Nam giới

Biểu tượng nam giới

Nam giới, ngược với nữ giới, là những ngườigiới tính nam (giống đực), được xác định ngay từ khi mới sinh thông qua cấu tạo cơ thể có bộ phận sinh dục nam[ cần dẫn nguồn].

Dưới góc độ sinh lý học, sự xác lập giới tính bào thai được xác lập ngay từ khi thụ thai, với tinh trùng của người đàn ông mang nhiễm sắc thể X hoặc Y kết hợp với trứng của người phụ nữ mang sắc thể X, để tạo ra bào thai có mang nhiễm sắc thể XX (giống cái) hoặc XY (giống đực). Vì thế, để sinh được con trai, vấn đề phụ thuộc hoàn toàn vào việc tinh trùng thuộc loại nào (X hay Y) sẽ kết hợp được với trứng trước.

Khác biệt với nữ giới

Về mặt giải phẫu và sinh lý học

Bức tượng David của Michelangelo là hình ảnh tiểu biểu về vẻ đẹp của nam giới trong nghệ thuật phương Tây.

Ở đàn ông, có sự khác biệt về chiều dài, bề dày của dương vật, và kích cỡ cùng hình dạng của bìu dái. Bộ phận sinh dục nam dương vật là bộ phận bên ngoài chủ yếu của nam giới, nó có chức năng sinh sản khi đưa tinh trùng vào âm đạo của nữ. Nó cũng là bộ phận tiểu tiện của đàn ông, giống như bộ phận sinh dục của nữ, kích thước và hình dạng của dương vật cũng thay đổi tùy theo người. Ở người lớn, trong tình trạng mềm, hầu hết dương vật đo được khoảng 5,5 đến 9 cm và khi cương cứng thì trung bình là 7 đến 12 cm. Đường kính trung bình của dương vật là 2,5 cm và khi cương cứng là 3 cm.

IQ

Vào năm 1999, một nghiên cứu của Richard Lynn, giáo sư danh dự tại Đại học Ulster phân tích số liệu từ một số bài test được xuất bản trước đó và phát hiện ra rằng chỉ số IQ trung bình của nam giới cao hơn của nữ giới khoảng 3-4 điểm IQ. [1] Các phân tích quy mô lớn của Lynn thực hiện năm 2004 khảo sát sự khác biệt giới cũng chỉ ra nam giới có chỉ số IQ trung bình cao hơn nữ là 5.0 điểm IQ. [2]

Do vậy, nam giới phù hợp với những nhiệm vụ có độ phức tạp cao hơn là phụ nữ. Số đàn ông có chỉ số IQ cao sẽ lớn hơn rất nhiều so với phụ nữ, Richard Lynn cho biết số đàn ông có IQ cao hơn 130 nhiều gấp 3 lần so với phụ nữ, và số đàn ông có IQ cao hơn 145 nhiều gấp 5,5 lần so với phụ nữ. Điều này giải thích tại sao phần lớn các thành tựu lớn như giải Nobel, các phát minh khoa học hoặc các Đại kiện tướng cờ vua luôn thuộc về nam giới [3].

En otros idiomas
Afrikaans: Man
Alemannisch: Mann
العربية: رجل
aragonés: Hombre
ܐܪܡܝܐ: ܓܒܪܐ
armãneashti: Bârbatu
arpetan: Homo
অসমীয়া: মানুহ
asturianu: Varón
Avañe'ẽ: Kuimba'e
Aymar aru: Chacha
azərbaycanca: Kişi
تۆرکجه: کیشی
Bahasa Banjar: Lalakian
Bahasa Indonesia: Laki-laki
Bahasa Melayu: Lelaki
Bân-lâm-gú: Cha-po͘
башҡортса: Ир
беларуская: Мужчына
беларуская (тарашкевіца)‎: Мужчына
भोजपुरी: आदमी
Boarisch: Mo
བོད་ཡིག: ཕོ་གཞོན།
bosanski: Muškarac
brezhoneg: Gwaz
български: Мъж
буряад: Эрэ хүн
català: Home
čeština: Muž
chiShona: Munhurume
Cymraeg: Dyn
dansk: Mand
Deutsch: Mann
dolnoserbski: Muž
eesti: Mees
Ελληνικά: Άνδρας
English: Man
español: Varón
Esperanto: Viro
estremeñu: Varón
euskara: Gizon
فارسی: مرد
Fiji Hindi: Admii
français: Homme
Gaeilge: Fear
galego: Home
贛語: 男人
ગુજરાતી: પુરુષ
客家語/Hak-kâ-ngî: Se-lai-ngìn
한국어: 남성
Հայերեն: Տղամարդ
hornjoserbsce: Muž
hrvatski: Muškarac
Ilokano: Lalaki
interlingua: Masculo
Interlingue: Mann
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐊᖑᑎ
isiXhosa: Indoda
íslenska: Karl
italiano: Uomo (genere)
עברית: גבר
ქართული: მამაკაცი
қазақша: Еркек
Kiswahili: Mwanaume
коми: Айморт
Kurdî: Mêr
Latina: Vir
latgaļu: Veirīts
latviešu: Vīrietis
lietuvių: Vyras
Ligure: Ommo
Limburgs: Manskaerel
lingála: Mobáli
la .lojban.: nanmu
magyar: Férfi
മലയാളം: പുരുഷൻ
къарачай-малкъар: Эркиши
Malti: Raġel
मराठी: पुरुष
მარგალური: ქომოლკოჩი
مصرى: راجل
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nàng-gái
монгол: Эрэгтэй хүн
မြန်မာဘာသာ: အမျိုးသား
Nāhuatl: Oquichtli
Nederlands: Man (geslacht)
Nedersaksies: Man (geslacht)
日本語: 男性
Napulitano: Ommo
norsk: Mann
norsk nynorsk: Mann
Nouormand: Houme
occitan: Òme
олык марий: Пӧръеҥ
oʻzbekcha/ўзбекча: Erkak
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਰਦ
پنجابی: جنا
Patois: Man
ភាសាខ្មែរ: មនុស្សប្រុស
polski: Mężczyzna
português: Homem
Ripoarisch: Mann
română: Bărbat
Runa Simi: Qhari
русский: Мужчина
русиньскый: Хлоп
саха тыла: Эр киһи
संस्कृतम्: पुरुष
sardu: Òmine
Scots: Man
Setswana: Man
sicilianu: Omu
Simple English: Man
سنڌي: مرد
slovenčina: Muž
slovenščina: Moški
Soomaaliga: Nin
کوردی: پیاو
српски / srpski: Мушкарац
srpskohrvatski / српскохрватски: Muškarac
suomi: Mies
svenska: Man
Tagalog: Lalaki
татарча/tatarça: Ир-ат
తెలుగు: పురుషుడు
тоҷикӣ: Мард
Türkçe: Erkek
українська: Чоловік
اردو: مرد
Vahcuengh: Bouxsai
vepsän kel’: Mez'
Võro: Miis
West-Vlams: Vint
Winaray: Lalaki
Wolof: Gόor
吴语: 男性
ייִדיש: מאנצביל
Yorùbá: Ọkùnrin
粵語: 男人
Zazaki: Camêrd
žemaitėška: Vīrs
中文: 男性