Người Sachsen

Châu Âu thế kỷ thứ 5, tên các tộc người phần lớn bằng tiếng La Tinh.

Saxon là một liên minh các bộ tộc người German cổ. Hậu duệ của người Saxon ngày nay là người Đức, người Hà Lan, người Frisia và người Anh. Họ sống chủ yếu ở Hạ Saxon, Schleswig-Holstein, Saxony-Anhalt, Westphalia, Drenthe, Overijssel, Frisia và Anh.

Người Saxon tới định cư ở Đảo Anh trong thế kỷ thứ 5. Người ta không rõ có bao nhiêu người Saxon di cư tới Đảo Anh từ châu Âu đại lục nhưng ước tính vào khoảng hai trăm nghìn người. Người Saxon tới định cư tại Đảo Anh khi đó là được gọi là tỉnh Britannia của Đế chế La Mã, tên của bộ tộc này ghép với tên của một bộ tộc German khác cũng di cư tới Anh là người Angles đã tạo nên thuật ngữ Anglo-Saxon. Từ thế kỷ 18, nhiều người Đức Saxon đã tới định cư tại nhiều nơi trên thế giới, đặc biệt là ở Bắc Mỹ, Australia, Nam Phi, miền nam Brasil và một vài vùng ở Liên Xô cũ.

Tham khảo

En otros idiomas
Ænglisc: Seaxe
العربية: ساكسون
aragonés: Saxons
Bahasa Indonesia: Bangsa Sachsen
Bân-lâm-gú: Saxon lâng
беларуская: Саксы
bosanski: Sasi
brezhoneg: Saksoned
български: Сакси
català: Saxons
Чӑвашла: Сакссем
čeština: Sasové
Cymraeg: Sacsoniaid
dansk: Saksere
eesti: Saksid
Ελληνικά: Σάξονες
English: Saxons
español: Pueblo sajón
Esperanto: Saksoj
euskara: Saxoi
français: Saxons
Gaeilge: Sacsanaigh
galego: Saxóns
한국어: 색슨인
Հայերեն: Սաքսեր
हिन्दी: सैक्सन
hrvatski: Sasi
italiano: Sassoni
עברית: סקסונים
ქართული: საქსები
қазақша: Сакстер
Kiswahili: Wasaksoni
Latina: Saxones
latviešu: Sakši
lietuvių: Saksai
magyar: Szászok
македонски: Саси
Mirandés: Saxones
မြန်မာဘာသာ: ဆက္ကဆန်
Nederlands: Saksen (volk)
Nedersaksies: Saksen (vôlk)
日本語: サクソン人
norsk: Saksere
پنجابی: سیکسن
Plattdüütsch: Sassen (Volk)
polski: Sasi
português: Saxões
română: Saxoni
русский: Саксы
Scots: Saxons
shqip: Saksonët
Simple English: Saxons
slovenčina: Sasi (kmeň)
slovenščina: Sasi
српски / srpski: Саси
srpskohrvatski / српскохрватски: Sasi
suomi: Saksit
svenska: Saxare
Tagalog: Sakson
Türkçe: Saksonlar
українська: Сакси
中文: 撒克遜人