Nguyên soái

Nguyên soái, tương đương (cao hơn) Thống chế, là danh xưng quân hàm sĩ quan cao cấp nhất trong quân đội của một số quốc gia, trên cả Đại tướng. Quân hàm này thường được xem là tương đương với quân hàm Thống tướng trong quân đội của một số quốc gia theo hệ thống cấp bậc quân sự Mỹ, dù nguyên nghĩa của chúng không thực sự đồng nhất.

Nguồn gốc lịch sử

Thời đầu Trung Cổ, các vua Pháp thường trao quyền chỉ huy quân sự của hải lục quân và cảnh sát, cho một viên chức gọi là Connétable ( tiếng Anh: Constable); người này thường thuộc giới quý tộc hoàng thân. Về ngữ nghĩa từ nguyên thì "connétable" có gốc từ "comes stabuli" tiếng Latin, là người phụ trách chăm sóc ngựa (quản mã) cho lãnh chúa, cùng là người thân tín. Giúp việc cho connétable là các viên chức chuyên môn, được gọi chung là các maréchal ( tiếng Anh: marshal), mà quan trọng nhất là phụ tá chỉ huy quân sự được gọi là Maréchal de camp ( tiếng Anh: Field marshal).

Chức vụ Connétable sau càng rộng quyền phát triển dần theo quy mô quân đội; trong 600 năm, viên chức này nắm vai trò quan trọng trong chính quyền Pháp. Để thay đổi cán cân quyền lực, năm 1627, Hồng y Richelieu bất ngờ ra quyết định bãi bỏ chức vụ Connétable trong quân đội, giao quyền chỉ huy lại cho viên chức phụ tá là Maréchal de France. Kể từ đó, chức vụ này trở thành danh xưng của cấp bậc quân sự cao nhất của các quốc gia châu Âu.

En otros idiomas
azərbaycanca: Marşal
Bahasa Melayu: Marsyal
беларуская: Маршал
Boarisch: Mareschallo
български: Фелдмаршал
čeština: Maršál
Deutsch: Feldmarschall
eesti: Marssal
Ελληνικά: Στρατάρχης
English: Marshal
Esperanto: Marŝalo
Frysk: Maarskalk
galego: Mariscal
한국어: 원수 (군사)
Հայերեն: Մարշալ
hrvatski: Feldmaršal
íslenska: Marskálkur
עברית: פילדמרשל
қазақша: Маршал
Latina: Marescalcus
lietuvių: Maršalas
magyar: Marsall
монгол: Маршал
日本語: 元帥
norsk nynorsk: Feltmarskalk
oʻzbekcha/ўзбекча: Marshal
پښتو: مارشال
português: Marechal
română: Mareșal
русский: Маршал
Scots: Marshal
slovenčina: Maršal
slovenščina: Maršal
српски / srpski: Маршал
srpskohrvatski / српскохрватски: Maršal
svenska: Fältmarskalk
Türkçe: Mareşal
українська: Маршал
اردو: سالار
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مارشال
中文: 元帅