Nam giới

Biểu tượng nam giới

Nam giới, ngược với nữ giới, là những ngườigiới tính nam (giống đực), được xác định ngay từ khi mới sinh thông qua cấu tạo cơ thể có bộ phận sinh dục nam[cần dẫn nguồn].

Dưới góc độ sinh lý học, sự xác lập giới tính bào thai được xác lập ngay từ khi thụ thai, với tinh trùng của người đàn ông mang nhiễm sắc thể X hoặc Y kết hợp với trứng của người phụ nữ mang sắc thể X, để tạo ra bào thai có mang nhiễm sắc thể XX (giống cái) hoặc XY (giống đực). Vì thế, để sinh được con trai, vấn đề phụ thuộc hoàn toàn vào việc tinh trùng thuộc loại nào (X hay Y) sẽ kết hợp được với trứng trước.

En otros idiomas
Afrikaans: Man
Alemannisch: Mann
العربية: رجل
aragonés: Hombre
ܐܪܡܝܐ: ܓܒܪܐ
armãneashti: Bârbatu
arpetan: Homo
asturianu: Varón
Avañe'ẽ: Kuimba'e
Aymar aru: Chacha
azərbaycanca: Kişi
تۆرکجه: کیشی
Bahasa Banjar: Lalakian
Bahasa Indonesia: Laki-laki
Bahasa Melayu: Lelaki
Bân-lâm-gú: Cha-po͘
башҡортса: Ир
беларуская: Мужчына
беларуская (тарашкевіца)‎: Мужчына
भोजपुरी: आदमी
Boarisch: Mo
བོད་ཡིག: ཕོ་གཞོན།
bosanski: Muškarac
brezhoneg: Gwaz
български: Мъж
буряад: Эрэ хүн
català: Home
Чӑвашла: Арçын
čeština: Muž
chiShona: Munhurume
Choctaw: Hattak
Cymraeg: Dyn
dansk: Mand
Deutsch: Mann
dolnoserbski: Muž
eesti: Mees
Ελληνικά: Άνδρας
English: Man
español: Varón
Esperanto: Viro
estremeñu: Varón
euskara: Gizon
فارسی: مرد
Fiji Hindi: Admii
français: Homme
Gaeilge: Fear
galego: Home
贛語: 男人
ગુજરાતી: પુરુષ
客家語/Hak-kâ-ngî: Se-lai-ngìn
한국어: 남성
հայերեն: Տղամարդ
hornjoserbsce: Muž
hrvatski: Muškarac
Ilokano: Lalaki
interlingua: Masculo
Interlingue: Mann
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐊᖑᑎ
isiXhosa: Indoda
íslenska: Karl
italiano: Uomo (genere)
עברית: גבר
ಕನ್ನಡ: ಗಂಡಸು
ქართული: მამაკაცი
қазақша: Еркек
Kiswahili: Mwanaume
коми: Айморт
kurdî: Mêr
Latina: Vir
latgaļu: Veirīts
latviešu: Vīrietis
lietuvių: Vyras
Ligure: Ommo
Limburgs: Manskaerel
lingála: Mobáli
la .lojban.: nanmu
lumbaart: Òm
magyar: Férfi
македонски: Маж
മലയാളം: പുരുഷൻ
къарачай-малкъар: Эркиши
Malti: Raġel
मराठी: पुरुष
მარგალური: ქომოლკოჩი
مصرى: راجل
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nàng-gái
монгол: Эрэгтэй хүн
မြန်မာဘာသာ: အမျိုးသား
Nāhuatl: Oquichtli
Nederlands: Man (geslacht)
Nedersaksies: Man (geslacht)
日本語: 男性
Napulitano: Ommo
norsk: Mann
norsk nynorsk: Mann
Nouormand: Houme
occitan: Òme
олык марий: Пӧръеҥ
oʻzbekcha/ўзбекча: Erkak
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਰਦ
پنجابی: جنا
Patois: Man
ភាសាខ្មែរ: មនុស្សប្រុស
polski: Mężczyzna
português: Homem
Ripoarisch: Mann
română: Bărbat
Runa Simi: Qhari
русский: Мужчина
русиньскый: Хлоп
саха тыла: Эр киһи
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱠᱚᱲᱟ ᱦᱚᱯᱚᱱ
संस्कृतम्: पुरुष
sardu: Òmine
Scots: Man
Setswana: Man
shqip: Burri
sicilianu: Omu
Simple English: Man
سنڌي: مرد
slovenčina: Muž
slovenščina: Moški
Soomaaliga: Nin
کوردی: پیاو
српски / srpski: Мушкарац
srpskohrvatski / српскохрватски: Muškarac
suomi: Mies
svenska: Man
Tagalog: Lalaki
татарча/tatarça: Ир-ат
తెలుగు: పురుషుడు
тоҷикӣ: Мард
Türkçe: Erkek
українська: Чоловік
اردو: مرد
Vahcuengh: Bouxsai
vepsän kel’: Mez'
Võro: Miis
West-Vlams: Vint
Winaray: Lalaki
Wolof: Gόor
吴语: 男性
ייִדיש: מאנצביל
Yorùbá: Ọkùnrin
粵語: 男人
Zazaki: Camêrd
žemaitėška: Vīrs
中文: 男性