Nhóm ngôn ngữ Quechua

Nhóm ngôn ngữ Quechua
Qhichwa simi
Runa simi
Sử dụng tạiArgentina, Bolivia, Chile, Colombia, EcuadorPeru.
Khu vựcTrung Andes
Tổng số người nói8,9 triệu (2007)
Dân tộcNgười Quechua
Phân loại
  • Nhóm ngôn ngữ Quechua
Phân nhánh
Quechua I
    Ancash
    Alto Pativilca–Alto Marañón–Alto Huallaga
    Yaru
    Wanka
    Yauyos–Chincha
Quechua II
    Cajamarca–Cañaris
    Northern
      Kichwa (Ecuador)
      Đất thấp Peru
    Miền Nam
Hệ chữ viếtLatinh
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tạiPeru
Bolivia
Ecuador
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1qu
ISO 639-2que, qwe
ISO 639-3que
Glottologquec1387
Quechua (grupos).svg

Nhóm ngôn ngữ Quechua /ˈkɛwə/, cũng được gọi là runa simi ("ngôn ngữ con người"), là một nhóm ngôn ngữ bản địa châu Mỹ, gồm những ngôn ngữ có quan hệ gần gũi với nhau, được nói bởi người Quechua tại dãy Andes ở Nam Mỹ. Các ngôn ngữ Quechua xuất phát từ một ngôn ngữ tổ tiên chung. Với tổng cộng 8–10 triệu người nói, Quechua là nhóm ngôn ngữ bản địa phổ biến nhất châu Mỹ.[1] Đây cũng từng là ngôn ngữ chính của Đế quốc Inca.

  • tham khảo

Tham khảo

  1. ^ Adelaar 2004, pp. 167–168, 255.
En otros idiomas
Afrikaans: Quechua
አማርኛ: ቀቿ
العربية: كتشوا
asturianu: Quechua
Avañe'ẽ: Kechuañe'ẽ
Aymar aru: Qhichwa aru
Bahasa Indonesia: Bahasa Quechua
Bahasa Melayu: Bahasa Quechua
Bân-lâm-gú: Quechua-gí
беларуская: Мова кечуа
беларуская (тарашкевіца)‎: Кечуа (мова)
Boarisch: Quechua
brezhoneg: Kechuaeg
български: Кечуа (език)
català: Quítxua
Чӑвашла: Кечуа (чĕлхе)
čeština: Kečuánština
Cymraeg: Quechua
Deutsch: Quechua
Esperanto: Keĉua lingvaro
euskara: Kitxua
فارسی: زبان کچوا
Fiji Hindi: Quechua bhasa
français: Quechua
Gaeilge: An Cheatsuais
Gàidhlig: Quechua
ગુજરાતી: કેચુઆ ભાષા
客家語/Hak-kâ-ngî: Quechua-ngî
한국어: 케추아어족
interlingua: Linguas quechua
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑮᓱᐊ
íslenska: Ketsjúa
italiano: Lingue quechua
עברית: קצ'ואה
ქართული: კეჩუა (ენა)
қазақша: Кечуа тілі
latviešu: Kečvu valoda
lietuvių: Kečujų kalba
Ligure: Quechua
Limburgs: Quechua
magyar: Kecsua nyelv
македонски: Кечуански јазици
მარგალური: კეჩუა (ნინა)
Nederlands: Quechua (taal)
नेपाल भाषा: क्वेस्वा
norsk: Quechua
norsk nynorsk: Quechua
occitan: Quíchoa
پنجابی: کیوچوا
Piemontèis: Lenghe quechuan
Plattdüütsch: Quechua (Spraak)
português: Língua quíchua
română: Limbi quechua
rumantsch: Quechua
Runa Simi: Qhichwa simi
саха тыла: Кечуа тыла
Simple English: Quechua
slovenčina: Kečuánčina
slovenščina: Kečuanščina
српски / srpski: Кечуа (језик)
srpskohrvatski / српскохрватски: Kečua (jezik)
suomi: Ketšua
svenska: Quechua
Türkçe: Keçuva dilleri
українська: Кечуа
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: كۋېچۇئا تىلى
vepsän kel’: Kečuan kel'
walon: Ketchwa
粵語: 奇楚華文
中文: 克丘亞語