Nu metal

Nu metal
Nguồn gốc từ loại nhạcHeavy metal, alternative metal, industrial metal, grunge, [1] rapcore, funk metal
Khởi nguồn từ văn hóaGiữa thập niên 1990,
Hoa Kỳ
Nhạc cụ điển hìnhGuitar điện, bộ trống, guitar bass, turntable, keyboard, nhạc cụ điện tử, đọc rap, hát
Độ phổ biếnGiữa đến cuối thập niên 1990, đầu thập niên 2000.
Chủ đề liên quan
Lollapalooza - Ozzfest - Family Values Tour

Nu metal (nu-metal, còn gọi là aggro metal, hay nü metal theo truyền thống dùng dấu umlaut cho các tên heavy metal) là một thể loại âm nhạc khởi nguyên từ giữa thập niên 1990. Nó chịu ảnh hưởng chung từ grungealternative metal của đầu thập niên 1990 với hip hop, nhạc điện tử và một vài thể loại nhạc metal khác, nhiều nhất là thrash metalgroove metal. Dòng nhạc này phổ biến nhất vào cuối thập niên 1990, đầu những năm 2000.

"Nu" là một từ lóng của từ "new" (tiếng Anh có nghĩa là "mới"). "Nu metal" có nghĩa là dòng nhạc metal mới. Metal là một phân nhánh của nhạc rock còn Rap là một phân nhánh của dòng R&B (Rhythm and Blues). "Nu metal" là sự kết hợp của 2 dòng nhạc trên, cho nên nó có những giọng đọc Rap và những đoạn ghi ta dồn dập và mạnh mẽ. Nu metal ra đời từ Mỹ và người tạo ra loại nhạc này chính là Run-DMC và Aerosmith. Trong các nhóm Nu metal luôn có một thành viên là DJ, người tạo những hiệu quả âm thanh cần thiết cho buổi diễn của ban nhạc.

Một số ban nhạc, nghệ sĩ nổi danh với dòng nhạc này là Korn, Limp Bizkit, Linkin Park...

En otros idiomas
العربية: نيو ميتال
asturianu: Nu metal
azərbaycanca: Nu metal
Bahasa Indonesia: Nu metal
Bahasa Melayu: Nu metal
беларуская: Ню-метал
беларуская (тарашкевіца)‎: Ню-мэтал
Boarisch: Nu Metal
български: Ню метъл
català: Nu metal
čeština: Nu metal
dansk: Nu-metal
Deutsch: Nu Metal
eesti: Nu metal
Ελληνικά: Nu Metal
English: Nu metal
español: Nu metal
euskara: Nu metal
فارسی: نیو متال
français: Nu metal
galego: Nu metal
한국어: 누 메탈
հայերեն: Նու մետալ
hrvatski: Nu metal
íslenska: Nýþungarokk
italiano: Nu metal
עברית: נו-מטאל
ქართული: ნიუ-მეტალი
latviešu: Ņūmetāls
Lëtzebuergesch: Nu Metal
lietuvių: Nu metalas
magyar: Nu metal
македонски: Ну метал
မြန်မာဘာသာ: Nu metal
Nederlands: Nu metal
norsk: Nu metal
norsk nynorsk: Nu metal
oʻzbekcha/ўзбекча: New metal
polski: Nu metal
português: Nu metal
română: Nu metal
русский: Ню-метал
Scots: Nu metal
Simple English: Nu metal
slovenčina: Nu metal
slovenščina: Nu metal
کوردی: نیو مێتاڵ
српски / srpski: Ну метал
srpskohrvatski / српскохрватски: Nu metal
suomi: Nu metal
svenska: Nu metal
Türkçe: Nu metal
українська: Ню-метал
粵語: Nu Metal
中文: 新金屬