Northland (vùng)

Northland

Te Tai Tokerau

Quốc gia:New Zealand
Position of Northland.png
Regional council
Tên:Northland Regional Council
Khẩu hiệu:Putting Northland First
Trụ sở và thành phố lớn nhất:Whangarei
Chủ tịch:Bill Shepherd
Phó chủ tịch:Graeme Ramsey
Dân số:168,300 ước lượng 06/2015[1]
Diện tích:13,789 km2
Indigenous iwi:

Ngāi Takoto, Ngā Puhi, Ngāti Whātua, Ngāti Kahu, Ngāti Kurī, Ngāti Wai, Te Aupōuri, Te Rarawa Te Roroa

Website:http://www.nrc.govt.nz
Thành phố và thị trấn
Thành phố:Whangarei
Thị trấn:Kaitaia, Kaeo, Kawakawa, Moerewa, Kaikohe, Ohaeawai, Okaihau, Kerikeri, Russell, Paihia, Waitangi, Mangonui, Taipa, Opononi, Omapere, Rawene, Kohukohu, Ruakaka, Waipu, Kaiwaka, Mangawhai, Dargaville, Ruawai, Maungaturoto, Paparoa, Hikurangi
Chính quyền trực thuộc
Tên:Far North District, Kaipara District, Whangarei District
Bản đồ mật độ dân số Vùng Northland theo điều tra dân số năm 2006

Vùng Northland[2] (tiếng Māori: Te Tai Tokerau, cũng như Te Hiku-o-te-Ika, nghĩa là "Đuôi con Cá" (trong truyện Maui)) là vùng phía Bắc nhất trong 16 vùng của New Zealand. Người New Zealand đôi khi gọi là Far North, hoặc Winterless North vì khí hậu ấm áp ở đây. Trung tâm đông dân nhất là thành phố Whangarei và thị trấn lớn nhất Kerikeri.

Địa lý

Vùng Northland chiếm khoảng 80% chiều dài (tức 265 Km) trên tổng số 330 Km chiều dài của Bán đảo Northland, phần còn lại của bán đảo thuộc Vùng Auckland.[3] Kéo dài ra thành một đường thẳng ở phía bắc, với nơi hẹp nhất chỉ 15 Km, thuộc thị trấn  Wellsford, rồi mở rộng ra trên toàn bộ phần diện tích còn lại, chiếm tổng diện tích 13,940 km2, tức hơn 5% tổng diện tích của nước này. Phía tây giáp Biển Tasman, và phía đông là Thái Bình Dương. Phần lớn diện tích là đồi núi. Đất trồng trọt và rừng chiếm hơn một nửa diện tích, và đó cũng là hai ngành công nghiệp chính của vùng này.[3]

# Cộng đồng với hơn 1,000 người 2014
1 Whangarei (city) 54,400
2 Kerikeri 7,110
3 Kaitaia 5,580
4 Dargaville 4,780
5 Kaikohe 4,370
6 Ruakaka 2,916
7 Paihia 1,880
8 Mangawhai 1,665
9 Taipa-Mangonui 1,800
10 Moerewa 1,600
11 Waipu 1,490
12 Hikurangi 1,420
13 Kawakawa 1,400
En otros idiomas
Afrikaans: Northland
Bahasa Indonesia: Region Northland
Bahasa Melayu: Wilayah Northland
Bân-lâm-gú: Northland Tōa-khu
Cebuano: Northland
español: Northland
Esperanto: Nordia Regiono
Gàidhlig: Northland Region
hrvatski: Northland
italiano: Northland
македонски: Нортленд
Nederlands: Northland
norsk: Northland
română: Northland
srpskohrvatski / српскохрватски: Northland (regija)
suomi: Northland
svenska: Northland
українська: Нортленд (регіон)
中文: 北地大区