Ngón tay út

Ngón tay út
Little finger.jpg
Ngón tay út
Chi tiết
Động mạchulnar artery
Dây thần kinhulnar nerve
Bạch huyếtsupratrochlear
Định danh
Latinhdigitus minimus
manus, digitus
quintus, digitus V
TAA01.1.00.057
FMA24949
Thuật ngữ giải phẫu

Ngón tay út hay ngắn gọn là ngón út là ngón tay ngắn nhất trên bàn tay. Ngón tay út nằm ngoài cùng trên bàn tay, cạnh ngón áp út.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
العربية: خنصر
aragonés: Currín
ܐܪܡܝܐ: ܚܨܪܐ
Bahasa Indonesia: Jari kelingking
Bahasa Melayu: Jari kelengkeng
Bân-lâm-gú: Bóe-cháiⁿ
Basa Jawa: Jenthik
Basa Sunda: Cingir
bosanski: Mali prst
brezhoneg: Biz-bihan
български: Кутре
català: Dit petit
čeština: Malíček
ދިވެހިބަސް: ކުޑަވައި އިނގިލި
English: Little finger
Esperanto: Etfingro
euskara: Hatz txiki
Frysk: Pink
Gaeilge: Lúidín
Gàidhlig: Lùdag
ગુજરાતી: કનીષ્ઠિકા
한국어: 새끼손가락
հայերեն: Ճկույթ
हिन्दी: कनिष्ठा
italiano: Mignolo
кырык мары: Кӓзӓварня
मराठी: करंगळी
Nederlands: Pink (vinger)
日本語: 小指
occitan: Det pichon
Pangasinan: Kiking
polski: Palec mały
русский: Мизинец
संस्कृतम्: कनिष्ठिका
Scots: Pinkie
slovenčina: Malíček
Soomaaliga: Faryar
suomi: Pikkusormi
svenska: Lillfinger
Türkçe: Serçe parmak
тыва дыл: Шымаш эргек
українська: Мізинець
اردو: خنصر
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: چىمەلتەك
Winaray: Tamuyingking
粵語: 手指屘
中文: 小指