Meguro, Tokyo

Meguro
目黒区
—  Thành phố  —
Meguro River Spring 2014(2).jpg
Flag of Meguro, Tokyo.svg
Hiệu kỳ
Vị trí của Meguro ở  Tokyo
Vị trí của Meguro ở Tokyo
Meguro trên bản đồ Thế giới
Meguro
Meguro
 
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Kantō
Tỉnh Tokyo
Chính quyền
 • Thị trưởng Eiji Aoki
Diện tích
 • Tổng cộng 14,70 km2 (570 mi2)
Dân số ( 1 tháng 1 năm 2010)
 • Tổng cộng 268,615
 •  Mật độ 18.270/km2 (47,300/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản ( UTC+9)
Thành phố kết nghĩa Bắc Kinh sửa dữ liệu
- Cây Dẻ gai
- Hoa Lespedeza (Họ đậu)
- Chim Đại sơn tước
Điện thoại 03-3715-1111
Trang web Meguro

Meguro (目黒区 Meguro-ku ?, Mục Hắc) là một trong 23 khu đặc biệt của Tokyo. Đây là nơi đặt trụ sở của nhiều đại sứ quán và lãnh sự quán nước ngoài.

Tính đến năm 2010, khu này có dân số ước tính 268.615 và mật độ 18.270 người/km². Tổng diện tích 14.70 km².

Địa lý

Có 4 đặc biệt khu xung quanh Meguro là Shibuya (phía đông bắc), Setagaya (phía tây), Ōta (ở phía nam) và Shinagawa (ở phía đông nam).

Quận

Vùng Meguro

Aobadai
Ōhashi
Kamimeguro
Gohongi
Komaba
Shimomeguro
Nakachō
Nakameguro
Higashiyama
Mita
Meguro
Yūtenji

Vùng Hibusuma

Ōokayama
Kakinokizaka
Jiyūgaoka
Senzoku
Tairamachi
Takaban
Chūōchō
Nakane
Haramachi
Higashigaoka
Himonya
Midorigaoka
Minami
Megurohonchō
Yakumo
En otros idiomas
azərbaycanca: Mequro
Bahasa Indonesia: Meguro, Tokyo
Bahasa Melayu: Meguro, Tokyo
Bân-lâm-gú: Meguro-khu
Cebuano: Meguro-ku
chiTumbuka: Meguro
dansk: Meguro
Deutsch: Meguro
eesti: Meguro
English: Meguro
español: Meguro (Tokio)
euskara: Meguro
français: Meguro
galego: Meguro
贛語: 目黑區
한국어: 메구로 구
italiano: Meguro
ქართული: მეგურო
Kreyòl ayisyen: Meguro
Nederlands: Meguro (Tokio)
日本語: 目黒区
norsk: Meguro
português: Meguro
română: Meguro
русский: Мэгуро
Simple English: Meguro
suomi: Meguro
svenska: Meguro
Tagalog: Meguro, Tokyo
Türkçe: Meguro
Winaray: Meguro, Tokyo
粵語: 目黑區
中文: 目黑區