Nhiệt độ

Nhiệt độ là tính chất vật lý của vật chất hiểu nôm na là thang đo độ "nóng" và "lạnh". Vật chất có nhiệt độ cao hơn thì nóng hơn.

Định nghĩa chính xác của nhiệt độ trong nhiệt động lực học dựa vào các định luật nhiệt động lực học, miêu tả bên dưới đây.

Nhiệt độ được đo bằng nhiệt kế. Nhiệt độ được đo bằng các đơn vị khác nhau và có thể biến đổi bằng các công thức. Trong hệ đo lường quốc tế, nhiệt độ được đo bằng đơn vị Kelvin, ký hiệu là K. Trong đời sống ở Việt Nam và nhiều nước, nó được đo bằng độ C (1 độ C trùng 274,15 K)(Chú thích: 1 độ C bằng 1 K,, hai thang đo này cùng mức chia, chỉ có vạch xuất phát cách nhau 273.15.Trong đời sống ở nước Anh, Mỹ và một số nước, nó được đo bằng độ F (1 độ F trùng 255,927778 K)(xin chú thích: ⁰F = (1,8 x ⁰C) + 32, hay 1 độ C bằng 1.8 độ F, nhưng mức xuất phát thang đo khác nhau, tính ra nhiệt độ cơ thể người khoảng hơn 98 ⁰F).

En otros idiomas
Afrikaans: Temperatuur
Alemannisch: Temperatur
العربية: درجة حرارة
aragonés: Temperatura
অসমীয়া: ঊষ্ণতা
asturianu: Temperatura
Avañe'ẽ: Mba'epytu
azərbaycanca: Temperatur
Bahasa Indonesia: Suhu
Bahasa Melayu: Suhu
Bân-lâm-gú: Un-tō͘
Basa Jawa: Suhu
Basa Sunda: Suhu
башҡортса: Температура
беларуская: Тэмпература
беларуская (тарашкевіца)‎: Тэмпэратура
भोजपुरी: तापमान
Boarisch: Temperatua
བོད་ཡིག: དྲོད་ཚད་
bosanski: Temperatura
brezhoneg: Gwrezverk
български: Температура
català: Temperatura
Cebuano: Temperatura
čeština: Teplota
chiShona: Hujoto
Cymraeg: Tymheredd
dansk: Temperatur
Deutsch: Temperatur
Ελληνικά: Θερμοκρασία
English: Temperature
español: Temperatura
Esperanto: Temperaturo
euskara: Tenperatura
فارسی: دما
français: Température
Gaeilge: Teocht
Gàidhlig: Teòthachd
galego: Temperatura
ગુજરાતી: તાપમાન
한국어: 온도
հայերեն: Ջերմաստիճան
हिन्दी: तापमान
hrvatski: Temperatura
Ilokano: Temperatura
interlingua: Temperatura
íslenska: Hiti
italiano: Temperatura
עברית: טמפרטורה
ಕನ್ನಡ: ತಾಪಮಾನ
ქართული: ტემპერატურა
қазақша: Температура
Кыргызча: Температура
Kiswahili: Halijoto
Kreyòl ayisyen: Tanperati
latviešu: Temperatūra
Lëtzebuergesch: Temperatur
lietuvių: Temperatūra
Limburgs: Temperatuur
lumbaart: Temperadura
македонски: Температура
മലയാളം: ഊഷ്മാവ്
मराठी: तापमान
монгол: Температур
မြန်မာဘာသာ: အပူချိန်
Nederlands: Temperatuur
Nedersaksies: Temperetuur
नेपाली: तापक्रम
日本語: 温度
Nordfriisk: Tempratuur
norsk: Temperatur
norsk nynorsk: Temperatur
occitan: Temperatura
oʻzbekcha/ўзбекча: Harorat
ਪੰਜਾਬੀ: ਤਾਪਮਾਨ
پنجابی: ٹمپریچر
Patois: Tempicha
Piemontèis: Temperadura
Plattdüütsch: Temperatur
polski: Temperatura
português: Temperatura
română: Temperatură
Runa Simi: Q'uñi kay
русский: Температура
Scots: Temperatur
සිංහල: උෂ්ණත්වය
Simple English: Temperature
slovenčina: Teplota
slovenščina: Temperatura
Soomaaliga: Heerkul
српски / srpski: Температура
srpskohrvatski / српскохрватски: Temperatura
svenska: Temperatur
Tagalog: Temperatura
татарча/tatarça: Температура
తెలుగు: ఉష్ణోగ్రత
Türkçe: Sıcaklık
українська: Температура
vèneto: Tenperadura
Võro: Lämmidüs
文言: 溫度
Winaray: Temperatura
吴语: 温度
ייִדיש: טעמפעראטור
粵語: 溫度
中文: 温度