Người

Người
Thời điểm hóa thạch: Pleistocen – Gần đây
Akha cropped hires.JPG
Một người đàn ông và đàn bà cư dân Đông Nam Á
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)

Eumetazoa

NhánhBilateria
Liên ngành (superphylum)Deuterostoma
Ngành (phylum)Chordata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Lớp (class)Mammalia
Phân lớp (subclass)Theria
Phân thứ lớp (infraclass)Eutheria
Liên bộ (superordo)Euarchontoglires
Bộ (ordo)Primates
Phân bộ (subordo)Haplorrhini
Phân thứ bộ (infraordo)Simiiformes
Tiểu bộ (parvordo)Catarrhini
Liên họ (superfamilia)Hominoidea
Họ (familia)Hominidae
Phân họ (subfamilia)Homininae
Tông (tribus)Hominini
Phân tông (subtribus)Hominina
Chi (genus)Homo
Loài (species)H. sapiens
Danh pháp hai phần
Homo sapiens
Linnaeus, 1758
Phân loài
Danh pháp đồng nghĩa

Loài người (theo phân loại họcHomo sapiens, tiếng La-tinh nghĩa là "người thông thái" hay "người thông minh",[2][3] nên cũng được dịch sang tiếng Việttrí nhân[4] hay người tinh khôn) là loài duy nhất còn sống của tông Hominini, thuộc lớp động vật có vú. Con người là một loài sinh vậtbộ não tiến hóa rất cao cho phép thực hiện các suy luận trừu tượng, ngôn ngữ và xem xét nội tâm. Điều trên kết hợp với một cơ thể đứng thẳng cho phép giải phóng hai chi trước khỏi việc di chuyển và được dùng vào việc cầm nắm, cho phép con người dùng nhiều công cụ hơn tất cả những loài khác.

Cũng như những loài linh trưởng khác, con người là một sinh vật xã hội, sống bầy đàn, có sự phân thứ bậc nhất định xác định từ cọ xát và truyền thống. Hơn thế nữa, con người cũng rất thành thạo việc sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, để biểu lộ những ý kiến riêng của mình và trao đổi thông tin. Con người tạo ra những xã hội phức tạp trong đó có những nhóm hỗ trợ nhau và đối nghịch nhau ở từng mức độ, có thể từ những cá nhân trong gia đình cho đến những quốc gia rộng lớn. Giao tiếp xã hội giữa con người và con người đã góp phần tạo nên những truyền thống, nghi thức, quy tắc đạo đức, giá trị, chuẩn mực xã hội, và cả luật pháp. Tất cả cùng nhau tạo nên những nền tảng của xã hội loài người. Con người cũng rất chú ý đến cái đẹp và thẩm mỹ, cùng với nhu cầu muốn bày tỏ mình, đã tạo nên những sự đổi với về văn hóa như nghệ thuật, văn chươngâm nhạc.

Con người cũng được chú ý ở bản năng muốn tìm hiểu mọi thứ và điều khiển tự nhiên xung quanh, tìm hiểu những lời giải thích hợp lý cho những hiện tượng thiên nhiên qua khoa học, tôn giáo, tâm lýthần thoại. Bản năng tò mò đó đã giúp con người tạo ra những công cụ và học được những kĩ năng mới. Trong giới tự nhiên, con người là loài duy nhất có thể tạo ra lửa, nấu thức ăn, tự may quần áo, và sử dụng các công nghệ kỹ thuật trong đời sống.

En otros idiomas
Acèh: Tokoh
Afrikaans: Mens
Alemannisch: Mensch
አማርኛ: የሰው ልጅ
العربية: إنسان
ܐܪܡܝܐ: ܒܪ ܐܢܫܐ
armãneashti: Omu
asturianu: Humanu
Avañe'ẽ: Yvypóra
авар: ГӀадан
Aymar aru: Jaqi
azərbaycanca: İnsan
تۆرکجه: اینسان
Bahasa Indonesia: Manusia
Bahasa Melayu: Manusia
বাংলা: মানুষ
Bân-lâm-gú: Lâng
Basa Banyumasan: Tokoh
Basa Jawa: Manungsa
Basa Sunda: Manusa
башҡортса: Кеше
беларуская: Чалавек
беларуская (тарашкевіца)‎: Чалавек
भोजपुरी: मनुष्य
Bikol Central: Tao
Boarisch: Mensch
བོད་ཡིག: འགྲོ་བ་མི།
bosanski: Čovjek
brezhoneg: Den
български: Човек
буряад: Ухаанта хүн
català: Humà
Cebuano: Tawo
Чӑвашла: Тăнлă çын
čeština: Člověk moudrý
Cymraeg: Bod dynol
dansk: Menneske
davvisámegiella: Olmmoš
Deutsch: Mensch
eesti: Inimene
Ελληνικά: Άνθρωπος
English: Human
español: Humano
Esperanto: Homo
euskara: Gizaki
فارسی: انسان
Fiji Hindi: Insaan
føroyskt: Menniskja
Frysk: Minske
furlan: Omp
Gaeilge: Duine
galego: Ser humano
贛語:
گیلکی: آدم
ગુજરાતી: મનુષ્ય
客家語/Hak-kâ-ngî: Ngìn
한국어: 사람
Hausa: Yan-adam
Հայերեն: Մարդ բանական
hrvatski: Čovjek
Ido: Homo
Igbo: Madụ̀
interlingua: Homine
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐄᒃ
Ирон: Адæймаг
isiXhosa: Abantu
isiZulu: Umuntu
íslenska: Maður
עברית: אדם
ಕನ್ನಡ: ಮಾನವ
Kapampangan: Tau
ქართული: ადამიანი
कॉशुर / کٲشُر: اِنسان
қазақша: Саналы адам
kernowek: Tus
Кыргызча: Адам (киши)
Kiswahili: Binadamu
коми: Морт
Kongo: Muntu
Kreyòl ayisyen: Moun
kurdî: Mirov
лакку: Инсан
лезги: Кас
ລາວ: ມະນຸດ
Latina: Gens humana
latgaļu: Cylvāks
latviešu: Cilvēks
lietuvių: Žmogus
Ligure: Ëse uman
Limburgs: Mins
lingála: Moto
la .lojban.: remna
Luganda: Omuntu
magyar: Ember
मैथिली: लोग
македонски: Човек
Malagasy: Olombelona
മലയാളം: മനുഷ്യൻ
Malti: Bniedem
मराठी: मानव
მარგალური: ადამიერი
مصرى: انسان
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nè̤ng
Mirandés: Houmano
Перем Коми: Морт
мокшень: Ломанць
монгол: Хүн
မြန်မာဘာသာ: လူသား
Nāhuatl: Tlacatl
Nederlands: Mens
Nedersaksies: Mense
नेपाली: मानिस
नेपाल भाषा: मनू
日本語: ヒト
нохчийн: Адам
Nordfriisk: Minsk
norsk: Menneske
norsk nynorsk: Menneske
олык марий: Айдеме
ଓଡ଼ିଆ: ମଣିଷ
oʻzbekcha/ўзбекча: Odam
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਨੁੱਖ
پنجابی: انسان
پښتو: انسان
Patois: Yuuman
ភាសាខ្មែរ: មនុស្ស
Piemontèis: Òm
português: Humano
Ripoarisch: Minsh
română: Om
Romani: Manush
Runa Simi: Runa
русский: Человек
саха тыла: Киhи
संस्कृतम्: मनुष्यः
Scots: Human
shqip: Njeriu
sicilianu: Umanu
සිංහල: මිනිසා
Simple English: Human
سنڌي: انسان
slovenčina: Človek rozumný
slovenščina: Človek
ślůnski: Czowjek
Soomaaliga: Insaan
کوردی: مرۆڤ
српски / srpski: Човек
srpskohrvatski / српскохрватски: Čovjek
suomi: Ihminen
svenska: Människa
Tagalog: Tao
தமிழ்: மனிதர்
татарча/tatarça: Акыллы кеше
తెలుగు: మానవుడు
тоҷикӣ: Инсон
Türkçe: İnsan
українська: Людина
اردو: انسان
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئادەم
Vahcuengh: Vunz
vepsän kel’: Ristit
Võro: Inemine
文言:
West-Vlams: Mens
Winaray: Tawo
吴语:
Xitsonga: Vanhu
ייִדיש: מענטש
Yorùbá: Ọmọnìyàn
粵語:
Zazaki: Merdum
žemaitėška: Žmuogos
中文:
डोटेली: मान्सु
ГӀалгӀай: Адам
Lingua Franca Nova: Umana