Nhà thờ Kitô giáo

Một nhà thờ ở Tân Tây Lan
Bên trong một nhà thờ ở Đức

Trong Kitô giáo, nhà thờ, còn gọi là nhà thánh, thánh đường hay giáo đường, là địa điểm để người Kitô hữu cử hành các nghi lễ thờ phượng Thiên Chúa. Mỗi giáo hội Kitô giáo đều có các phong cách, quy định xây dựng nhà thờ riêng, nhưng nhìn chung, bên ngoài nhà thờ phải có một cây thánh giá đặt nơi cao và dễ thấy nhất; bên trong thường gồm hai gian chính: gian cung thánh (trung tâm là cây thánh giá) và gian giáo dân (có hoặc không có ghế quỳ).

En otros idiomas
Acèh: Geurija
Afrikaans: Kerk (gebou)
Alemannisch: Kirche (Bauwerk)
العربية: كنيسة
ܐܪܡܝܐ: ܥܕܬܐ
armãneashti: Bisearicâ
Avañe'ẽ: Tupão
авар: ГьатІан
azərbaycanca: Kilsə
Bahasa Banjar: Geréja
Bahasa Indonesia: Gereja (gedung)
বাংলা: গির্জা
Bân-lâm-gú: Lé-pài-tn̂g
Basa Sunda: Garéja
беларуская: Царква
беларуская (тарашкевіца)‎: Царква
bosanski: Crkva
brezhoneg: Iliz (savadur)
български: Църква
Cebuano: Simbahan
čeština: Kostel
chiShona: Kereke
Cymraeg: Eglwys
davvisámegiella: Girku
Deitsch: Kaerich
føroyskt: Kirkja (hús)
Frysk: Tsjerke
Gaelg: Keeill
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌰𐌹𐌺𐌺𐌻𐌴𐍃𐌾𐍉
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: इगर्ज (चर्च)
한국어: 교회당
हिन्दी: गिरजाघर
hrvatski: Crkva
Igbo: Ulo uka
Ирон: Аргъуан
עברית: כנסייה
ಕನ್ನಡ: ಚರ್ಚ್
ქართული: ეკლესია
қазақша: Шіркеу
кырык мары: Кирха
Ladino: Kilisia
Lëtzebuergesch: Kierch
lietuvių: Bažnyčia
Limburgs: Kèrk (geboew)
lingála: Ndáko Nzámbe
मैथिली: गिरजाघर
македонски: Црква (објект)
മലയാളം: പള്ളി
मराठी: चर्च
مصرى: كنيسه
Nāhuatl: Teopantli
Nederlands: Kerkgebouw
Nedersaksies: Kaark (gebouw)
नेपाली: गिर्जाघर
日本語: 教会堂
norsk: Kirke
norsk nynorsk: Kyrkje
Nouormand: Égllise
олык марий: Черке
oʻzbekcha/ўзбекча: Cherkov
ਪੰਜਾਬੀ: ਗਿਰਜਾ
پنجابی: گرجا
Plattdüütsch: Kark (Huus)
português: Igreja (edifício)
Ripoarisch: Kirch
Runa Simi: Iñichiq wasi
русиньскый: Церьков (храм)
Scots: Kirk
Setswana: Kereke (Dikago)
shqip: Kisha
Simple English: Church
سنڌي: گرجا گهر
slovenčina: Kostol
slovenščina: Cerkev (zgradba)
Soomaaliga: Kaniisad
српски / srpski: Црква (грађевина)
srpskohrvatski / српскохрватски: Crkva (zgrada)
svenska: Kyrka
తెలుగు: చర్చి
тоҷикӣ: Калисо
Tok Pisin: Sios
Türkçe: Kilise
українська: Церква
اردو: گرجا گھر
West-Vlams: Kerkgebouw
Winaray: Singbahan
吴语: 教堂
ייִדיש: קלויסטער
粵語: 教堂
Zazaki: Kılise
žemaitėška: Bažninčė
中文: 教堂
ГӀалгӀай: Киназ (гIишло)
Lingua Franca Nova: Eglesa