Nhà vật lý

Nhà vật lý

Một nhà vật lý hay vật lý gia là một nhà khoa học chuyên sâu vào lĩnh vực vật lý. Các nhà vật lý làm việc tại các trường Đại học với các chức vụ như giáo sư, giảng viên, nhà nghiên cứu, hoặc trong các phòng thí nghiệm. Các nhà vật lý chuyên nghiệp thường phải có bằng tiến sĩ. Một số nhà vật lý cũng sử dụng kiến thức của họ để làm việc trong các lĩnh vực khác như tin học hoặc tài chính. Thông thường, các nhà vật lý đều sử dụng kiến thức chuyên sâu hoặc có tham gia nghiên cứu về toán học.

En otros idiomas
Alemannisch: Physiker
العربية: فيزيائي
azərbaycanca: Fizik
Bahasa Indonesia: Fisikawan
Bahasa Melayu: Ahli fizik
Basa Banyumasan: Fisikawan
Basa Jawa: Fisikawan
беларуская: Фізік
беларуская (тарашкевіца)‎: Фізык
bosanski: Fizičar
български: Физик
català: Físic
dansk: Fysiker
Deutsch: Physiker
eesti: Füüsik
Ελληνικά: Φυσικός
English: Physicist
español: Físico
Esperanto: Fizikisto
français: Physicien
Gaeilge: Fisiceoir
galego: Físico
한국어: 물리학자
հայերեն: Ֆիզիկոս
hrvatski: Fizičar
interlingua: Physico
italiano: Fisico
עברית: פיזיקאי
қазақша: Физик
kurdî: Fizîknas
Latina: Physicus
latviešu: Fiziķis
Lëtzebuergesch: Physiker
Limburgs: Natuurkundige
magyar: Fizikus
македонски: Физичар
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ŭk-lī-hŏk-gă
日本語: 物理学者
norsk: Fysiker
norsk nynorsk: Fysikar
occitan: Fisician
ភាសាខ្មែរ: រូបវិទូ
polski: Fizyk
português: Físico
Qaraqalpaqsha: Fizik
română: Fizician
русский: Физик
саха тыла: Физик
Scots: Pheesicist
shqip: Fizikanti
Simple English: Physicist
slovenčina: Fyzik
slovenščina: Fizik
کوردی: فیزیکزان
српски / srpski: Физичар
srpskohrvatski / српскохрватски: Fizičar
suomi: Fyysikko
svenska: Fysiker
тоҷикӣ: Физикдон
Türkçe: Fizikçi
українська: Фізик
ייִדיש: פיזיקער
粵語: 物理學家
中文: 物理学家