Nebraska
English: Nebraska

Tiểu bang Nebraska
State of Nebraska
Yankton and the Meridian Bridge.JPG
Cờ NebraskaHuy hiệu Nebraska
CờHuy hiệu
Nebraska in United States.svg
Biệt danh: Cornhusker State
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh
Địa lý
Thủ phủLincoln
Thành phố lớn nhấtOmaha
Diện tích200.520 km² (hạng 16)
• Phần đất198972 km²
• Phần nước1.247 km²
Chiều ngang340 km²
Chiều dài690 km²
Kinh độ95°25' Tây - 104° Tây
Vĩ độ40° Bắc - 43° Bắc
Dân số (2018)1929268 (hạng 37)
• Mật độ9,25 (hạng 43)
• Trung bình790 m
• Cao nhấtPanorama Point 1.654 m
• Thấp nhất256 m
Hành chính
Ngày gia nhập1 tháng 3 năm 1867 (thứ 37)
Thống đốcPete Ricketts (Cộng hòa)
Thượng nghị sĩ Hoa KỳDeb Fischer (Cộng hòa)
Ben Sasse (Cộng hòa)
Múi giờCST: UTC-6/CDT: UTC-5
• Giờ mùa hèKhông áp dụng
Viết tắtNE www.nebraska.gov

Nebraska (phát âm là Nê-brátx-ca) là một tiểu bang thuộc vùng Đồng bằng LớnTrung Tây của Hoa Kỳ. Tiểu bang Nebraska giáp với tiểu bang Nam Dakota về phía bắc, Iowa về phía đông, Missouri về phía đông nam, Kansas về phía nam, Colorado về phía tây nam và Wyoming về phía tây. Tiểu bang có diện tích hơn 200.000 km² và dân số khoảng 1,9 triệu người. Thủ phủ của bang là thành phố Lincoln và thành phố đông dân nhất là Omaha nằm bên sông Missouri.

Trước khi người châu Âu xuất hiện, Nebraska là nơi sinh sống của các dân tộc bản địa như người Omaha, Missouria, Ponca, Pawnee, Otoe và Lakota. Tiểu bang này nằm trên hành trình của cuộc thám hiểm của Lewis và Clark. Vào năm 1867, Nebraska trở thành bang thứ 37 gia nhập liên bang và là bang duy nhất ở Hoa Kỳ có quốc hội đơn viện.

Nebraska gồm có hai vùng đất chính: vùng Bình nguyên Dissected Till và vùng Đại Bình nguyên. Bình nguyên Dissected Tills là một vùng đồi thấp và tập trung những thành phố lớn nhất của tiểu bang là Omaha và Lincoln. Vùng Đại Bình nguyên chiếm phần lớn miền tây của bang với phong cảnh đặc trưng là những đồng cỏ rộng lớn phù hợp cho chăn nuôi gia súc. Về mặt khí hậu, nửa phía đông Nebraska có khí hậu lục địa ẩm trong khi nửa phía tây có khí hậu bán khô hạn. Toàn bộ tiểu bang có sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa mùa hè và mùa đông. Bên cạnh đó, tiểu bang này cũng thường phải hứng chịu những trận dônglốc xoáy dữ dội vào mùa xuân và mùa hè.

Tiểu bang Nebraska có ưu thế về nông nghiệp với những sản phẩm chủ lực là thịt bò, thịt lợn, ngôđậu tương.

En otros idiomas
Afrikaans: Nebraska
Alemannisch: Nebraska
አማርኛ: ነብራስካ
Ænglisc: Nebraska
العربية: نبراسكا
aragonés: Nebraska
ܐܪܡܝܐ: ܢܝܒܪܐܣܟܐ
arpetan: Nebraska
asturianu: Nebraska
Avañe'ẽ: Nebraska
Aymar aru: Nebraska suyu
azərbaycanca: Nebraska
Bahasa Indonesia: Nebraska
Bahasa Melayu: Nebraska
Bân-lâm-gú: Nebraska
Jawa: Nebraska
башҡортса: Небраска
беларуская: Небраска
беларуская (тарашкевіца)‎: Нэбраска
भोजपुरी: नेब्रास्का
Bikol Central: Nebraska
Bislama: Nebraska
Boarisch: Nebraska
bosanski: Nebraska
brezhoneg: Nebraska
български: Небраска
буряад: Небраска
català: Nebraska
Cebuano: Nebraska
Чӑвашла: Небраска
čeština: Nebraska
Chavacano de Zamboanga: Nebraska
corsu: Nebraska
Cymraeg: Nebraska
dansk: Nebraska
davvisámegiella: Nebraska
Deutsch: Nebraska
Dorerin Naoero: Nebraska
eesti: Nebraska
Ελληνικά: Νεμπράσκα
emiliàn e rumagnòl: Nebràska
English: Nebraska
español: Nebraska
Esperanto: Nebrasko
euskara: Nebraska
فارسی: نبراسکا
Fiji Hindi: Nebraska
føroyskt: Nebraska
français: Nebraska
Frysk: Nebraska
Gaeilge: Nebraska
Gaelg: Nebraska
Gagauz: Nebraska
Gàidhlig: Nebraska
galego: Nebrasca
ગુજરાતી: નેબ્રાસ્કા
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌽𐌹𐌱𐍂𐌰𐌹𐍃𐌺𐌰
客家語/Hak-kâ-ngî: Nebraska
хальмг: Небраска
Hausa: Nebraska
Hawaiʻi: Nepalaka
հայերեն: Նեբրասկա
हिन्दी: नेब्रास्का
hrvatski: Nebraska
Igbo: Nebraska
Ilokano: Nebraska
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: নেব্রাস্কা
interlingua: Nebraska
Interlingue: Nebraska
Iñupiak: Nebraska
isiXhosa: INabraskha
íslenska: Nebraska
italiano: Nebraska
עברית: נברסקה
Kabɩyɛ: Neebraskaa
Kapampangan: Nebraska
ქართული: ნებრასკა
қазақша: Небраска
kernowek: Nebraska
кырык мары: Небраска
Kiswahili: Nebraska
Kreyòl ayisyen: Nebraska
kurdî: Nebraska
Ladino: Nebraska
Latina: Nebrasca
لۊری شومالی: نبراسکا
latviešu: Nebraska
Lëtzebuergesch: Nebraska
lietuvių: Nebraska
Ligure: Nebraska
Limburgs: Nebraska
Lingua Franca Nova: Nebraska
lumbaart: Nebraska
magyar: Nebraska
मैथिली: नेब्रास्का
македонски: Небраска
Malagasy: Nebraska
മലയാളം: നെബ്രാസ്ക
Māori: Nebraska
მარგალური: ნებრასკა
مصرى: نبراسكا
مازِرونی: نبراسکا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nebraska
монгол: Небраска
Nederlands: Nebraska
नेपाली: नेब्रास्का
नेपाल भाषा: नेब्रास्का
нохчийн: Небраска
Nordfriisk: Nebraska
norsk: Nebraska
norsk nynorsk: Nebraska
occitan: Nebraska
олык марий: Небраска
oʻzbekcha/ўзбекча: Nebraska
ਪੰਜਾਬੀ: ਨਬਰਾਸਕਾ
پنجابی: نیبراسکا
Papiamentu: Nebraska
پښتو: نبراسکا
Piemontèis: Nebraska
Plattdüütsch: Nebraska
polski: Nebraska
português: Nebraska
română: Nebraska
rumantsch: Nebraska
Runa Simi: Nebraska suyu
русский: Небраска
саха тыла: Небраска
संस्कृतम्: नेब्रास्‍का
sardu: Nebraska
Scots: Nebraska
Seeltersk: Nebraska
shqip: Nebraska
sicilianu: Nebraska
Simple English: Nebraska
slovenčina: Nebraska
slovenščina: Nebraska
ślůnski: Nebraska
کوردی: نیبراسکا
српски / srpski: Небраска
srpskohrvatski / српскохрватски: Nebraska
suomi: Nebraska
svenska: Nebraska
Tagalog: Nebraska
татарча/tatarça: Небраска
తెలుగు: నెబ్రాస్కా
тоҷикӣ: Небраска
Tsetsêhestâhese: Nebraska
Türkçe: Nebraska
українська: Небраска
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Nébraska Shitati
vèneto: Nebraska
Volapük: Nebraska
Winaray: Nebraska
ייִדיש: נעבראסקא
Yorùbá: Nebraska
Zazaki: Nebraska
Zeêuws: Nebraska
žemaitėška: Nebraska