Mauritanie

Cộng hoà Hồi giáo Mauritanie
الجمهورية الإسلامية الموريتانية (tiếng Ả Rập)
Al-Jumhuriyah al-Islamiyah al-Muritaniyah (tiếng Ả Rập)
République islamique de Mauritanie (tiếng Pháp)
Flag of Mauritania.svgSeal of Mauritania.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Mauritanie
Tiêu ngữ

شرف إخاء عدل
Honneur, Fraternité, Justice

(Danh dự, Bác ái, Công lý)
Quốc ca
Quốc ca Mauritanie
Hành chính
Chính phủCộng hòa
Tổng thống
Thủ tướng
Mohamed Ould Abdel Aziz
Yahya Ould Hademine
Thủ đôNouakchott
18°09′B 15°58′T / 18°09′B 15°58′T / 18.150; -15.967
Thành phố lớn nhấtNouakchott
Địa lý
Diện tích1.030.700 km² (hạng 28)
Diện tích nước0 %
Múi giờGMT (UTC+0)
Lịch sử
Ngày thành lậpTừ Pháp
28 tháng 11 năm 1960
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứctiếng Ả Rập
Dân số ước lượng (2015)4.067.564[1] người
Dân số (2013)3.537.368[2] người
Mật độ3,4 người/km²
Kinh tế
GDP (PPP) (2016)Tổng số: 16,710 tỷ USD[3] (hạng 134)
Bình quân đầu người: 4.404 USD[3]
GDP (danh nghĩa) (2016)Tổng số: 4,718 tỷ USD[3] (hạng 154)
Bình quân đầu người: 1.243 USD[3] (hạng 149)
HDI (2015)0,513[4] thấp (hạng 157)
Hệ số Gini (2008)40,5[5]
Đơn vị tiền tệOuguiya (MRO)
Thông tin khác
Tên miền Internet.mr
Carte de la Mauritanie

Mauritanie (tiếng Việt: Mô-ri-ta-ni; tiếng Ả Rập: موريتانيا‎ Mūrītāniyā; tiếng Wolof: Gànnaar; tiếng Soninke: Murutaane; tiếng Pular: Moritani; tiếng Pháp: Mauritanie, tiếng Anh: Mauritania), có tên chính thức là Cộng hòa Hồi giáo Mauritanie, là một đất nước nằm ở Tây Phi. Đất nước này giáp với Đại Tây Dương về hướng Tây, giáp với Sénégal về phía tây nam, với Mali ở hướng đông và đông nam, với Algérie ở hướng đông bắc, và với Maroc cùng khu vực Tây Sahara ở hướng tây bắc. Tên của quốc gia này được đặt theo tên tỉnh Mauretania của La Mã cổ đại, ngay cả khi đất nước Mauritanie hiện tại hoàn toàn cách biệt về phía tây nam so với lãnh thổ cũ. Thủ đô và thành phố lớn nhất của nước này Nouakchott, nằm bên bờ Đại Tây Dương.

Chính phủ dân sự của Mauritanie bị lật đổ vào ngày 6 tháng 8 năm 2008, trong một cuộc đảo chính quân sự thực hiện bởi Tướng Mohamed Ould Abdel Aziz. Ngày 16 tháng 8 năm 2009, General Aziz đã rời chức vụ trong quân đội để tham gia vào cuộc bầu cử tổng thống diễn ra vào ngày 19 tháng 7, sau đó ông đã thắng cử.

Khoảng 20% dân số Mauritanie sống dưới mức 1,25 USD một ngày.[6]

En otros idiomas
Acèh: Mauritania
адыгабзэ: Мауритание
Afrikaans: Mauritanië
Alemannisch: Mauretanien
አማርኛ: ሞሪታኒያ
Ænglisc: Mauritania
العربية: موريتانيا
aragonés: Mauritania
ܐܪܡܝܐ: ܡܘܪܝܛܢܝܐ
arpetan: Môritanie
asturianu: Mauritania
Avañe'ẽ: Mauritáña
azərbaycanca: Mavritaniya
تۆرکجه: موریتانی
Bahasa Banjar: Mauritania
Bahasa Indonesia: Mauritania
Bahasa Melayu: Mauritania
bamanankan: Moritani
Bân-lâm-gú: Mauritania
Basa Jawa: Mauritania
Basa Sunda: Mauritania
башҡортса: Мавритания
Baso Minangkabau: Mauritania
беларуская: Маўрытанія
беларуская (тарашкевіца)‎: Маўрытанія
भोजपुरी: मॉरिटानिया
Bikol Central: Mauritanya
bosanski: Mauritanija
brezhoneg: Maouritania
български: Мавритания
буряад: Мавритани
català: Mauritània
Cebuano: Mauritania
Чӑвашла: Мавритани
čeština: Mauritánie
Chavacano de Zamboanga: Mauritania
chiShona: Mauritania
Cymraeg: Mawritania
davvisámegiella: Mauritánia
Deutsch: Mauretanien
ދިވެހިބަސް: މޮރިޓާނިއާ
dolnoserbski: Mauretańska
Ελληνικά: Μαυριτανία
English: Mauritania
español: Mauritania
Esperanto: Maŭritanio
estremeñu: Mauritánia
euskara: Mauritania
eʋegbe: Moritania
فارسی: موریتانی
Fiji Hindi: Mauritania
føroyskt: Móritania
français: Mauritanie
Fulfulde: Muritani
Gagauz: Mavritaniya
Gàidhlig: Moratainia
galego: Mauritania
Gĩkũyũ: Mauritania
客家語/Hak-kâ-ngî: Mauritania
한국어: 모리타니
Hausa: Muritaniya
Hawaiʻi: Mauritania
Հայերեն: Մավրիտանիա
हिन्दी: मॉरीतानिया
hornjoserbsce: Mawretanska
hrvatski: Mauretanija
Ilokano: Mauritania
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: মৌরিতানিয়া
interlingua: Mauritania
Interlingue: Mauritania
isiXhosa: Mauritania
isiZulu: IMoritaniya
íslenska: Máritanía
italiano: Mauritania
עברית: מאוריטניה
Kapampangan: Mauritania
ქართული: მავრიტანია
қазақша: Мавритания
kernowek: Moritani
Kinyarwanda: Moritaniya
Кыргызча: Мавритания
кырык мары: Мавритани
Kiswahili: Mauritania
Kongo: Moritania
Kreyòl ayisyen: Moritani
kurdî: Morîtanya
Ladino: Mauritania
Latina: Mauritania
لۊری شومالی: مۊریتانی
latviešu: Mauritānija
Lëtzebuergesch: Mauretanien
lietuvių: Mauritanija
Ligure: Mauritania
Limburgs: Mauritanië
lingála: Moritani
Livvinkarjala: Mavritanii
Luganda: Mauritania
lumbaart: Mauritània
magyar: Mauritánia
македонски: Мавританија
Malagasy: Maoritania
Malti: Mawritanja
მარგალური: მავრიტანია
مازِرونی: موریتانی
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Mauritania
монгол: Мавритан
Nāhuatl: Mauritania
Nederlands: Mauritanië
नेपाल भाषा: माउरी तानिया
нохчийн: Мавритани
Nordfriisk: Mauretaanien
norsk: Mauritania
norsk nynorsk: Mauritania
Novial: Moritania
occitan: Mauritània
oʻzbekcha/ўзбекча: Mavritaniya
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੌਰੀਤਾਨੀਆ
پنجابی: ماریطانیہ
Papiamentu: Mauritania
Patois: Moritania
Piemontèis: Mauritania
Plattdüütsch: Mauretanien
polski: Mauretania
português: Mauritânia
qırımtatarca: Muritaniya
română: Mauritania
Runa Simi: Muritanya
русский: Мавритания
саха тыла: Мауритания
संस्कृतम्: मारिटेनिया
Sängö: Moritanïi
Scots: Mauritanie
Seeltersk: Mauretanien
Sesotho: Mauritania
Sesotho sa Leboa: Mauritania
shqip: Mauritania
sicilianu: Mauritania
Simple English: Mauritania
SiSwati: IMolithaniya
slovenčina: Mauritánia
slovenščina: Mavretanija
ślůnski: Maurytańijo
Soomaaliga: Mauritania
کوردی: مۆریتانیا
српски / srpski: Мауританија
srpskohrvatski / српскохрватски: Mauritanija
suomi: Mauritania
svenska: Mauretanien
Tagalog: Mauritania
Taqbaylit: Muriṭanya
татарча/tatarça: Мавритания
తెలుగు: మౌరిటానియ
ትግርኛ: ሞሪታኒያ
тоҷикӣ: Мавритания
Türkçe: Moritanya
Türkmençe: Mawritaniýa
удмурт: Мавритания
українська: Мавританія
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ماۋرىتانىيە
vèneto: Mauritania
vepsän kel’: Mavritanii
Volapük: Moritän
Winaray: Mauritania
Wolof: Gànnaar
Xitsonga: Maritana
ייִדיש: מאריטאניע
Yorùbá: Mauritáníà
Zazaki: Moritanya
žemaitėška: Maurėtanėjė
डोटेली: मोरिटानिया
Kabɩyɛ: Moritaanii
Lingua Franca Nova: Muritania