Người Do Thái

Người Do Thái
Richard Willstätter
René Cassin
Robert Bárány
Otto Wallach
Edith Stein
Scarlett Johansson
Gal Gadot
Têrêsa thành Ávila
Henry Kissinger
Anne Frank
Leon Trotsky
Karl Marx
Thánh Phêrô
Daniel Radcliffe
Andrew Fire
Sứ đồ Phaolô
Sigmund Freud
Liev Schreiber
Jake Gyllenhaal
Wilhelm Steinitz
Tổng số dân
14.4–17.5 triệu người Do Thái[1][2]
Ngôn ngữ

Ngôn ngữ nói chủ yếu:[3]
Hebrew · Anh · Nga · Pháp · tiếng bản xứ của các nước trong cộng đồng hải ngoại
Ngôn ngữ lịch sử:
Yiddish · Ladino · Ả Rập Do Thái · khác

Ngôn ngữ tôn giáo:
Hebrew Kinh thánh · Aram Kinh thánh
Tôn giáo
Star of David.svg Do Thái giáo
Sắc tộc có liên quan
người Samari,[4][5][6] người Ả Rập[5][7], người Assyria,[5][6][8] các sắc tộc Levant khác[5][8][9][10]
Một tín đồ của người Do Thái Giáo đang cầm trên tay một quyển sách nhỏ màu đỏ

Người Do Thái (tiếng Hebrew: [יְהוּדִים] lỗi: : thẻ ngôn ngữ không rõ: he-n (trợ giúp) ISO 259-3 Yehudim, phát âm [jehuˈdim]) là một sắc tộc tôn giáo[11] là một dân tộc[12][13][14] có nguồn gốc từ người Israel,[15][16][17] còn gọi là người Hebrew,[18][19] trong lịch sử vùng Cận Đông cổ đại. Các đặc tính sắc tộc, dân tộctôn giáo của người Do Thái có liên quan chặt chẽ với nhau, khi mà Do Thái giáo là tín ngưỡng truyền thống của dân Do Thái, cho dù mức độ hành đạo của họ rất đa dạng, từ tuân thủ nghiêm ngặt cho tới hoàn toàn không thực hành.

Người Do Thái bắt nguồn từ một nhóm dân tộc và cũng là một nhóm tôn giáo ở Trung Đông trong thiên niên kỷ thứ hai trước công nguyên,[7] ở một phần của vùng Levant được gọi là mảnh đất của Israel.[20] Merneptah Stele khẳng định sự tồn tại của một dân tộc được gọi là Israel nằm ở đâu đó trong vùng Canaan từ khoảng thế kỷ thứ XIII trước công nguyên (cuối thời đại đồ đồng).[21][22] Người Israel phát triển từ dân số Canaanite,[23] củng cố các tổ chức của họ với sự xuất hiện của Vương quốc Israel và Vương triều Judah. Một số người cho rằng các dân tộc định cư ở vùng Canaan này kết hợp với các nhóm du mục di cư đến được gọi là người Hebrew.[24] Mặc dù một vài nguồn chi tiết đề cập đến các giai đoạn lưu vong,[25] kinh nghiệm cuộc sống vong quốc của người Do Thái, từ chế độ nô lệ Ai Cập cổ đại đối với người Levant, đến sự đóng chiếm của người Assyria và chế độ lưu đày, cho đến xự chiếm đóng của người Babylonian và sự trục xuất, cho đến sự cai trị của Vương quốc Seleukos, tiếp theo là sư độ hộ của đế quốc La Mã và sự tha hương viễn xứ, và các mối quan hệ lịch sử giữa người Do Thái với quê hương của họ sau đó, trở thành đặc điểm chính của lịch sử, bản sắc và ký ức của người Do Thái.[26]

Người Do Thái đã trải qua một lịch sử lâu dài bị đàn áp và thảm sát trên nhiều vùng đất khác nhau; dân số và phân bố dân cư của họ thay đổi qua nhiều thế kỷ. Số lượng người Do Thái trên khắp thế giới đã đạt đỉnh là 16,7 triệu người trước Thế Chiến thứ hai,[27] chiếm khoảng 0,7% tổng dân số thế giới vào thời điểm đó, nhưng khoảng 6 triệu người do thái đã bị tàn sát có hệ thống[28][29] trong suốt nạn diệt chủng Do Thái. Sau đó, dân số tăng chậm trở lại, và vào năm 2014, theo North American Jewish Data Bank, ước tính có khoảng 14,2 triệu người Do Thái,[30][31] chiếm gần 0,2% tổng dân số thế giới (khoảng một trong 514 người là người Do thái).[32] Dựa theo báo cáo, khoảng 44% trong số tất cả người Do Thái sống ở Israel (6,3 triệu), và 40% người Do Thái ở Hoa Kỳ (5,7 triệu), phần lớn số người Do Thái còn lại sống ở châu Âu (1,4 triệu) và Canada (0,4 triệu).[2] Những con số này bao gồm tất cả những người tự xác định là người Do Thái trong một nghiên cứu xã hội nhân khẩu học hoặc đã được xác định là như vậy bởi một người trả lời trong cùng một hộ gia đình.[33] Tuy nhiên, số liệu chính xác của người Do Thái trên toàn thế giới rất khó đo lường. Ngoài các vấn đề về phương pháp thống kê, các tranh chấp giữa các yếu tố nhân dạng theo luật Do Thái halakhic, thế tục, chính trị, và tổ tiên liên quan đến người Do Thái và ai là một người Do Thái cũng có thể ảnh hưởng đáng kể đến con số thống kê tùy thuộc vào nguồn gốc.[34] Israel là quốc gia duy nhất nơi mà người Do Thái chiếm đa số. Nhà nước Israel hiện đại được thành lập như một nhà nước Do thái và tự định nghĩa bản sắc của nó trong bảng Tuyên bố Độc lập và hiến pháp cơ bản. Luật về Sự trở lại của quốc gia Israel trao quyền công dân cho bất kỳ người Do Thái nào yêu cầu quốc tịch Israel.[35]

Mục lục

En otros idiomas
Afrikaans: Jode
العربية: يهود
aragonés: Chodigos
ܐܪܡܝܐ: ܝܗܘܕܝܐ
asturianu: Pueblu xudíu
azərbaycanca: Yəhudilər
تۆرکجه: یهودیلر
Bahasa Indonesia: Yahudi
Bahasa Melayu: Orang Yahudi
বাংলা: ইহুদি
Bân-lâm-gú: Iû-thài-lâng
Basa Jawa: Yahudi
Basa Sunda: Yahudi
башҡортса: Йәһүдтәр
беларуская: Яўрэі
беларуская (тарашкевіца)‎: Габрэі
Boarisch: Judn
bosanski: Jevreji
brezhoneg: Yuzevien
български: Евреи
català: Jueus
Cebuano: Hudiyo
Чӑвашла: Еврейсем
čeština: Židé
chiShona: Rudzi rwaIsrael
Cymraeg: Iddewon
dansk: Jøder
Deutsch: Juden
eesti: Juudid
Ελληνικά: Εβραίοι
English: Jews
español: Pueblo judío
Esperanto: Judoj
euskara: Judu
فارسی: یهودی
føroyskt: Jødar
français: Juifs
Frysk: Joaden
Gaelg: Ewnyn
Gagauz: Çıfıtlar
galego: Pobo xudeu
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌹𐌿𐌳𐌰𐌹𐌴𐌹𐍃
客家語/Hak-kâ-ngî: Yù-thai-ngìn
한국어: 유대인
Հայերեն: Հրեաներ
हिन्दी: यहूदी
hrvatski: Židovi
Ido: Judo
Igbo: Jew
interlingua: Judeo
íslenska: Gyðingar
italiano: Ebrei
עברית: יהודים
ಕನ್ನಡ: ಯೆಹೂದ್ಯ
ქართული: ებრაელები
қазақша: Еврейлер
Kongo: Bayuda
лезги: Чувудар
Latina: Iudaei
لۊری شومالی: جید
latviešu: Ebreji
lietuvių: Žydai
magyar: Zsidók
македонски: Евреи
Malagasy: Jiosy
മലയാളം: ജൂതൻ
къарачай-малкъар: Чууутлула
मराठी: ज्यू लोक
მარგალური: ურიეფი
مازِرونی: یهودی
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Iù-tái-nè̤ng
монгол: Еврей
Nederlands: Joden
Nedersaksies: Jeuden
日本語: ユダヤ人
нохчийн: Жуьгтий
Norfuk / Pitkern: Jua
norsk: Jøder
norsk nynorsk: Jødar
Nouormand: Juis
occitan: Jusieus
oʻzbekcha/ўзбекча: Yahudiylar
ਪੰਜਾਬੀ: ਯਹੂਦੀ
پنجابی: یہودی
Plattdüütsch: Joden
polski: Żydzi
português: Judeus
română: Evrei
русский: Евреи
саха тыла: Дьэбириэйдэр
sardu: Ebreos
Scots: Jews
sicilianu: Ebbreu
සිංහල: යුදෙවුවෝ
Simple English: Jew
slovenčina: Židia
slovenščina: Judje
ślůnski: Żydy
کوردی: جوو
српски / srpski: Јевреји
srpskohrvatski / српскохрватски: Jevreji
svenska: Judar
Tagalog: Mga Hudyo
தமிழ்: யூதர்
татарча/tatarça: Яһүдләр
Türkçe: Yahudiler
українська: Євреї
اردو: یہودی
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: يەھۇدىلار
Winaray: Hudeyo
吴语: 犹太人
ייִדיש: ייד
粵語: 猶太人
Zazaki: Cıhudi
žemaitėška: Žīdā
中文: 犹太人