Người Mông Cổ

Người Mông Cổ
B.TserendorjD. Sükhbaatar
Sodnomyn Damdinbazar.jpgZanabazarSharav dondogdulam.jpg
YanjmaaSubudei.jpgP.Genden
YuanEmperorAlbumOgedeiPortrait.jpgYuanEmperorAlbumKhubilaiPortrait.jpgGenghis Khan
B. Tserendorj • D. Sükhbaatar • B. Rinchen
S. Damdinbazar • ZanabazarS. Dondogdulam
S. YanjmaaTốc Bất Đài • P. Genden
Oa Khoát ĐàiHốt Tất LiệtThành Cát Tư Hãn
Tổng số dân
~10 triệu người
Khu vực có số dân đáng kể
 Trung Quốc~5.800.000[1]
 Mông Cổ~2.800.000
 Nga~1.000.000
 Hàn Quốc~34.000[2]
 Hoa Kỳ~15.000–18.000[3]
Ngôn ngữ
Chủ yếu là Tiếng Mông Cổ, cùng với Tiếng Trung Quốc, Tiếng Ngacác ngôn ngữ Turk
Tôn giáo
Chủ yếu là Phật giáo Tây TạngShaman giáo, Tengri giáo.[1][4]
Một số nhóm nhỏ theo Thiên chúa giáoHồi giáo.
Sắc tộc có liên quan
Khalkha, Uriankhai, Dörbed, Kalmyk, Oirat, Bayid, Dariganga, Üzemchin, Zakhchin, Daur, Buryat, Tuva, Hazara, Tümed, Mughal, Ordos, và các dân tộc Turk-Mongol khác

Mông Cổ (tiếng Mông Cổ: Монголчууд, Mongolchuud, [ˈmɔŋɡɔɮ.t͡ʃuːt]) định nghĩa là một hay một vài dân tộc, hiện nay chủ yếu cư trú tại Trung Quốc, Mông CổNga. Ước tính có khoảng 11 triệu người Mông Cổ.

En otros idiomas
Afrikaans: Mongole
Alemannisch: Mongolen
Ænglisc: Mongolas
العربية: مغول
aragonés: Pueblos mongols
asturianu: Mongoles
azərbaycanca: Monqollar
Bahasa Indonesia: Suku Mongol
Bahasa Melayu: Orang Mongol
বাংলা: মঙ্গোল
Bân-lâm-gú: Bông-kó͘-cho̍k
Basa Jawa: Wong Mongol
Basa Sunda: Urang Mongol
беларуская: Манголы
Bikol Central: Mongol
བོད་ཡིག: སོག་པོ།
bosanski: Mongoli
brezhoneg: Mongoled
български: Монголци
буряад: Монголшууд
català: Mongols
Чӑвашла: Монголсем
čeština: Mongolové
Cymraeg: Mongolwyr
dansk: Mongoler
Deutsch: Mongolen
dolnoserbski: Mongole
eesti: Mongolid
Ελληνικά: Μογγόλοι
English: Mongols
español: Mongol (etnia)
Esperanto: Mongoloj
euskara: Mongol
فارسی: مغول
français: Mongols
Frysk: Mongoalen
Gaeilge: Mógail
galego: Pobo mongol
客家語/Hak-kâ-ngî: Mùng-kú-chhu̍k
한국어: 몽골족
Հայերեն: Մոնղոլներ
हिन्दी: मंगोल
italiano: Mongoli
עברית: מונגולים
ქართული: მონღოლები
қазақша: Моңғолдар
Кыргызча: Монголдор
kurdî: Mongol
latviešu: Mongoļi
lietuvių: Mongolai
magyar: Mongolok
македонски: Монголци
മലയാളം: മംഗോളിയർ
मराठी: मंगोल
مصرى: مونجول
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Mùng-gū-cŭk
Nederlands: Mongolen
नेपाली: मंगोल
нохчийн: Монголаш
norsk: Mongolene
norsk nynorsk: Mongolar
oʻzbekcha/ўзбекча: Mongollar
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੰਗੋਲ
پنجابی: منگول
polski: Mongołowie
português: Mongóis
română: Mongoli
саха тыла: Монголлар
Scots: Mongols
Simple English: Mongols
slovenščina: Mongoli
کوردی: مەغۆل
српски / srpski: Монголи
srpskohrvatski / српскохрватски: Mongoli
suomi: Mongolit
svenska: Mongoler
Tagalog: Mga Monggol
Türkçe: Moğollar
Türkmençe: Mongollar
українська: Монголи
اردو: منگول
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: موڭغۇل مىللىتى
Vahcuengh: Munggujcuz
吴语: 蒙人
粵語: 蒙古族
Zazaki: Moğol
中文: 蒙古族