Nihoni

Nihoni,  113Nh
Tính chất chung
Tên, ký hiệunihoni, Nh
Phiên âmni-hô-ni
Hình dạngkhông rõ
Nihoni trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Tl

Nh

(Uhs)
nihoniflerovi
Số nguyên tử (Z)113
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)[286]
Phân loại  không rõ, có lẽ kim loại dở
Nhóm, phân lớp13, p
Chu kỳChu kỳ 7
Cấu hình electron[Rn] 5f14 6d10 7s2 7p1
(dự đoán)[1]
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 32, 18, 3
(dự đoán)
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chấtrắn dự đoán[1][2][3]
Nhiệt độ nóng chảy700 K ​(430 °C, ​810 (dự đoán)[1] °F)
Nhiệt độ sôi1 400 K ​(1 100 °C, ​2 000 (dự đoán)[1][2] °F)
Mật độ18 (dự đoán)[1] g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Nhiệt lượng nóng chảy7,61 (ngoại suy)[3] 
Nhiệt bay hơi130 (dự đoán)[2] kJ·mol−1
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa1, 2, 3, 5 (dự đoán)[1]
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 704,9 (dự đoán)[1] kJ·mol−1
Thứ hai: 1 775,3–1 871,8 (dự đoán)[3] kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 170 (dự đoán)[1] pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị172–180 (ngoại suy)[3] pm
Thông tin khác
Số đăng ký CAS54084-70-7
Lịch sử
Đặt tênNihon (Nhật Bản trong tiếng Nhật)
Phát hiệnRIKEN (2004)
Joint Institute for Nuclear Research và Phong thì nghiệm Quốc gia Lawrence Livermore (2003)
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của nihoni
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
286Nhsyn20 sα9,63282Rg
285Nhsyn5,5 sα9,74, 9,48281Rg
284Nhsyn0,48 sα10,00280Rg
283Nhsyn0,10 sα10,12279Rg
282Nhsyn70 msα10,63278Rg
278Nhsyn0,24 msα11,68274Rg

Nihoni là tên gọi của nguyên tố hóa học với ký hiệu là Nhsố hiệu nguyên tử 113.

Nó nằm ở vị trí nguyên tố nặng nhất của nhóm 13 (IIIA) mặc dù đồng vị ổn định đầy đủ chưa được xác định để cho phép thực hiện các thí nghiệm xác định vị trí của nó. Nó là nguyên tố hoá học tổng hợp trong phòng thí nghiệm và chưa được tìm thấy tồn tại ở tự nhiên.

Được phát hiện lần đầu vào năm 2003 trong phân rã của ununpenti (thực hiện bởi một viện nghiên cứu hạt nhân ở Dubna, Nga), và được tổng hợp trực tiếp năm 2004 bởi viện nghiên cứu RIKEN. Chỉ có 14 nguyên tử nihoni đã được quan sát cho đến ngày nay. Đồng vị tồn tại lâu nhất đã được biết là 286Uut có chu kỳ bán rã vào khoảng 20 giây, cho phép tiến hành các thí nghiệm hóa đầu tiên để nghiên cứu các tính chất hóa học của nó. Vào tháng 12 năm 2015, IUPACLiên đoàn Quốc tế về Vật lý Thuần túy và Ứng dụng (IUPAP) đã công nhận các yếu tố của nguyên tố này và phân công cho viện nghiên cứu RIKEN ưu tiên nghiên cứu cho khám phá này.

En otros idiomas
Afrikaans: Nihonium
አማርኛ: ኒሆኒየም
العربية: نيهونيوم
aragonés: Ununtrio
armãneashti: Ununtriu
asturianu: Nihoniu
azərbaycanca: Nihonium
Bahasa Indonesia: Nihonium
Bahasa Melayu: Nihonium
Bân-lâm-gú: Nihonium
Basa Jawa: Ununtrium
беларуская: Ніхоній
беларуская (тарашкевіца)‎: Ніхон
bosanski: Nihonij
български: Нихоний
català: Nihoni
Cebuano: Ununtrium
Чӑвашла: Нихоний
čeština: Nihonium
corsu: Nihoniu
Cymraeg: Nihoniwm
dansk: Nihonium
Deutsch: Nihonium
eesti: Nihoonium
Ελληνικά: Νιχόνιο
English: Nihonium
español: Nihonio
Esperanto: Nihonio
euskara: Nihonio
فارسی: نیهونیم
Fiji Hindi: Ununtrium
français: Nihonium
furlan: Ununtrium
Gaeilge: Únúintriam
Gàidhlig: Nihonium
galego: Nihonio
客家語/Hak-kâ-ngî: Nihonium
хальмг: Унунтриум
한국어: 니호늄
हिन्दी: उनउनट्रियम
hrvatski: Nihonij
interlingua: Nihonium
italiano: Nihonio
עברית: ניהוניום
Kabɩyɛ: Nɩhɔnɩyɔm
ქართული: უნუნტრიუმი
қазақша: Нихоний
кырык мары: Унунтрий
коми: Нихоний
kurdî: Element 113
Latina: Nihonium
latviešu: Nihonijs
Lëtzebuergesch: Nihonium
lietuvių: Nihonis
Ligure: Ununtrio
Limburgs: Nihonium
lumbaart: Ununtri
magyar: Nihonium
македонски: Нихониум
മലയാളം: നിഹോനിയം
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nihonium
Nederlands: Nihonium
日本語: ニホニウム
Nordfriisk: Nihoonium
norsk: Nihonium
norsk nynorsk: Nihonium
occitan: Ununtri
oʻzbekcha/ўзбекча: Ununtriy
Plattdüütsch: Nihonium
polski: Nihonium
português: Nihonium
română: Nihoniu
Runa Simi: Ununtriyu
русский: Нихоний
Scots: Nihonium
shqip: Nihoniumi
sicilianu: Ununtriu
Simple English: Ununtrium
slovenčina: Nihónium
slovenščina: Nihonij
Soomaaliga: Ununtriyaam
српски / srpski: Нихонијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Nihonij
suomi: Nihonium
svenska: Nihonium
Tagalog: Nihonyo
татарча/tatarça: Ниһоний
తెలుగు: నిహోనియం
Türkçe: Nihonyum
українська: Ніхоній
اردو: نہونیم
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئۇنۇنترىي
vepsän kel’: Nihonii
文言:
Winaray: Nihonium
Yorùbá: Ununtrium
粵語:
中文: