Năm

Năm thường được tính là khoảng thời gian Trái Đất quay xong một vòng quanh Mặt Trời. Đối với một người quan sát trên Trái Đất, điều này tương ứng với khoảng thời gian Mặt Trời hoàn thành một vòng quay dọc theo cung hoàng đạo.

Trong thiên văn học, năm Julius là một đơn vị thời gian, định nghĩa là 365,25 ngày x 86.400 giây/ngày của hệ SI (không có giây nhuận). [1]

Do độ nghiêng trục của Trái Đất, quá trình một năm chứng kiến sự thay đổi tuần tự của các mùa, được đánh dấu bởi những thay đổi về thời tiết, các giờ ban ngày, thảm thực vật và khả năng sinh sản của chúng. Ở vùng ôn đới và ở xa địa cực, thường có bốn mùa được công nhận: mùa xuân, mùa hè, mùa thumùa đông, về mặt thiên văn được đánh dấu bởi các điểm xuân phân, hạ chí, thu phânđông chí của đường đi của Mặt Trời, mặc dù các mùa khí hậu có độ trễ so với các dấu hiệu thiên văn trên. Trong một số khu vực nhiệt đớicận nhiệt đới chỉ có 2 mùa: mùa mưa với mùa khô.

Một năm dương lịch là một khoảng thời gian xấp xỉ của chu kỳ quỹ đạo của Trái Đất trong một lịch cụ thể. Một năm trong lịch Gregory (cũng như trong lịch Julius) có 365 ngày (năm thường) hoặc 366 ngày (năm nhuận). Chiều dài trung bình của năm trong lịch Gregory (hiện đại) là 365,2425 ngày (có tính đến các quy tắc năm nhuận cho 1 thiên niên kỷ).

Từ "năm" cũng được sử dụng một cách lỏng lẻo cho các khoảng thời gian liên quan nhưng không giống hệt với năm thiên văn hoặc năm dương lịch, chẳng hạn như các năm theo mùa, năm tài chính hoặc năm học, v.v... Theo nghĩa mở rộng, năm có thể có nghĩa là chu kỳ quỹ đạo của bất cứ hành tinh nào: ví dụ, một "năm sao Hỏa" hoặc "năm sao Kim" là thời gian mà sao Hỏa hoặc sao Kim đi đủ một vòng quỹ đạo riêng. Thuật ngữ này cũng được áp dụng theo nghĩa rộng hơn cho bất kỳ thời gian dài hoặc chu kỳ nào, chẳng hạn như "Great Year". [2]

Năm theo mùa

Một năm theo mùa là thời gian giữa tái phát liên tiếp của một sự kiện theo mùa như lũ của một con sông, sự di cư của một loài chim, sự ra hoa của một loài thực vật, sương giá đầu tiên, hoặc các trò chơi đầu tiên dự kiến của một môn thể thao nào đó. Tất cả những sự kiện này có thể có sự khác biệt lớn trong hơn một tháng từ năm này sang năm khác.

En otros idiomas
Afrikaans: Jaar
Alemannisch: Jahr
አማርኛ: አመት
Ænglisc: Gēar
Аҧсшәа: Ашықәс
العربية: سنة
aragonés: Anyo
armãneashti: Anu
অসমীয়া: বছৰ
asturianu: Añu
Avañe'ẽ: Ro'y
Aymar aru: Mara
azərbaycanca: İl
تۆرکجه: ایل
Bahasa Indonesia: Tahun
Bahasa Melayu: Tahun
বাংলা: বছর
Bân-lâm-gú:
Basa Banyumasan: Taun
Basa Jawa: Taun
Basa Sunda: Taun
башҡортса: Йыл
Baso Minangkabau: Tahun
беларуская: Год
беларуская (тарашкевіца)‎: Год
भोजपुरी: साल
Boarisch: Joar
བོད་ཡིག: ལོ་
bosanski: Godina
brezhoneg: Bloaz
български: Година
буряад: Жэл
català: Any
Cebuano: Tuig
Чӑвашла: Çулталăк
čeština: Rok
Chamoru: Såkkan
chiShona: Gore
Cymraeg: Blwyddyn
dansk: År
davvisámegiella: Jahki
Deutsch: Jahr
dolnoserbski: Lěto
eesti: Aasta
Ελληνικά: Έτος
emiliàn e rumagnòl: An
English: Year
эрзянь: Ие
español: Año
Esperanto: Jaro
euskara: Urte
فارسی: سال
Fiji Hindi: Saal
føroyskt: Ár
Frysk: Jier
furlan: An
Gaeilge: Bliain
Gaelg: Blein
Gàidhlig: Bliadhna
贛語:
ગુજરાતી: વર્ષ
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌾𐌴𐍂
客家語/Hak-kâ-ngî: Ngièn
한국어:
Hawaiʻi: Makahiki
Հայերեն: Տարի
हिन्दी: वर्ष
hornjoserbsce: Lěto
hrvatski: Godina
Ido: Yaro
Ilokano: Tawen
interlingua: Anno
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐅᑭᐅᖅ
Iñupiak: Ukiuq
Ирон: Аз
íslenska: Ár
italiano: Anno
עברית: שנה
ಕನ್ನಡ: ವರ್ಷ
ქართული: წელი
kaszëbsczi: Rok
қазақша: Жыл
kernowek: Bledhen
Kinyarwanda: Umwaka
кырык мары: И
Kiswahili: Mwaka
Kreyòl ayisyen: Lane
Kurdî: Sal
Ladino: Anyo
лезги: Йис
ລາວ: ປີ
Latina: Annus
latviešu: Gads
Lëtzebuergesch: Joer
lietuvių: Metai
Limburgs: Jaor
Livvinkarjala: Vuozi
la .lojban.: nanca
lumbaart: Ann
magyar: Év
मैथिली: साल
македонски: Година
മലയാളം: വർഷം
къарачай-малкъар: Джыл
Māori: Tau
मराठी: वर्ष
مصرى: سنه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nièng
монгол: Жил
မြန်မာဘာသာ: သက္ကရာဇ်
Nederlands: Jaar
नेपाली: वर्ष
नेपाल भाषा: दँ
日本語:
Napulitano: Anno
нохчийн: Шо
Nordfriisk: Juar
norsk: År
norsk nynorsk: År
Nouormand: Aun
occitan: Annada
олык марий: Идалык
oʻzbekcha/ўзбекча: Yil
پنجابی: ورہ
پښتو: کال
Patois: Ier
Plattdüütsch: Johr
polski: Rok
português: Ano
română: An
Romani: Bersh
Runa Simi: Wata
русский: Год
русиньскый: Рік
саха тыла: Сыл
संस्कृतम्: वर्षः
sardu: Annu
Scots: Year
Sesotho sa Leboa: Ngwaga
shqip: Viti
sicilianu: Annu
සිංහල: වර්ෂය
Simple English: Year
سنڌي: سال
slovenčina: Rok
slovenščina: Leto
ślůnski: Rok (czas)
Soomaaliga: Sanad
کوردی: ساڵ
Sranantongo: Yari
српски / srpski: Година
srpskohrvatski / српскохрватски: Godina
suomi: Vuosi
svenska: År
Tagalog: Taon
தமிழ்: ஆண்டு
татарча/tatarça: Ел
తెలుగు: సంవత్సరము
ไทย: ปี
тоҷикӣ: Солҳо
Tok Pisin: Yia
Türkçe: Yıl
українська: Рік
اردو: سال
Vahcuengh: Bi
vèneto: An
Võro: Aastak
walon: Anêye
West-Vlams: Joar
Winaray: Tuig
Wolof: At
ייִדיש: יאר
Yorùbá: Ọdún
粵語:
Zeêuws: Jaer
žemaitėška: Metā
中文:
डोटेली: वर्ष