Niken

Niken,  28Ni
Nickel electrolytic and 1cm3 cube.jpg
Niken điện phân
Tính chất chung
Tên, ký hiệu Niken, Ni
Phiên âm / ˈ n ɪ k əl /
Hình dạng Ánh kim bạc ánh vàng
Niken trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
-

Ni

Pd
NikenĐồng
Số nguyên tử (Z) 28
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar) 58,6934(4)(2)
Phân loại   kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp 10d
Chu kỳ Chu kỳ 4
Cấu hình electron [ Ar] 4s2 3d8 hay [ Ar] 4s1 3d9 (Xem trong bài)
mỗi lớp
2, 8, 16, 2 or 2, 8, 17, 1
Tính chất vật lý
Màu sắc Ánh kim bạc ánh vàng
Trạng thái vật chất Chất rắn
Nhiệt độ nóng chảy 1728  K ​(1455 °C, ​2651 °F)
Nhiệt độ sôi 3186 K ​(2913 °C, ​5275 °F)
Mật độ 8,908 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325  kPa)
Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 7,81 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy 17,48 
Nhiệt bay hơi 377,5 kJ·mol−1
Nhiệt dung 26,07 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa) 1 10 100 1 k 10 k 100 k
ở T (K) 1783 1950 2154 2410 2741 3184
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa 4 [1], 3, 2, 1 [2], -1 ​Lưỡng tính
Độ âm điện 1,91 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 737,1 kJ·mol−1
Thứ hai: 1753,0 kJ·mol−1
Thứ ba: 3395 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trị thực nghiệm: 124  pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị 124±4 pm
Bán kính van der Waals 163 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm mặt
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm mặt của Niken
Vận tốc âm thanh que mỏng: 4900 m·s−1 (ở r.t.)
Độ giãn nở nhiệt 13,4 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt 90,9 W·m−1·K−1
Điện trở suất ở 20 °C: 69,3 n Ω·m
Tính chất từ Sắt từ
Mô đun Young 200 GPa
Mô đun cắt 76 GPa
Mô đun nén 180 GPa
Hệ số Poisson 0,31
Độ cứng theo thang Mohs 4,0
Độ cứng theo thang Vickers 638 MPa
Độ cứng theo thang Brinell 700 MPa
Số đăng ký CAS 7440-02-0
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Niken
iso NA Chu kỳ bán rã DM DE ( MeV) DP
58Ni 68.077% 58Ni ổn định với 30 neutron
59Ni Tổng hợp 76.000 năm ε - 59 Co
60Ni 26.223% 60Ni ổn định với 32 neutron
61Ni 1.14% 61Ni ổn định với 33 neutron
62Ni 3.634% 62Ni ổn định với 34 neutron
63Ni Tổng hợp 100,1 năm 0.0669 63 Cu
64Ni 0.926% 64Ni ổn định với 36 neutron

Niken (còn gọi là kền) là một nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu là Ni và số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 28.

Những đặc tính nổi bật

Mẫu tinh thể Niken.

Niken là một kim loại màu trắng bạc, bề mặt bóng láng. Niken nằm trong nhóm sắt từ. Đặc tính cơ học: cứng, dễ dát mỏng và dễ uốn, dễ kéo sợi. Trong tự nhiên, niken xuất hiện ở dạng hợp chất với lưu huỳnh trong khoáng chất millerit, với asen trong khoáng chất niccolit, và với asen cùng lưu huỳnh trong quặng niken.

Ở điều kiện bình thường, nó ổn định trong không khí và trơ với ôxi nên thường được dùng làm tiền xu nhỏ, bảng kim loại, đồng thau, v.v.., cho các thiết bị hóa học, và trong một số hợp kim, như bạc Đức (German silver). Niken có từ tính, và nó thường được dùng chung với cô ban, cả hai đều tìm thấy trong sắt từ sao băng. Nó là thành phần chủ yếu có giá trị cho hợp kim nó tạo nên.

Niken là một trong năm nguyên tố sắt từ.

Số ôxi hóa phổ biến của niken là +2, mặc dù 0, +1 và +3 của phức niken cũng đã được quan sát.

En otros idiomas
Afrikaans: Nikkel
Alemannisch: Nickel
አማርኛ: ኒኬል
العربية: نيكل
aragonés: Níquel
asturianu: Níquel
azərbaycanca: Nikel
Bahasa Indonesia: Nikel
Bahasa Melayu: Nikel
বাংলা: নিকেল
Bân-lâm-gú: Ni-ké-luh
Basa Jawa: Nikel
Basa Sunda: Nikel
беларуская: Нікель
беларуская (тарашкевіца)‎: Нікель
भोजपुरी: निकेल
བོད་ཡིག: དང་གཤའ་དཀར།
bosanski: Nikl
brezhoneg: Nikel
български: Никел
català: Níquel
Cebuano: Nikil
Чӑвашла: Никĕль
čeština: Nikl
corsu: Nichele
Cymraeg: Nicel
dansk: Nikkel
Deutsch: Nickel
ދިވެހިބަސް: ނިކަލް
eesti: Nikkel
Ελληνικά: Νικέλιο
English: Nickel
español: Níquel
Esperanto: Nikelo
euskara: Nikel
فارسی: نیکل
Fiji Hindi: Nickel
français: Nickel
furlan: Nichel
Gaeilge: Nicil
Gaelg: Nickyl
Gàidhlig: Niceal
galego: Níquel
ગુજરાતી: નિકલ
客家語/Hak-kâ-ngî: Nickel
хальмг: Никелион
한국어: 니켈
Հայերեն: Նիկել
हिन्दी: निकल
hrvatski: Nikal
Ido: Nikelo
interlingua: Nickel
íslenska: Nikkel
italiano: Nichel
עברית: ניקל
ಕನ್ನಡ: ನಿಕಲ್
ქართული: ნიკელი
қазақша: Никель
Кыргызча: Никель
кырык мары: Никель
Kiswahili: Nikeli
коми: Никель
Kreyòl ayisyen: Nikèl
Kurdî: Nîkel
Latina: Niccolum
latviešu: Niķelis
Lëtzebuergesch: Néckel
lietuvių: Nikelis
Ligure: Nichel
Limburgs: Nikkel
Livvinkarjala: Nikeli
la .lojban.: nikle
lumbaart: Nìchel
magyar: Nikkel
македонски: Никел
മലയാളം: നിക്കൽ
Māori: Konukōreko
मराठी: निकेल
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ngiĕk
монгол: Никель
မြန်မာဘာသာ: နီကယ်
Nāhuatl: Iztāctepoztli
Nederlands: Nikkel
नेपाली: निकेल
नेपाल भाषा: निकेल
日本語: ニッケル
Nordfriisk: Nikel
norsk: Nikkel
norsk nynorsk: Nikkel
occitan: Niquèl
ଓଡ଼ିଆ: ନିକେଲ
oʻzbekcha/ўзбекча: Nikel
ਪੰਜਾਬੀ: ਨਿਕਲ
पालि: निकेल
پنجابی: نکل
Piemontèis: Nìchel
Plattdüütsch: Nickel (Metall)
polski: Nikiel
português: Níquel
română: Nichel
Runa Simi: Nikil
русский: Никель
संस्कृतम्: निकेल
Scots: Nickel
Seeltersk: Nikkel
shqip: Nikeli
sicilianu: Nichel
Simple English: Nickel
slovenčina: Nikel
slovenščina: Nikelj
Soomaaliga: Nikel
کوردی: نیکڵ
српски / srpski: Никл
srpskohrvatski / српскохрватски: Nikl
suomi: Nikkeli
svenska: Nickel
தமிழ்: நிக்கல்
татарча/tatarça: Никель
తెలుగు: నికెలు
тоҷикӣ: Никел
Türkçe: Nikel
українська: Нікель
اردو: نکل
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: نىكېل
vepsän kel’: Nikel'
文言:
Winaray: Nikel
ייִדיש: ניקל
Yorùbá: Nickel
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Nɩkɛlɩ