Ngôn ngữ tự nhiên

Trong ngôn ngữ học, một ngôn ngữ tự nhiên là bất kỳ ngôn ngữ nào phát sinh, không suy nghĩ trước trong não bộ của con người. Điển hình là một số ngôn ngữ mà con người được sử dụng để giao tiếp với nhau, dù là ngôn ngữ âm thanh, ngôn ngữ ký hiệu, ký hiệu xúc giác hay chữ viết. Những ngôn ngữ này khác với ngôn ngữ được xây dựngngôn ngữ hình thức chẳng hạn như ngôn ngữ lập trình hoặc nghiên cứu logic. [1]

Định nghĩa ngôn ngữ tự nhiên

Mặc dù sự định nghĩa chính xác khác nhau giữa các học giả, ngôn ngữ tự nhiên có thể định nghĩa theo nghĩa rộng là đối nghịch với ngôn ngữ mang tính nhân tạo hay ngôn ngữ được xây dựng. [2] Định nghĩa các ngôn ngữ tự nhiên thường phát biểu hay ngụ ý là ngôn ngữ mà bất kỳ đứa trẻ nào cũng có thể học và được phát triển thông qua sử dụng ngôn ngữ và nói chứ không phải theo hướng dẫn chỉ định. [ cần dẫn nguồn]

En otros idiomas
Afrikaans: Natuurlike taal
العربية: لغة طبيعية
azərbaycanca: Təbii dil
Bahasa Indonesia: Bahasa alami
Bahasa Melayu: Bahasa sejadi
brezhoneg: Yezh naturel
български: Естествен език
español: Lengua natural
Esperanto: Natura lingvo
français: Langage naturel
한국어: 자연어
hrvatski: Prirodni jezik
עברית: שפה טבעית
Kinyarwanda: Ururimi
Kiswahili: Lugha asilia
la .lojban.: rarbau
македонски: Природен јазик
Mirandés: Lhéngua
Nederlands: Natuurlijke taal
日本語: 自然言語
português: Língua natural
română: Limbaj natural
Simple English: Natural language
slovenčina: Prirodzený jazyk
српски / srpski: Природни језици
srpskohrvatski / српскохрватски: Prirodni jezik
українська: Природна мова
中文: 自然语言