Messier 95

Messier 95
Messier95 spitzer.jpg
M95. Ảnh của: NASA
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoSư Tử
Xích kinh10h 43m 57.7s[1]
Xích vĩ+11° 42′ 14″[1]
Dịch chuyển đỏ778 ± 4 km/s[1]
Khoảng cách32,6 ± 1,4 Mly (10,0 ± 0,4 Mpc)[2]
KiểuSB(r)b[1]
Kích thước biểu kiến (V)3′,1 × 2′.9[1]
Cấp sao biểu kiến (V)11,4[1]
Tên gọi khác
NGC 3351,[1] UGC 5850,[1] PGC 32007[1]

Xem thêm: Thiên hà, Danh sách thiên hà

Messier 95 (còn gọi là M95 hay NGC 3351) là một thiên hà xoắn ốc có thanh cách Trái Đất khoảng 33 triệu năm ánh sáng trong chòm sao Sư Tử. Nó được Pierre Méchain phát hiện năm 1781, và được Charles Messier đưa vào danh lục của ông.

Messier 95, chụp bằng kính 24 inch trên núi Lemmon, Arizona. Ảnh của Joseph D. Schulman

Nhân thiên hà

Trung tâm thiên hà chứa một vùng hình thành sao có dạng hình vòng quanh tâm thiên hà với đường kính xấp xỉ 2000 ly (600 pc).[3]

En otros idiomas
Afrikaans: Messier 95
العربية: مسييه 95
azərbaycanca: NGC 3351
Bahasa Indonesia: Messier 95
Bân-lâm-gú: Messier 95
беларуская: M95 (аб’ект Месье)
беларуская (тарашкевіца)‎: M95
bosanski: Messier 95
български: M95
català: Messier 95
čeština: Messier 95
corsu: M95
Deutsch: Messier 95
Ελληνικά: Μεσιέ 95
English: Messier 95
Esperanto: M95
فارسی: مسیه ۹۵
français: M95 (galaxie)
한국어: 메시에 95
hrvatski: Messier 95
עברית: M95
ქართული: მესიე 95
Lëtzebuergesch: Messier 95
lietuvių: Mesjė 95
magyar: Messier 95
македонски: Месје 95
Malagasy: Messier 95
مازِرونی: مسیه ۹۵
Nederlands: Messier 95
日本語: M95 (天体)
norsk: Messier 95
polski: Messier 95
português: Messier 95
română: Messier 95
slovenčina: Messier 95
српски / srpski: Месје 95
srpskohrvatski / српскохрватски: Messier 95
suomi: Messier 95
svenska: Messier 95
Türkçe: Messier 95
українська: Мессьє 95