Meiringen

Meiringen
Meiringen -
Quốc giaThụy SĩCoat of Arms of Meiringen
BangBern
HuyệnInterlaken-Oberhasli
46°43,643′B 8°11,24′Đ / 46°43,643′B 8°11,24′Đ / 46.000; 8.000
Dân số4.669 (Lỗi: thời gian không hợp lệ)[1]
- Mật độ115 /km2 (297 /sq mi)
Diện tích40,7 km2 (15,7 sq mi)
Độ cao595 m (1.952 ft)
Mã bưu chính3860
Số SFOS0785
Vùng lân cậnBrienz, Brienzwiler, Grindelwald, Hasliberg, Innertkirchen, Lungern (OW), Schattenhalb
Websitewww.meiringen.ch
Thống kê của SFSO
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 409: Giá trị "<strong class="error">Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràng</strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Vị trí bản đồ của Meiringen

Karte Gemeinde Meiringen 2010.png
Tượng của Holmes bên ngoài Giáo đường Anh

Meiringen là một đô thị thuộc huyện hành chính Interlaken-Oberhasli, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 40,7 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 4548 người.

  • chú thích

Chú thích

  1. ^ Swiss Federal Statistical Office - STAT-TAB, online database – Ständige und nichtständige Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Geburtsort und Staatsangehörigkeit (tiếng Đức) Truy cập 31 tháng 8 năm 2015


En otros idiomas
Alemannisch: Meiringen
Bahasa Indonesia: Meiringen
Bahasa Melayu: Meiringen
català: Meiringen
čeština: Meiringen
dansk: Meiringen
Deutsch: Meiringen
eesti: Meiringen
English: Meiringen
español: Meiringen
Esperanto: Meiringen
euskara: Meiringen
français: Meiringen
italiano: Meiringen
қазақша: Майринген
Latina: Meiringen
lumbaart: Meiringen
Nederlands: Meiringen
norsk: Meiringen
norsk nynorsk: Meiringen
Piemontèis: Meiringen
polski: Meiringen
português: Meiringen
română: Meiringen
rumantsch: Meiringen
русский: Майринген
shqip: Meiringen
Simple English: Meiringen
srpskohrvatski / српскохрватски: Meiringen
suomi: Meiringen
svenska: Meiringen
українська: Майрінґен
Volapük: Meiringen
Winaray: Meiringen
中文: 迈林根