Người Ostrogoth

Bản đồ vương quốc Ostrogoth bao gồm Italia và vùng Balkan

Ostrogoth là một nhánh của người Goth (nhánh còn lại là Visigoth), là một bộ tộc Đông Germanic đã đóng vai trò quan trọng tới nhiều sự kiện chính trị trong những thập kỉ cuối cùng của Đế chế La Mã.

Xâm lược xuống phía nam từ khu vực biển Baltic, người Goth đã xây nên một đế chế khổng lồ gọi là Oium trải dài từ sông Don cho tới sông Dniester (Ukraina ngày nay) và từ biển Đen cho tới các đầm lầy Pripet (nam Belarus). Vương quốc này đạt đến thời kỳ đỉnh cao dưới thời vua Ermanaric, người được cho là đã tự vẫn khi người Hung Nô tấn công và chinh phục vương quốc này vào khoảng năm 370.[1] Sau sự sụp đổ của Đế quốc Hung Nô năm 455, người Ostrogoth dưới sự lãnh đạo của Theodoric Đại đế tiếp tục mở rộng lãnh thổ, đầu tiên là tới Moesia (khoảng 475–488) và sau đó là Italia. Tại đây, người Ostrogoth đã thành lập nên Vương quốc Ý, một nhà nước tồn tại ngắn ngủi kế thừa từ Đế quốc Tây La Mã.[2]

Ostrogoth đạt đến đỉnh cao sức mạnh dưới sự trị vì của Theodoric Đại đế, người đã bảo trợ cho những nhân vật La Mã thời kỳ cuối như Boethius và Cassiodorus, vào khoảng 20 năm đầu của thế kỷ thứ 6. Tuy nhiên đến giữa thế kỷ thì vương quốc Ostrogoth đã bị quân đội của Justinian I chinh phục trong Chiến tranh Goth (535–554), một cuộc chiến đã để lại sự tàn phá nặng nề cho Italia.

Người Greuthungi và Ostrogothi

Người Greuthungi lần đầu tiên được nhắc đến bởi Ammianus Marcellinus, trong tác phẩm của ông không sớm hơn năm 392 và có lẽ là sau đó, năm 395, và dựa trên những ghi chép lại của ông, từ lời của một thủ lĩnh người Tervingi, người đã được chứng thực trước đó vào năm 376 [3] Người Ostrogoth lần đầu tiên được nhắc đến tên là trong một tài liệu có niên đại tháng 9 năm 392 từ Milan.[3] Claudian đề cập đến rằng họ cùng với người Gruthungi sinh sống ở Phrygia.[4] Theo Herwig Wolfram, các nguồn chính có thể đã sử dụng thuật ngữ Tervingi / Greuthungi hoặc Vesi / Ostrogothi và không bao giờ kết hợp các cặp[3] Tất cả bốn tên đó đã được sử dụng cùng nhau, nhưng cặp đôi luôn luôn được giữ nguyên như trong Gruthungi, Austrogothi, Tervingi, Visi.[5]Jordanes đã đồng nhất các vị vua Visigoth từ Alaric I tới Alaric II là những người kế tục của vị vua Tervingi thế kỷ thứ tư Athanaric và cac vị vua Ostrogoth bắt đầu từ Theodoric Đại đế tới Theodahad như những người kế tục của vua Greuthungi Ermanaric. Theo tác phẩm Getica của Jordanes, khoảng năm 400, người Ostrogoth được cai trị bởi Ostrogotha ​​và lấy tên của họ từ "cha đẻ của Ostrogoth", nhưng những sử học hiện đại thường đưa ra giả thuyết ngược lại, rằng Ostrogotha ​​được đặt tên theo tên dân tộc[3]

Tên gọi Greuthungi và Tervingi ngày càng ít được sử dụng một thời gian ngắn sau năm 400[3] Nói chung, thuật ngữ chỉ sự phân chia giữa những người Goth biến mất dần sau khi họ tiến vào đế chế La Mã.[5] Tuy vậy, thuật ngữ "Visigoth",đã được đặt ra vào thế kỷ thứ sáu. Cassiodorus, một người La Mã, làm việc dưới quyền của Theodoric Đại đế, đã đặt ra thuật ngữ "Visigothi" để phân biệt với "Ostrogothi".

En otros idiomas
العربية: قوط شرقيون
aragonés: Ostrogodos
asturianu: Ostrogodos
azərbaycanca: Ostroqotlar
Bahasa Indonesia: Ostrogoth
Bahasa Melayu: Ostrogoth
беларуская: Остготы
brezhoneg: Ostrogoted
български: Остготи
català: Ostrogots
Чӑвашла: Остготсем
čeština: Ostrogóti
Cymraeg: Ostrogothiaid
eesti: Idagoodid
Ελληνικά: Οστρογότθοι
English: Ostrogoths
Esperanto: Ostrogotoj
euskara: Ostrogodo
français: Ostrogoths
galego: Ostrogodos
한국어: 동고트인
Հայերեն: Օստգոթեր
hrvatski: Istočni Goti
italiano: Ostrogoti
ქართული: ოსტგუთები
Latina: Ostrogothi
latviešu: Ostgoti
lietuvių: Ostgotai
lumbaart: Ostrogoti
македонски: Остроготи
Mirandés: Ostrogodos
Nederlands: Ostrogoten
日本語: 東ゴート族
norsk: Østgotere
norsk nynorsk: Austgotarar
occitan: Ostrogòt
oʻzbekcha/ўзбекча: Ostgotlar
Plattdüütsch: Ostgoten
polski: Ostrogoci
português: Ostrogodos
română: Ostrogoți
русский: Остготы
Scots: Ostrogoths
sicilianu: Ostrogoti
Simple English: Ostrogoths
slovenčina: Ostrogóti
српски / srpski: Остроготи
srpskohrvatski / српскохрватски: Ostrogoti
svenska: Ostrogoter
татарча/tatarça: Остготлар
Türkçe: Ostrogotlar
українська: Остготи
吴语: 东哥特人
粵語: 東哥德人
中文: 東哥德人