Moon Jae-in

Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Moon.
Moon Jae-in
문재인
Moon Jae-in May 2017.jpg
Tổng thống Hàn Quốc
Nhiệm kỳ
10 tháng 5 năm 2017 – nay
0 năm, 347 ngày
Thủ tướngHwang Kyo-ahn
Yoo Il-ho (quyền)
Lee Nak-yeon
Tiền nhiệmHwang Kyo-ahn (quyền)
Kế nhiệmđương nhiệm
Chủ tịch Đảng Dân chủ Hàn Quốc
Nhiệm kỳ
9 tháng 2 năm 2015 – 27 tháng 1 năm 2016
0 năm, 352 ngày
Tiền nhiệmAhn Cheol-soo, Kim Han-gil
Kế nhiệmKim Chong-in
Thành viên Quốc hội
Nhiệm kỳ
30 tháng 5 năm 2012 – 29 tháng 5 năm 2016
Tiền nhiệmChang Je-won
Kế nhiệmChang Je-won
ConstituencyQuận Sasang (Busan)
Thư ký trưởng của Tổng thống
Nhiệm kỳ
12 tháng 3 năm 2007 – 24 tháng 2 năm 2008
Tổng thốngRoh Moo-hyun
Tiền nhiệmLee Byung-wan
Kế nhiệmYu Woo-ik
Thông tin cá nhân
Sinh24 tháng 1, 1953 (65 tuổi)
Geoje, Hàn Quốc
Đảng chính trịĐảng Dân chủ Hàn Quốc
Vợ, chồngKim Jung-sook
Con cái2
Cư trúNhà Xanh
Alma materĐại học Kyung Hee (LL.B.)
Tôn giáoCông giáo Rôma
Chữ ký
Phục vụ trong quân đội
Thuộc Hàn Quốc
Phục vụ Lục quân Hàn Quốc
Năm tại ngũ1975 - 1978
Cấp bậcROK Army Byeongjang.png Binh trưởng (Byeongjang, tương đương Hạ sĩ)
Moon Jae-in
Hangul문재인
Hanja
Romaja quốc ngữMun Jaein
McCune–ReischauerMun Chaein

Moon Jae-in (Romaja: Mun Jaein, phát âm tiếng Triều Tiên: [mun.dʑɛ̝.in], âm Hán Việt: 文在寅 Văn Tại Dần, sinh ngày 24 tháng 1 năm 1953) là Tổng thống thứ 12 và đương nhiệm của Hàn Quốc.[1][2][3]

Ông là một cựu luật sư hoạt động về nhân quyền tại Hàn Quốc và cựu Chánh Văn phòng Phủ Tổng thống dưới thời kỳ cầm quyền của cố Tổng thống Roh Moo-hyun, Moon đã được bầu làm chủ tịch lãnh đạo đảng đối lập là Đảng Dân chủ Hàn Quốc từ năm 2015 đến 2016, và là đại biểu Quốc hội khoá 19. Trước đó, vào ngày 16 tháng 9 năm 2012, ông được đề cử làm ứng viên của Đảng Thống nhất Dân chủ cho cuộc bầu cử tổng thống Hàn Quốc năm 2012 sau khi giành được đa số phiếu trong bầu cử sơ bộ nội bộ của đảng, nhưng thất bại sít sao trước ứng viên đảng bảo thủ là Park Geun-hye. Trong cuộc bầu cử tổng thống Hàn Quốc năm 2017, ông được bầu làm Tổng thống thứ 12 của nước này sau khi bỏ cách khá xa số phiếu của hai ứng viên đối thủ.

Tiểu sử

Ông sinh ra ở Geoje, Hàn Quốc và là con trai cả trong một gia đình mà người cha là một người tị nạn từ Bắc Triều Tiên. Cha ông đã rời bỏ thành phố quê hương Hamhung trong cuộc rút lui Hamhung, rồi định cư tại và làm người lao động tại trại tù binh Geoje. Moon theo học Trường trung học Kyungnam, được coi là một trong những trường danh tiếng nhất bên ngoài khu vực Seoul. Ông nhập học Đại học Kyunghee, học ngành luật[4]. Ông bị bắt và bị đuổi học khi ông tổ chức một cuộc biểu tình sinh viên chống lại Hiến pháp Yushin. Sau đó, ông đã buộc phải nhập ngũ và được phân vào lực lượng đặc biệt, nơi ông tham gia vào một nhiệm vụ quân sự trong vụ giết người Axe. Sau khi giải ngũ, ông đã đỗ các kỳ thi hội luật sư và đã được nhận vào Viện Đào tạo và Nghiên cứu tư pháp. Ông xếp thứ hai trong lớp tốt nghiệp của mình, và mặc dù có một hồ sơ học tập tuyệt vời, ông đã không được chấp thuận để trở thành một thẩm phán do đã tổ chức cuộc biểu tình lúc còn là sinh viên và ông đã lựa chọn để trở thành luật sư.[5]

En otros idiomas
العربية: مون جاي إن
azərbaycanca: Mun Çje İn
Bahasa Indonesia: Moon Jae-in
Bahasa Melayu: Moon Jae-in
Bân-lâm-gú: Moon Jae-in
беларуская: Мун Джэін
Bikol Central: Moon Jae-in
български: Мун Дже-Ин
čeština: Mun Če-in
Deutsch: Moon Jae-in
Ελληνικά: Μουν Τζε-ιν
English: Moon Jae-in
español: Moon Jae-in
Esperanto: Mun Ĝe-In
euskara: Moon Jae-in
فارسی: مون جه-این
français: Moon Jae-in
客家語/Hak-kâ-ngî: Moon Jae-in
한국어: 문재인
Հայերեն: Մուն Ջեին
हिन्दी: मून जे-इन
italiano: Moon Jae-in
қазақша: Мұн Же Ен
Кыргызча: Мун Чжэ Ин
Latina: Mun Jaein
Lëtzebuergesch: Moon Jae-in
lietuvių: Mun Džėinas
magyar: Mun Dzsein
Malagasy: Moon Jae-in
မြန်မာဘာသာ: မွန်ဂျေအင်း
Nederlands: Moon Jae-in
日本語: 文在寅
occitan: Moon Jae-in
oʻzbekcha/ўзбекча: Moon Jae-in
polski: Moon Jae-in
português: Moon Jae-in
русский: Мун Чжэ Ин
Simple English: Moon Jae-in
српски / srpski: Мун Џае Ин
srpskohrvatski / српскохрватски: Moon Jae-in
svenska: Moon Jae-in
татарча/tatarça: Мун Чжэ Ин
Türkçe: Moon Jae-in
українська: Мун Чже Ін
吴语: 文在寅
粵語: 文在寅
中文: 文在寅