Nhũ hương (nhựa Boswellia spp.)

Nhũ hương từ Yemen.

Nhũ hương là một loại nhựa thơm được dùng làm nguyên liệu trong hương đốtnước hoa, được lấy từ cây của nhiều loài thuộc chi Boswellia, đặc biệt là B. sacra, B. frereana, B. serrata, và B. papyrifera. [1] [2] Nhũ hương được nhắc đến trong Kinh thánh Hebrew, đây cũng là một trong ba vật phẩm được tặng cho Hài nhi Giêsu.

  • chú thích

Chú thích

  1. ^ Tucker, A. (1986). “Frankincense and myrrh”. Economic Botany 40 (4): 425–433. 10.1007/bf02859654. 
  2. ^ “TPL, treatment of Boswellia. The Plant List; Version 1.1. (published on the internet). Royal Botanic Gardens, Kew and Missouri Botanical Garden. 2013. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. 


En otros idiomas
Ænglisc: Inbærnes
العربية: لبان
ܐܪܡܝܐ: ܠܒܘܢܬܐ
Bahasa Indonesia: Kemenyan arab
বাংলা: লোবান
беларуская: Ладан
беларуская (тарашкевіца)‎: Ладан
Boarisch: Weihrauch
brezhoneg: Frankezañs
български: Тамян
català: Olíban
čeština: Kadidlo
Cymraeg: Thus
dansk: Røgelse
Deutsch: Weihrauch
ދިވެހިބަސް: ވައިގުގޫ
eesti: Viiruk
Ελληνικά: Λιβάνι
English: Frankincense
español: Olíbano
Esperanto: Olibano
فارسی: صمغ کندر
Gaeilge: Túis
한국어: 유향
Հայերեն: Խունկ
हिन्दी: लोहबान
hrvatski: Tamjan
italiano: Franchincenso
ქართული: საკმეველი
Kiswahili: Uvumba
Latina: Tus
lietuvių: Ladanas
magyar: Tömjén
മലയാളം: സാമ്പ്രാണി
Nāhuatl: Tlenemāctli
Nederlands: Olibanum
日本語: 乳香
norsk: Virak
norsk nynorsk: Virak
occitan: Encens
polski: Olibanum
português: Olíbano
română: Tămâie
русский: Ладан
shqip: Temjani
sicilianu: Franchincenzu
slovenčina: Kadidlo
slovenščina: Sveto kadilo
Soomaaliga: Uunsi
српски / srpski: Тамјан
srpskohrvatski / српскохрватски: Tamjan
svenska: Olibanum
Tagalog: Kamanyang
ไทย: กำยาน
українська: Ладан
粵語: 乳香
中文: 乳香