Nhà

Một nhà ở (mái ngói, vách đất) tại một làng quê ở Bình Định, Việt Nam

Nhàcông trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất, phục vụ cho các hoạt động cá nhân và tập thể của con người, và có tác dụng bảo vệ cho các hoạt động đó. Nhà cũng có thể là một nơi cư trú hay trú ẩn. Tinh thần, nhà có thể liên quan tới trạng thái khi ở nơi trú ẩn hoặc sự tiện lợi.[1]

Thuật ngữ

Từ nhà có thể sử dụng cho nhiều loại cư trú của tổ chức cộng đồng mà mọi người có thể sống, như nhà y tá,... Trong máy tính, nhà có thể là một thư mục chứa thông tin cá nhân của nhiều thành viên.

Con người bắt đầu xây dựng nhà cửa cách đây khoảng 30.000 năm TCN, nhưng đa số sống trong những chòi tạm bợ hoặc ở những hang động. Họ cũng làm ra những chiếc lều đơn giản để tạm trú trước khi di chuyển để tìm thực phẩm. Tại Dolni Vétonice thuộc Cộng hòa Séc, các nhà khảo cổ đã tìm thấy tàn tích những căn nhà được làm bằng đá, gỗ, và xương của một loại voi cổ có niên đại khoảng 25.000 năm TCN.

En otros idiomas
Acèh: Rumoh
Alemannisch: Haus
አማርኛ: መኖርያ ቤት
Ænglisc: Hūs
العربية: منزل
aragonés: Casa
armãneashti: Casâ
অসমীয়া: ঘৰ
asturianu: Casa
Avañe'ẽ: Óga
Aymar aru: Uta
azərbaycanca: Ev
تۆرکجه: ائو
Bahasa Banjar: Rūmah
Bahasa Indonesia: Rumah
Bahasa Melayu: Rumah
বাংলা: ঘর
Bân-lâm-gú: Khiā-ke
Basa Jawa: Omah
Basa Sunda: Imah
башҡортса: Торлаҡ
Baso Minangkabau: Rumah
беларуская: Жыллё
беларуская (тарашкевіца)‎: Жытло
भोजपुरी: मकान
བོད་ཡིག: ནང་།
bosanski: Kuća
brezhoneg: Ti
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Bola
български: Къща
català: Casa
čeština: Dům
chiShona: Imba
corsu: Casa
Cymraeg:
dansk: Hus
Deutsch: Haus
eesti: Maja
Ελληνικά: Κατοικία
emiliàn e rumagnòl:
English: House
español: Casa
Esperanto: Domo
euskara: Etxe
فارسی: خانه
Fiji Hindi: Ghar
français: Maison
furlan: Cjase
Gàidhlig: Taigh
galego: Casa
贛語:
گیلکی: خؤنه
客家語/Hak-kâ-ngî: Vuk
хальмг: Гер
한국어:
हिन्दी: मकान
hrvatski: Kuća
Ido: Domo
Ilokano: Balay
interlingua: Casa
Interlingue: Dom
isiXhosa: Indlu
isiZulu: Indlu
íslenska: Hús
italiano: Casa
ಕನ್ನಡ: ಮನೆ
ქართული: სახლი
қазақша: Үй
kernowek: Chy
Кыргызча: Турак жай (үй)
кырык мары: Пӧрт
Kiswahili: Nyumba
Kreyòl ayisyen: Kay (bilding)
ລາວ: ເຮືອນ
Latina: Domus
latviešu: Māja
Lëtzebuergesch: Haus
lietuvių: Namas
Limburgs: Hoes
lingála: Ndáko
magyar: Ház
Malagasy: Trano
മലയാളം: വീട്
მარგალური: ჸუდე
مصرى: بيت
مازِرونی: سره
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Chió
Nāhuatl: Chantli
Nederlands: Huis (woning)
Nedersaksies: Huus
नेपाली: घर
नेपाल भाषा: छेँ
日本語: 住宅
нохчийн: ХӀусам
Nordfriisk: Hüs
Norfuk / Pitkern: Haus
norsk: Hus
norsk nynorsk: Hus
Nouormand: Maisoun
occitan: Ostal
олык марий: Пӧрт
ଓଡ଼ିଆ: ଘର
oʻzbekcha/ўзбекча: Turar joy
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਕਾਨ
Pälzisch: Haus
پنجابی: کعر
Patois: Ous
polski: Dom
português: Casa
română: Casă
Romani: Kher
Runa Simi: Wasi
русский: Жилище
русиньскый: Хыжа
саха тыла: Дьиэ
sardu: Domu
Scots: Hoose
shqip: Shtëpia
sicilianu: Casa
Simple English: House
slovenčina: Dom (objekt)
slovenščina: Hiša
Soomaaliga: Guri
کوردی: ماڵ
српски / srpski: Кућа
srpskohrvatski / српскохрватски: Kuća
suomi: Talo
svenska: Hus
Tagalog: Tahanan
Taqbaylit: Axxam
татарча/tatarça: Йорт
తెలుగు: ఇల్లు
ไทย: บ้าน
тоҷикӣ: Хона
Tsetsêhestâhese: Oomâhóoné-mâhéó'o
Türkçe: Ev
українська: Житло
اردو: مکان
vèneto: Caxa
vepsän kel’: Eländkodi
walon: Måjhon
West-Vlams: Uus
Winaray: Baláy
Wolof: Kër
吴语: 房子
ייִדיש: הויז
粵語: 住宅
Zazaki: Keye (ban)
žemaitėška: Noms
中文: 住宅
Kabɩyɛ: Ɖɩɣa
Lingua Franca Nova: Casa