Nguyệt quế

Nguyệt quế
Laurus nobilis MHNT Fleurs.jpg
Hoa và lá nguyệt quế (Laurus nobilis)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Magnoliidae
Bộ (ordo)Laurales
Họ (familia)Lauraceae
Chi (genus)Laurus
Loài (species)L. nobilis
Danh pháp hai phần
Laurus nobilis
L.

Nguyệt quế thực thụ hay nguyệt quế Hy Lạp (danh pháp hai phần: Laurus nobilis, họ Lauraceae), là một loài cây thân gỗ hoặc cây bụi lớn với lá thường xanh có mùi thơm, cao tới 10–18 m, có nguồn gốc tại khu vực ven Địa Trung Hải.

Lá nguyệt quế dài khoảng 6–12 cm và rộng khoảng 2–4 cm, với mép lá nhăn và có khía răng cưa đều đặn rất đặc trưng. Nó là một loài cây có hoa đơn tính nhung hoa đực và hoa cái mọc trên các cây khác nhau; các hoa có màu vàng-lục nhạt, đường kính khoảng 1 cm, mọc thành các cặp cạnh kẽ lá. Quả là loại quả mọng nhỏ màu đen dài khoảng 1 cm, bên trong chứa một hạt.

Sử dụng và biểu tượng

Nguyệt quế là nguồn cung cấp một loại gia vị trong ẩm thực là lá nguyệt quế, được dùng để tạo hương vị trong nấu ăn. Nó cũng là nguồn để làm vòng nguyệt quế của người Hy Lạp cổ đại. Vòng nguyệt quế đã được dùng làm phần thưởng cho người chiến thắng tại các cuộc thi đấu Pythia và Olympic của người Hy Lạp cổ đại.

Một số chứng cứ từ các tài liệu y học cho thấy nguyệt quế được dùng để:

Nó cũng được trồng rộng rãi để làm cây cảnh trong các khu vực có khí hậu Địa Trung Hải hay khí hậu đại dương, cũng như trồng trong nhà tại các khu vực có khí hậu quá lạnh lẽo về mùa đông.

En otros idiomas
Afrikaans: Lourierboom
العربية: غار (نبات)
asturianu: Laurus nobilis
azərbaycanca: Nəcib dəfnə
Bahasa Indonesia: Dafnah
Bikol Central: Laurus nobilis
bosanski: Lovor
български: Лавър
català: Llorer
corsu: Addoru
Cymraeg: Llawrwydden
Ελληνικά: Δάφνη (φυτό)
español: Laurus nobilis
Esperanto: Nobla laŭro
euskara: Ereinotz
فارسی: برگ بو
français: Laurus nobilis
Gaeilge: Labhras
Gaelg: Laurys
galego: Loureiro
한국어: 월계수
hornjoserbsce: Prawy ławrjenc
italiano: Laurus nobilis
עברית: ער אציל
Ligure: Auföggio
Limburgs: Laurier
magyar: Nemes babér
македонски: Лавор
Nederlands: Laurier
Nordfriisk: Echt loorbeer
norsk: Laurbær
norsk nynorsk: Laurbær
Nouormand: Louothi
occitan: Laurièr
Piemontèis: Laurus nobilis
português: Loureiro
română: Dafin
sardu: Laru
sicilianu: Laurus nobilis
Simple English: Bay laurel
slovenčina: Vavrín pravý
slovenščina: Navadni lovor
српски / srpski: Ловор
srpskohrvatski / српскохрватски: Lovor
suomi: Laakeripuu
svenska: Lager (växt)
Türkçe: Akdeniz defnesi
українська: Лавр благородний
vèneto: Doraro
粵語: 月桂
žemaitėška: Babka
中文: 月桂