Metallica

Metallica
Metallica at The O2 Arena London 2008.jpg
Metallica tại the O2 arena năm 2008. Từ trái sang phải: Kirk Hammett, Lars Ulrich, James Hetfield và Robert Trujillo.
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánLos Angeles, California Hoa Kỳ
Thể loạiHeavy metal, thrash metal, hard rock, speed metal
Năm hoạt động1981–nay
Hãng đĩaWarner Bros., Elektra, Vertigo, Megaforce, Sony (Nhật Bản)
Hợp tác vớiMegadeth, Echobrain, Spastik Children, Leather Charm
Websitewww.metallica.com
Thành viên hiện tại
James Hetfield
Lars Ulrich
Kirk Hammett
Robert Trujillo
Cựu thành viên
Ron McGovney
Dave Mustaine
Cliff Burton
Jason Newsted

Metallica /məˈtælɪkə/ là ban nhạc thrash metal của Mỹ, thành lập ngày 28 tháng 10 năm 1981.

Với hơn 100 triệu album bán ra toàn thế giới,[1] riêng ở Mỹ là 57 triệu album, đây là ban nhạc heavy metal thành công nhất về mặt thương mại trong lịch sử.Metallica cũng đã từng chiến thắng ở rất nhiều giải thưởng âm nhạc danh tiếng nổi bạt nhất là 9 giải Grammy. Đặc biệt hơn Metallica còn là nghệ sĩ đầu tiên chiến thắng tại cả hai hạng mục là Best Metal Performance và Hard Rock Performace của giải Grammy. Metallica cũng được công nhận, cùng với 3 ban khác của "tứ trụ" nhạc thrash metal, Megadeth, Slayer và Anthrax, đã làm cho thể loại nhạc này trở nên thịnh hành.

Với những thành công to lớn đó Metallica vinh dự xếp số 5 trong VH1's 100 Greatest Artists of Hard Rock. Xếp số một trong VH1's 20 Greatest Metal Bands list. Xếp số một trong danh sách 100 ban nhạc Rock xuất sắc nhất giai đoạn 1981-2000 do Kerrang xếp hạng.Năm 2003, tờ Rolling Stone xếp ban nhạc ở vị trí sô 61 trong danh sách 100 nghệ sĩ vĩ đại nhất[2]. Ngày 4 tháng 4 năm 2009, Metallica chính thức được vinh danh trong Đại sảnh Danh vọng Rock and Roll.

En otros idiomas
Afrikaans: Metallica
Akan: Metallica
Alemannisch: Metallica
Ænglisc: Metallica
العربية: ميتاليكا
aragonés: Metallica
asturianu: Metallica
azərbaycanca: Metallica
Bahasa Indonesia: Metallica
Bahasa Melayu: Metallica
বাংলা: মেটালিকা
беларуская: Metallica
беларуская (тарашкевіца)‎: Metallica
Boarisch: Metallica
bosanski: Metallica
brezhoneg: Metallica
български: Металика
català: Metallica
Cebuano: Metallica
čeština: Metallica
Cymraeg: Metallica
dansk: Metallica
Deutsch: Metallica
ދިވެހިބަސް: މެޓަލިކާ
eesti: Metallica
Ελληνικά: Metallica
emiliàn e rumagnòl: Metallica
English: Metallica
español: Metallica
Esperanto: Metallica
euskara: Metallica
فارسی: متالیکا
føroyskt: Metallica
français: Metallica
Gaeilge: Metallica
galego: Metallica
한국어: 메탈리카
հայերեն: Metallica
हिन्दी: मेटालिका
hornjoserbsce: Metallica
hrvatski: Metallica
íslenska: Metallica
italiano: Metallica
עברית: מטאליקה
ქართული: მეტალიკა
қазақша: Metallica
kurdî: Metallica
Ladino: Metallica
Latina: Metallica
latviešu: Metallica
Lëtzebuergesch: Metallica
лезги: Metallica
lietuvių: Metallica
Limburgs: Metallica
lumbaart: Metallica
magyar: Metallica
मैथिली: मेटालिका
македонски: Metallica
Malagasy: Metallica
მარგალური: Metallica
монгол: Металлика
မြန်မာဘာသာ: မက်တယ်လ်လစ်ကာ
Nāhuatl: Metallica
Nederlands: Metallica
नेपाली: मेटालिका
नेपाल भाषा: मेटालिका
日本語: メタリカ
norsk: Metallica
norsk nynorsk: Metallica
occitan: Metallica
oʻzbekcha/ўзбекча: Metallica
پنجابی: مٹالیکا
Plattdüütsch: Metallica
polski: Metallica
português: Metallica
română: Metallica
Runa Simi: Metallica
русский: Metallica
Scots: Metallica
shqip: Metallica
sicilianu: Metàllica
Simple English: Metallica
slovenčina: Metallica
slovenščina: Metallica
ślůnski: Metallica
کوردی: مێتالیکا
српски / srpski: Металика
srpskohrvatski / српскохрватски: Metallica
suomi: Metallica
svenska: Metallica
Tagalog: Metallica
Taqbaylit: Metallica
татарча/tatarça: Metallica
Türkçe: Metallica
українська: Metallica
vèneto: Metallica
vepsän kel’: Metallica
West-Vlams: Metallica
粵語: 金屬樂隊
Zazaki: Metallica
中文: 金属乐队