Nước

Nước (H2O)
Water-3D-balls.png
Water molecule 3D.svg
H2O 2D labelled.svg
Cấu trúc phân tử cơ bản của nước
2006-02-13 Drop before impact.jpg
Nước và giọt nước
Danh pháp IUPACwater, oxidane
Tên khácHydrogen oxide, Dihydrogen monoxit (DHMO), Hydrogen monoxide, Dihydrogen oxide, Hydrogen hydroxide (HH hoặc HOH), Hydric acid, Hydrohydroxic acid, Hydroxic acid, Hydrol,[1] μ-Oxido dihydrogen
Nhận dạng
Số CAS7732-18-5
PubChem962
ChEBI15377
Số RTECSZC0110000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tửH2O
Khối lượng mol18.01528(33) g/mol
Bề ngoàithể lỏng trắng, hầu như không màu, độ trong suốt cao, phần lớn màu sắc ngả về màu lam khi kết tinh hoặc dưới trạng thái lỏng.
MùiKhông mùi
Khối lượng riêng999.9720 kg/m3 ≈ 1 t/m3 = 1 kg/l = 1 g/cm3 ≈ 62.4 lb/ft3 (liquid, maximum, at ~4 °C)
917 kg/m3 (solid)
see text
Điểm nóng chảy 0,00 °C (273,15 K; 32,00 °F)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] [2]
Điểm sôi 100 °C (373 K; 212 °F) [2]
Độ hòa tanÍt hòa tan được haloalkanes, aliphatic và aromatic hydrocarbons, ethers.[3] Hòa tan được một phần carboxylates, Ancol, Keton, Amin. Hòa tan hoàn toàn methanol, ethanol, isopropanol, acetone, glycerol.
Áp suất hơisee text
Độ axit (pKa)15.74
~35-36
Độ bazơ (pKb)15.74
MagSus−1.298·10−5 cm3/mol (20 °C, 1 atm)
Độ dẫn nhiệt0.58 W/m·K[4]
Chiết suất (nD)1.3325
Độ nhớt1 cP (20 °C)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểHexagonal
Hình dạng phân tửBent
Mômen lưỡng cực1.85 D
Nhiệt hóa học
hình thành ΔfHo298-285.83 kJ/mol[3]
Entropy mol tiêu chuẩn So29869.95 J/mol·K
Nhiệt dung75.375 ±0.05 J/mol·K
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính

Chết đuối (xem thêm Trò lừa dihydro monoxit)
Ngộ độc nước

Tuyết lở (dưới dạng tuyết)
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
0
0
 
Điểm bắt lửaKhông cháy
Các hợp chất liên quan
Cation khácHydro sulfua
Hydrogen selenide
Hydrogen telluride
Hydrogen polonide
Hydro peroxid
Mô hình phân tử nước

Nước là một hợp chất hóa học của oxyhidro, có công thức hóa học là H2O. Với các tính chất lý hóa đặc biệt (ví dụ như tính lưỡng cực, liên kết hiđrô và tính bất thường của khối lượng riêng), nước là một chất rất quan trọng trong nhiều ngành khoa học và trong đời sống. 70% diện tích bề mặt của Trái Đất được nước che phủ nhưng chỉ 0,3% tổng lượng nước trên Trái Đất nằm trong các nguồn có thể khai thác dùng làm nước uống.

Bên cạnh nước "thông thường" còn có nước nặngnước siêu nặng. Ở các loại nước này, các nguyên tử hiđrô bình thường được thay thế bởi các đồng vị đơteritriti. Nước nặng có tính chất vật lý (điểm nóng chảy cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn, khối lượng riêng cao hơn) và hóa học khác với nước thường.

En otros idiomas
Afrikaans: Water
Alemannisch: Wasser
አማርኛ: ውሃ
Ænglisc: Wæter
العربية: ماء
aragonés: Augua
ܐܪܡܝܐ: ܡܝܐ
armãneashti: Apâ
অসমীয়া: পানী
asturianu: Agua
Atikamekw: Nipi
Avañe'ẽ: Y
авар: Лъим
Aymar aru: Uma
azərbaycanca: Su
تۆرکجه: سو
Bahasa Banjar: Banyu
Bahasa Indonesia: Air
Bahasa Melayu: Air
bamanankan: Ji
বাংলা: পানি
Bân-lâm-gú: Chúi
Basa Jawa: Banyu
Basa Sunda: Cai
башҡортса: Һыу
Baso Minangkabau: Aia
беларуская: Вада
беларуская (тарашкевіца)‎: Вада
भोजपुरी: पानी
Bikol Central: Tubig
Bislama: Wota
Boarisch: Wossa
བོད་ཡིག: ཆུ།
bosanski: Voda
brezhoneg: Dour
български: Вода
буряад: Уһан
català: Aigua
Cebuano: Tubig
Чӑвашла: Шыв
čeština: Voda
Chamoru: Hånom
Chavacano de Zamboanga: Agwa
chiShona: Mvura
corsu: Acqua
Cymraeg: Dŵr
dansk: Vand
davvisámegiella: Čáhci
Deitsch: Wasser
Deutsch: Wasser
ދިވެހިބަސް: ފެން
Diné bizaad:
dolnoserbski: Wóda
Dorerin Naoero: Ebok
eesti: Vesi
Ελληνικά: Νερό
emiliàn e rumagnòl: Aqua
English: Water
эрзянь: Ведь
español: Agua
Esperanto: Akvo
estremeñu: Áugua
euskara: Ur
فارسی: آب
Fiji Hindi: Paani
føroyskt: Vatn
français: Eau
Frysk: Wetter
Fulfulde: Ndiyam
furlan: Aghe
Gaeilge: Uisce
Gaelg: Ushtey
Gagana Samoa: Vai
Gàidhlig: Uisge
galego: Auga
贛語:
Gĩkũyũ: Mai
ગુજરાતી: પાણી
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: उदक
客家語/Hak-kâ-ngî: Súi
한국어:
Hausa: Ruwa
Հայերեն: Ջուր
हिन्दी: जल
hornjoserbsce: Woda
hrvatski: Voda
Ido: Aquo
Igbo: Mmiri
Ilokano: Danum
interlingua: Aqua
Interlingue: Aqua
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐃᒪᖅ
Ирон: Дон
isiXhosa: Amanzi
isiZulu: Amanzi
íslenska: Vatn
italiano: Acqua
עברית: מים
ಕನ್ನಡ: ನೀರು
Kapampangan: Danum
ქართული: წყალი
қазақша: Су
Кыргызча: Суу
Kiswahili: Maji
Kongo: Maza
Kreyòl ayisyen: Dlo
kurdî: Av
Ladino: Agua
лезги: Яд
Latina: Aqua
latgaļu: Iudiņs
latviešu: Ūdens
Lëtzebuergesch: Waasser
lietuvių: Vanduo
Ligure: Ægoa
Limburgs: Water
lingála: Mái
la .lojban.: djacu
Luganda: Amazzi
lumbaart: Aqua
magyar: Víz
मैथिली: पानी
македонски: Вода
Malagasy: Rano
മലയാളം: ജലം
Māori: Wai
मराठी: पाणी
მარგალური: წყარი
مصرى: ميه
مازِرونی: ئو
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Cūi
Mirandés: Auga
мокшень: Ведь
монгол: Ус
မြန်မာဘာသာ: ရေ
Nāhuatl: Atl
Nederlands: Water
Nedersaksies: Woater
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: ᓃᐲᔾ
नेपाली: पानी
नेपाल भाषा: लः
日本語:
Napulitano: Acqua
нохчийн: Хи
Nordfriisk: Weeder
Norfuk / Pitkern: Wata
norsk: Vann
norsk nynorsk: Vatn
Nouormand: Ieau
occitan: Aiga
ଓଡ଼ିଆ: ଜଳ
Oromoo: Bishaan
oʻzbekcha/ўзбекча: Suv
ਪੰਜਾਬੀ: ਪਾਣੀ
Pälzisch: Wassa
پنجابی: پاݨی
Papiamentu: Awa
پښتو: اوبه
Patois: Waata
ភាសាខ្មែរ: ទឹក
Picard: Ieu
Piemontèis: Eva
Plattdüütsch: Water
polski: Woda
português: Água
Qaraqalpaqsha: Suw
Ripoarisch: Wasser
română: Apă
Runa Simi: Yaku
русский: Вода
русиньскый: Вода
саха тыла: Уу
संस्कृतम्: जलम्
sardu: Aba
Scots: Watter
Seeltersk: Woater
shqip: Uji
sicilianu: Acqua (vìppita)
සිංහල: ජලය
Simple English: Water
سنڌي: پاڻي
slovenčina: Voda
slovenščina: Voda
ślůnski: Woda
Soomaaliga: Biyo
کوردی: ئاو
српски / srpski: Вода
srpskohrvatski / српскохрватски: Voda
suomi: Vesi
svenska: Vatten
Tagalog: Tubig
தமிழ்: நீர்
Taqbaylit: Aman
татарча/tatarça: Су
తెలుగు: నీరు
ไทย: น้ำ
тоҷикӣ: Об
ᏣᎳᎩ: ᎠᎹ
Tsetsêhestâhese: Mahpe
ತುಳು: ನೀರ್
Türkçe: Su
Türkmençe: Suw
українська: Вода
اردو: پانی
Vahcuengh: Raemx
vèneto: Aqua
vepsän kel’: Vezi
Volapük: Vat
Võro: Vesi
文言:
West-Vlams: Woater
Winaray: Tubig
Wolof: Ndox
吴语:
Xitsonga: Mati
ייִדיש: וואסער
Yorùbá: Omi
粵語:
Zazaki: Awe
žemaitėška: Ondou
中文:
डोटेली: पानी
ГӀалгӀай: Хий
Kabɩyɛ: Lɩm
Lingua Franca Nova: Acua