Mespilus germanica

Mespilus germanica
Medlar pomes and leaves.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Rosales
Họ (familia)Rosaceae
Chi (genus)Mespilus
Loài (species)M. germanica
Danh pháp hai phần
Mespilus germanica
L.

Mespilus germanica là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Carl von Linné mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1]

Hình ảnh

En otros idiomas
Адыгэбзэ: Къущхьэмышхей
العربية: زعرور جرماني
azərbaycanca: Alman əzgili
català: Nespler
čeština: Mišpule obecná
Cymraeg: Merysbren
dansk: Mispel
Deutsch: Mispel
dolnoserbski: Pšawa wušpula
Esperanto: Mespilo
euskara: Mizpira
فارسی: ازگیل
français: Néflier
furlan: Gnespolâr
Gaeilge: Meispeal
Gaelg: Meidil
گیلکی: کونوس
hornjoserbsce: Prawa myšpla
hrvatski: Mušmula
Lëtzebuergesch: Aaspel
Ligure: Nespoa
Limburgs: Mispel (plantj)
مازِرونی: کنس
Nederlands: Mispel
Napulitano: Nèspele
occitan: Nesplièr
Piemontèis: Mespilus germanica
português: Mespilus germanica
română: Hascul
shqip: Mushmolla
slovenščina: Nešplja
српски / srpski: Обична мушмула
srpskohrvatski / српскохрватски: Obična mušmula
suomi: Mispeli
svenska: Mispel
Türkçe: Muşmula
українська: Чишкун звичайний
吴语: 欧楂
粵語: 歐楂
中文: 歐楂