Mendelevi

Mendelevium,  101Md
Tính chất chung
Tên, ký hiệumendelevium, Md
Phiên âm/ˌmɛndəˈlɛviəm/
or /ˌmɛndəˈlviəm/
Hình dạngkhông rõ
Mendelevium trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Tm

Md

(Upt)
fermimendeleviumnobeli
Số nguyên tử (Z)101
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)(258)
Phân loại  actini
Nhóm, phân lớpf
Chu kỳChu kỳ 7
Cấu hình electron[Rn] 5f13 7s2
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 31, 8, 2
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chấtsolid
Nhiệt độ nóng chảy1100 K ​(827 °C, ​1521 °F)
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa2, 3
Độ âm điện1.3 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 635 kJ·mol−1
Thông tin khác
Tính chất từkhông có dữ liệu
Số đăng ký CAS7440-11-1
Lịch sử
Phát hiệnLawrence Berkeley National Laboratory (1955)
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của mendelevium
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
257Mdsyn5.52 hε0.406257Fm
α7.558253Es
SF--
258Mdsyn51.5 dε1.230258Fm
260Mdsyn31.8 dSF--
α7.000256Es
ε-260Fm
1.000260No

Mendelevi là một nguyên tố kim loại tổng hợp có ký hiệu Md (trước đây là Mv) và số hiệu nguyên tử là 101. Mendelevi là nguyên tố siêu urani thuộc nhóm actini, thường được tổng hợp bằng cách bắn phá hạt nhân einsteini bởi các hạt anpha. Nguyên tố này được đặt theo tên của Dimitri Ivanovich Mendeleev, người đã lập ra bảng tuần hoàn.Hệ thống tuần hoàn của Mendeleev là cơ sở để phân nhóm các nguyên tố hóa học.

Lịch sử

Mendelevi (đặt theo tên của Dimitri Ivanovich Mendeleev, họ thường được chuyển sang ký tự Latin là Mendeleev, Mendeleyev, Mendeléef, hoặc Mendelejeff, và tên là Dmitry hay Dmitriy) được Albert Ghiorso, Glenn T. Seaborg, Gregory R. Choppin, Bernard G. Harvey, và Stanley G. Thompson (trưởng nhóm) phát hiện đầu tiên vào đầu năm 1955 tại đại học California tại Berkeley. Nhóm này đã tạo ra 256Md (chu kỳ bán rã 87 phút) khi họ bắn phá hạt nhân 253Es bằng các hạt anpha (hạt nhân heli) trong máy cyclôtron 60 in của phòng thí nghiệm phóng xạ Berkely (Berkeley Radiation Laboratory).[1] Nguyên tố 101 là nguyên tố siêu urani thứ 9 được tổng hợp. 17 nguyên tử đầu tiên của nguyên tố này đã được tạo ra và phân tích bằng phương pháp tách-hấp thụ trao đổi-ion. Trong quá trình này, mendelevi có ưng xử rất giống thuli, một dạng đồng đẳng tự nhiên của nó.

En otros idiomas
Afrikaans: Mendelevium
አማርኛ: ሜንደሊቭየም
العربية: مندليفيوم
armãneashti: Mendeleviu
asturianu: Mendeleviu
azərbaycanca: Mendelevium
Bahasa Indonesia: Mendelevium
Bahasa Melayu: Mendelevium
Bân-lâm-gú: Mendelevium
Basa Jawa: Mendelevium
беларуская: Мендзялевій
беларуская (тарашкевіца)‎: Мендзялеў
भोजपुरी: मेंडेलेवियम
bosanski: Mendelevij
brezhoneg: Mendeleviom
български: Менделевий
català: Mendelevi
Cebuano: Mendelevyo
Чӑвашла: Менделеви
čeština: Mendelevium
corsu: Mendeleviu
Cymraeg: Mendelefiwm
Deutsch: Mendelevium
Ελληνικά: Μεντελέβιο
English: Mendelevium
español: Mendelevio
Esperanto: Mendelevio
euskara: Mendelevio
فارسی: مندلیفیم
Fiji Hindi: Mendelevium
français: Mendélévium
furlan: Mendelevi
Gàidhlig: Mendelevium
galego: Mendelevio
客家語/Hak-kâ-ngî: Mendelevium
한국어: 멘델레븀
Հայերեն: Մենդելեևիում
hrvatski: Mendelevij
interlingua: Mendelevium
italiano: Mendelevio
עברית: מנדלביום
қазақша: Менделевий
Кыргызча: Менделеевий
кырык мары: Менделевий
Latina: Mendelevium
latviešu: Mendeļējevijs
Lëtzebuergesch: Mendelevium
lietuvių: Mendelevis
Ligure: Mendelevio
Limburgs: Mendelevium
la .lojban.: jinmrmendelevi
magyar: Mendelévium
македонски: Менделевиум
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Mendelevium
မြန်မာဘာသာ: မန်ဒယ်လီဗီယမ်
Nederlands: Mendelevium
नेपाल भाषा: मेन्डेलेभियम
norsk nynorsk: Mendelevium
oʻzbekcha/ўзбекча: Mendeleviy
پنجابی: مینڈلیویم
Piemontèis: Mendelevi (element)
polski: Mendelew
português: Mendelévio
română: Mendeleviu
Runa Simi: Mendelewyu
русский: Менделевий
саха тыла: Менделевиум
संस्कृतम्: मेण्डेलीवियम
Seeltersk: Mendelevium
sicilianu: Mendeleviu
Simple English: Mendelevium
slovenčina: Mendelévium
slovenščina: Mendelevij
српски / srpski: Мендељевијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Mendeljevijum
svenska: Mendelevium
Tagalog: Mendelebiyo
татарча/tatarça: Менделевий
తెలుగు: మెండలీవియం
Türkçe: Mendelevyum
українська: Менделевій
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مېندېلېيېۋىي
vepsän kel’: Mendelevii
Winaray: Mendelevyo
粵語:
中文: