Nobeli

Nobeli,  102No
Tính chất chung
Tên, ký hiệunobeli, No
Phiên âm/nˈbɛliəm/ noh-BEL-ee-əm
or /nˈbliəm/ noh-BEE-lee-əm
Hình dạngkhông rõ
Nobeli trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Yb

No

(Upb)
nobelilawrenci
Số nguyên tử (Z)102
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)[259]
Phân loại  nhóm actini
Nhóm, phân lớpn/a, f
Chu kỳChu kỳ 7
Cấu hình electron[Rn] 5f14 7s2
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 32, 8, 2
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chấtsolid
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa2, 3
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 641.6 kJ·mol−1
Thứ hai: 1254.3 kJ·mol−1
Thứ ba: 2605.1 kJ·mol−1
Thông tin khác
Số đăng ký CAS10028-14-5
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của nobeli
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
262Nosyn5 msSF
260Nosyn106 msSF
259Nosyn58 min75% α7.69,7.61,7.53....255Fm
25% ε259Md
258Nosyn1.2 msSF
257Nosyn25 sα8.32,8.22253Fm
256Nosyn2.91 s99.5% α8.45,8.40252Fm
0.5% f
255Nosyn3.1 min61% α8.12,8.08,7.93251Fm
39% ε2.012255Md
254Nom2syn198 µsγ254Nom1
254Nom1syn275 msγ250Nog
254Nogsyn51 s
253Nomsyn43.5 µsγ253Nog
253Nosyn1.62 minα8.14,8.06,8.04,8.01249Fm
252Nomsyn110 ms
252Nogsyn2.44 s75% α8.42,8.37248Fm
25% SF
251Nosyn0.76 sα8.62,8.58247Fm
250Nomsyn43 µsSF
250Nogsyn3.7 µsSF

Nobeli là nguyên tố tổng hợp thuộc nhóm actini có ký hiệu Nosố nguyên tử là 102. Nó được các nhà khoa học thuộc Phòng thí nghiệm phản ứng hạt nhân Flerov, Dubna, Nga phát hiện vào năm 1966. Có ít thông tin về nguyên tố này, tuy nhiên với các thí nghiệm hạn chế người ta thấy rằng nó tồn tại trang thái hóa trị 2 ổn định trong dung dịch cũng như dự đoán trạng thái hóa trị 3 liên quan đến vị trí của nó trong nhóm actini.

Tóm tắt các hợp chất và các ion

Công thứcTên
[No(H2O)6]3+hexaaquanobeli(III)
[No(H2O)6]2+hexaaquanobeli(II)

Các đồng vị

Bài chi tiết: Đồng vị của nobeli

17 đồng vị phóng xạ của nobeli đã được xác định, trong đó đồng vị bền nhất là 259No có chu kỳ bán rã 58 phút. Các chu kỳ bán rã lâu hơn được ước đoán là của các đồng vị chưa biết đến 261No và 263No. Một đồng phân được phát hiện trong 253No và đồng phân-K được phát hiện trong 250No, 252No và 254No.

Tổng hợp các đồng vị

Các đồng vị của nobeli cũng được xác định từ sự phân rã các nguyên tố nặng hơn. Các quan sát cho đến này được tổng hợp trong bảng bên dưới:

Evaporation Residue Quan sát đồng vị No
262Lr 262No
269Hs, 265Sg, 261Rf 257No
267Hs, 263Sg, 259Rf 255No
254Lr 254No
261Sg, 257Rf 253No
264Hs, 260Sg, 256Rf 252No
255Rf 251No

Mốc thời gian phát hiện

Đồng vị Năm phát hiện Phản ứng
250Nom 2001 204Pb(48Ca,2n)
250Nog 2006 204Pb(48Ca,2n)
251No 1967 244Cm(12C,5n)
252Nog 1959 244Cm(12C,4n)
252Nom ~2002 206Pb(48Ca,2n)
253Nog 1967 242Pu(16O,5n),239Pu(18O,4n)
253Nom 1971 249Cf(12C,4n)[1]
254Nog 1966 243Am(15N,4n)
254Nom1 1967? 246Cm(13C,5n),246Cm(12C,4n)
254Nom2 ~2003 208Pb(48Ca,2n)
255No 1967 246Cm(13C,4n),248Cm(12C,5n)
256No 1967 248Cm(12C,4n),248Cm(13C,5n)
257No 1961?, 1967 248Cm(13C,4n)
258No 1967 248Cm(13C,3n)
259No 1973 248Cm(18O,α3n)
260No ? 254Es + 22Ne,18O,13C - transfer
261No unknown
262No 1988 254Es + 22Ne - transfer (EC of 262Lr)
En otros idiomas
Afrikaans: Nobelium
አማርኛ: ኖብሊየም
العربية: نوبليوم
armãneashti: Nobeliu
asturianu: Nobeliu
azərbaycanca: Nobelium
Bahasa Indonesia: Nobelium
Bahasa Melayu: Nobelium
Bân-lâm-gú: Nobelium
Basa Jawa: Nobelium
беларуская: Набелій
беларуская (тарашкевіца)‎: Набэль
भोजपुरी: नोबेलियम
bosanski: Nobelij
brezhoneg: Nobeliom
български: Нобелий
català: Nobeli
Cebuano: Nobelyo
Чӑвашла: Нобели
čeština: Nobelium
corsu: Nobeliu
Cymraeg: Nobeliwm
dansk: Nobelium
Deutsch: Nobelium
eesti: Nobeelium
Ελληνικά: Νομπέλιο
English: Nobelium
español: Nobelio
Esperanto: Nobelio
euskara: Nobelio
فارسی: نوبلیم
Fiji Hindi: Nobelium
føroyskt: Nobelium
français: Nobélium
furlan: Nobeli
Gaeilge: Nóbailiam
Gaelg: Nobelium
Gàidhlig: Nobelium
galego: Nobelio
ગુજરાતી: નોબેલીયમ
客家語/Hak-kâ-ngî: Nobelium
хальмг: Нобелиум
한국어: 노벨륨
Հայերեն: Նոբելիում
हिन्दी: नोबेलियम
hrvatski: Nobelij
Ido: Nobelio
interlingua: Nobelium
italiano: Nobelio
עברית: נובליום
ქართული: ნობელიუმი
қазақша: Нобелий
Кыргызча: Нобелий
кырык мары: Нобелий
коми: Нобелий
Kreyòl ayisyen: Nobèlyòm
Latina: Nobelium
latviešu: Nobēlijs
Lëtzebuergesch: Nobelium
lietuvių: Nobelis
Ligure: Nobelio
Limburgs: Nobelium
la .lojban.: jinmrnobeli
magyar: Nobélium
македонски: Нобелиум
മലയാളം: നോബെലിയം
मराठी: नोबेलियम
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nobelium
မြန်မာဘာသာ: နိုဘယ်လီယမ်
Nederlands: Nobelium
नेपाली: नोबेलियम
नेपाल भाषा: नोबेलियम
norsk: Nobelium
norsk nynorsk: Nobelium
ଓଡ଼ିଆ: ନୋବେଲିଅମ
oʻzbekcha/ўзбекча: Nobeliy
پنجابی: نوبلیم
Piemontèis: Nobeli (element)
português: Nobélio
română: Nobeliu
Runa Simi: Nobelyu
русский: Нобелий
саха тыла: Нобелиум
संस्कृतम्: नोबेलियम
Scots: Nobelium
Seeltersk: Nobelium
shqip: Nobeliumi
Simple English: Nobelium
slovenčina: Nobélium
slovenščina: Nobelij
کوردی: نۆبێلیۆم
српски / srpski: Нобелијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Nobelijum
suomi: Nobelium
svenska: Nobelium
Tagalog: Nobelyo
татарча/tatarça: Нобелий
తెలుగు: నోబెలీమియం
Türkçe: Nobelyum
українська: Нобелій
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: نوبېلىي
vepsän kel’: Nobelii
Winaray: Nobelyo
Yorùbá: Nobelium
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Nɔbɛlɩyɔm