Noãn

Noãn
Gray3.png
Noãn người với vòng nan hoa bao quanh
Thuật ngữ giải phẫu

Noãn hay tế bào trứng là các tế bào sinh sản của con cái/giống cái đơn bội hoặc là giao tử cái. Cả động vậtthực vật có phôi đều có noãn.

Sản sinh noãn

Ở động vật bậc cao, noãn được sinh ra từ buồng trứng và tất cả chúng đều tồn tại từ lúc sinh ở động vật có vú và phát triển qua quá trình sinh trứng.

Noãn người và thú

Tế bào tinh trùng đang xâm nhập vào noãn
Quá trình thụ tinh của noãn (trên xuống)

Ở các động vật sinh con (gồm con người và tất cả các loài thú có nhau khác), noãn được thụ tinh bên trong cơ thể con cái và sau đó phôi thai phát triển bên trong tử cung, tiếp nhận chất dinh dưỡng trực tiếp từ cơ thể mẹ.

Noãn người phát triển từ các tế bào hợp tử gốc được bao bọc trong buồng trứng. Mỗi tế bào phân chia thành nhiều lần để tạo ra nhiều tế bào nhỏ hơn được gọi là noãn nguyên bào. Các noãn nguyên bào sau đó phát triển thông qua quá trình giảm phân để tạo thành noãn, tế bào trứng nguyên thủy, và thể cực.[1]

Noãn là một trong những tế bào lớn nhất trong cơ thể người, đặc biệt có thể nhìn thấy bằng mắt thường mà không cần trợ giúp của kính hiển vi hay các thiết bị phóng đại khác. Noãn người có đường kính khoảng 0,12 mm.[2]

En otros idiomas
Alemannisch: Eizelle
العربية: بويضة
asturianu: Óvulu
azərbaycanca: Yumurta (hüceyrə)
Bahasa Indonesia: Sel telur
Bahasa Melayu: Ovum
বাংলা: ডিম্বাণু
Bân-lâm-gú: Loán-sè-pau
Basa Jawa: Sèl endhog
Basa Sunda: Ovum
беларуская: Яйцаклетка
беларуская (тарашкевіца)‎: Заплодкавая вуза
bosanski: Jajna ćelija
brezhoneg: Viell
български: Яйцеклетка
català: Òvul
čeština: Vajíčko
chiShona: Dowokadzi
Deutsch: Eizelle
eesti: Munarakk
Ελληνικά: Ωάριο
English: Egg cell
español: Óvulo
euskara: Obulu
فارسی: تخمک
français: Ovule
Gaeilge: Ubhán
galego: Óvulo
ગુજરાતી: અંડ કોષ
한국어: 난자
Հայերեն: Ձվաբջիջ
हिन्दी: डिम्ब
hrvatski: Jajna stanica
interlingua: Ovo
íslenska: Eggfruma
italiano: Ovulo (gamete)
עברית: ביצית
Кыргызча: Энелик клетка
Kiswahili: Ovum
latviešu: Olšūna
lietuvių: Kiaušialąstė
македонски: Јајце клетка
മലയാളം: അണ്ഡം
Nederlands: Eicel
日本語: 卵細胞
norsk: Eggcelle
norsk nynorsk: Eggcelle
occitan: Ovul
oʻzbekcha/ўзбекча: Tuxumhujayra
português: Óvulo
română: Ovul
Runa Simi: Runtucha
русский: Яйцеклетка
Scots: Egg cell
Simple English: Ovum
slovenčina: Vajcová bunka
slovenščina: Jajčece
کوردی: ھێلکۆکە
српски / srpski: Јајна ћелија
srpskohrvatski / српскохрватски: Jajna ćelija
suomi: Munasolu
svenska: Äggcell
Tagalog: Ovum
татарча/tatarça: Күкәй күзәнәк
українська: Яйцеклітина
Winaray: Ovum
粵語:
中文: 卵细胞