Nhiệt bay hơi

Nhiệt lượng bay hơi hay nhiệt bay hơi của một hợp chất hóa học được định nghĩa là nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho một đơn vị đo về lượng chất đó (như đơn vị đo khối lượng hay số phân tử như mol) để nó chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí, tại nhiệt độ bay hơi.

Nhiệt lượng bay hơi cũng đúng bằng nhiệt lượng tỏa ra bởi một đơn vị đo lượng vật chất khi nó chuyển từ trạng thái khí sang lỏng, tại nhiệt độ ngưng tụ.

Trong hệ thống đo lường quốc tế, đơn vị đo của nhiệt lượng bay hơi là Joule trên kilôgam, J·kg−1 hay J/kg, hoặc Joule trên mol.

En otros idiomas
العربية: حرارة تبخر
Bahasa Indonesia: Entalpi penguapan
Bahasa Melayu: Entalpi pengewapan
Basa Jawa: Kalor panguwaban
한국어: 기화열
қазақша: Булану жылуы
lietuvių: Garavimo šiluma
Nederlands: Verdampingswarmte
日本語: 蒸発熱
norsk nynorsk: Fordampingsvarme
oʻzbekcha/ўзбекча: Solishtirma qaynash issiqligi
Simple English: Enthalpy of vaporization
slovenščina: Izparilna toplota
srpskohrvatski / српскохрватски: Toplota isparavanja
中文: 汽化热