Maroc

Vương quốc Maroc
المملكة المغربية (tiếng Ả Rập)
Al Mamlakatu'l-Maghribiya (tiếng Ả Rập)
ⵜⴰⴳⵍⴷⵉⵜ ⵏ ⵍⵎⴰⵖⵔⵉⴱ (tiếng Berber)
Tagldit N Lmaɣrib (tiếng Berber)
Flag of Morocco.svgCoat of arms of Morocco.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Maroc
Lãnh thổ Maroc được quốc tế công nhận (xanh).Vùng Tây Sahara (xanh nhạt) được Maroc tuyên bố chủ quyền, hiện đang nằm dưới sự kiểm soát của nước này với tên gọi Các tỉnh phía Nam
Tiêu ngữ
الله، الوطن، الملك
Allāh, al Waţan, al Malik
(tiếng Ả Rập: "Thượng đế, Quốc gia, Quốc vương")
Quốc ca
Hymne Chérifien
Hành chính
Chính phủQuân chủ lập hiến
Vua
Thủ tướng
Mohammed VI
Saadeddine Othmani
Thủ đôRabat
hoặc 446.550) 34°02′B 6°51′T / hoặc 446.550) 34°02′B 6°51′T / 34.033; -6.850
Thành phố lớn nhấtCasablanca
Địa lý
Diện tích710.850 hoặc 446.550 km² (hạng 40 hoặc 58)
Diện tích nước0% %
Múi giờUTC (UTC+0)
Lịch sử
Ngày thành lập


2 tháng 3 năm 1956

7 tháng 4 năm 1956
Ngôn ngữ chính thức
Dân số (2014)33.848.242[1] người
Mật độ73,1 người/km²
Kinh tế
GDP (PPP) (2015)Tổng số: 274,53 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 8.194 USD[3]
GDP (danh nghĩa) (2015)Tổng số: 103,08 tỷ USD[4]
Bình quân đầu người: 3.077 USD[5]
HDI (2014)0,628[6] trung (hạng 126)
Hệ số Gini (2007)40,9[7]
Đơn vị tiền tệDirham Maroc (MAD)
Thông tin khác
Tên miền Internet.ma
Mã điện thoại+212
Tất cả không bao gồm Tây Sahara
Maroc

Maroc (phiên âm tiếng Việt: Ma Rốc; Tiếng Ả Rập: المَغرِب; tiếng Berber Maroc chuẩn: ⵍⵎⵖⵔⵉⴱ; chuyển tự: Lmeɣrib), tên chính thức Vương quốc Maroc (Tiếng Ả Rập: المملكة المغربية; chuyển tự: al-Mamlakah al-Maghribiyah; tiếng Berber Maroc chuẩn: ⵜⴰⴳⵍⴷⵉⵜ ⵏ ⵍⵎⵖⵔⵉⴱ; chuyển tự: Tageldit n Lmaɣrib), là một quốc gia tại miền Bắc Phi.

Quốc gia này nằm ở tây bắc châu Phi, Maroc có biên giới quốc tế với Algérie về phía đông, đối diện với Tây Ban Nha qua eo biển Gibraltar, khoảng cách 13 km và biên giới đất liền với hai thành phố tự trị của Tây Ban Nha là CeutaMelilla. Maroc giáp Địa Trung HảiĐại Tây Dương về phía bắc và đông và giáp Mauritanie về phía nam[8].

Maroc là quốc gia châu Phi duy nhất hiện không là thành viên của Liên minh châu Phi nhưng lại là thành viên của Liên đoàn Ả Rập, Liên minh Maghreb Ả Rập, Cộng đồng Pháp ngữ, Tổ chức Hội nghị Hồi giáo, nhóm Đối thoại Địa Trung Hải,Nhóm 77 và là đồng minh lớn (không thuộc NATO) của Mỹ.

Trong vòng 44 năm, từ năm 1912 đến năm 1956, Maroc là xứ bảo hộ của PhápTây Ban Nha. Người dân Maroc chủ yếu là người Ả Rập và người Berber hoặc người lai hai dân tộc này. Tiếng Ả RậpBerber là ngôn ngữ chính thức. Tiếng Pháp cũng được nói ở các thành phố. Nền kinh tế Maroc chủ yếu dựa vào nông nghiệp nhưng hai ngành du lịch và công nghiệp cũng đóng vai trò quan trọng. Maroc là một nước quân chủ lập hiến, nhà vua là nguyên thủ quốc gia, thủ tướng là người đứng đầu chính phủ. Rabat là thủ đô của Maroc, còn Casablanca là thành phố lớn nhất quốc gia này.

En otros idiomas
Acèh: Maghribi
адыгабзэ: Марокко
Afrikaans: Marokko
Alemannisch: Marokko
አማርኛ: ሞሮኮ
Ænglisc: Morocco
العربية: المغرب
aragonés: Marruecos
ܐܪܡܝܐ: ܡܓܪܒ
arpetan: Maroc
asturianu: Marruecos
Avañe'ẽ: Marruéko
azərbaycanca: Mərakeş
تۆرکجه: مراکش
Bahasa Banjar: Maroko
Bahasa Indonesia: Maroko
Bahasa Melayu: Maghribi
bamanankan: Maroko
বাংলা: মরক্কো
Bân-lâm-gú: Morocco
Basa Jawa: Maroko
Basa Sunda: Maroko
башҡортса: Марокко
Baso Minangkabau: Maroko
беларуская: Марока
беларуская (тарашкевіца)‎: Марока
भोजपुरी: मोरक्को
Bikol Central: Moroko
Boarisch: Marokko
བོད་ཡིག: མོ་རོ་ཁོ།
bosanski: Maroko
brezhoneg: Maroko
български: Мароко
буряад: Марокко
català: Marroc
Cebuano: Maruwekos
Чӑвашла: Марокко
čeština: Maroko
Chavacano de Zamboanga: Marruecos
chiShona: Morocco
Cymraeg: Moroco
dansk: Marokko
davvisámegiella: Marokko
Deutsch: Marokko
ދިވެހިބަސް: މައުރިބު
dolnoserbski: Marokko
डोटेली: मोरोक्को
ཇོང་ཁ: མོ་རོ་ཀོ
eesti: Maroko
Ελληνικά: Μαρόκο
English: Morocco
español: Marruecos
Esperanto: Maroko
estremeñu: Marruecu
euskara: Maroko
eʋegbe: Moroko
فارسی: مراکش
Fiji Hindi: Morocco
føroyskt: Marokko
français: Maroc
Frysk: Marokko
Gaeilge: Maracó
Gaelg: Yn Varoc
Gagauz: Marokko
Gàidhlig: Maroco
galego: Marrocos
Gĩkũyũ: Morocco
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: मोरोक्को
客家語/Hak-kâ-ngî: Morocco
한국어: 모로코
Hausa: Moroko
հայերեն: Մարոկկո
हिन्दी: मोरक्को
hornjoserbsce: Marokko
hrvatski: Maroko
Ido: Maroko
Igbo: Morocco
Ilokano: Morocco
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: মরক্কো
interlingua: Marocco
Interlingue: Morocco
Ирон: Марокко
isiZulu: IMorokho
íslenska: Marokkó
italiano: Marocco
עברית: מרוקו
Kabɩyɛ: Marɔkɩ
ಕನ್ನಡ: ಮೊರಾಕೊ
Kapampangan: Morocco
ქართული: მაროკო
қазақша: Марокко
kernowek: Marokk
Kinyarwanda: Maroke
Кыргызча: Марокко
кырык мары: Марокко
Kiswahili: Moroko
Kongo: Maroko
Kreyòl ayisyen: Mawòk
kurdî: Maroko
Ladino: Maroko
Latina: Marocum
لۊری شومالی: مراکش
latviešu: Maroka
Lëtzebuergesch: Marokko
lietuvių: Marokas
Ligure: Maròcco
Limburgs: Marokko
lingála: Marɔkɛ
Lingua Franca Nova: Magrib
Livvinkarjala: Marokko
la .lojban.: morgu'e
Luganda: Morocco
lumbaart: Maroch
magyar: Marokkó
македонски: Мароко
Malagasy: Marôka
മലയാളം: മൊറോക്കൊ
Malti: Marokk
मराठी: मोरोक्को
მარგალური: მაროკო
مصرى: المغرب
مازِرونی: مراکش
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Morocco
Mirandés: Marrocos
монгол: Марокко
Nederlands: Marokko
नेपाली: मोरक्को
नेपाल भाषा: मोरक्को
日本語: モロッコ
нохчийн: Марокко
Nordfriisk: Marokko
Norfuk / Pitkern: Morocco
norsk: Marokko
norsk nynorsk: Marokko
Novial: Moroko
occitan: Marròc
ଓଡ଼ିଆ: ମୋରୋକ୍କୋ
Oromoo: Morookoo
oʻzbekcha/ўзбекча: Marokash
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੋਰਾਕੋ
पालि: मोराको
پنجابی: مراکش
Papiamentu: Morocco
پښتو: مراکش
Patois: Marako
Piemontèis: Maròch
Plattdüütsch: Marokko
polski: Maroko
português: Marrocos
Qaraqalpaqsha: Marokko
qırımtatarca: Mağrip
română: Maroc
Runa Simi: Maruku
русский: Марокко
саха тыла: Марокко
संस्कृतम्: मोराको
Sängö: Marôko
sardu: Marocco
Scots: Morocco
Seeltersk: Marokko
Sesotho: Morocco
Sesotho sa Leboa: Morocco
shqip: Maroku
sicilianu: Maroccu
Simple English: Morocco
SiSwati: IMorokho
slovenčina: Maroko
slovenščina: Maroko
ślůnski: Maroko
Soomaaliga: Marooko
کوردی: مەغریب
српски / srpski: Мароко
srpskohrvatski / српскохрватски: Maroko
suomi: Marokko
svenska: Marocko
Tagalog: Morocco
தமிழ்: மொரோக்கோ
Taqbaylit: Ameṛṛuk
татарча/tatarça: Марокко
తెలుగు: మొరాకో
ትግርኛ: ሞሮኮ
тоҷикӣ: Марокаш
Türkçe: Fas
Türkmençe: Marokko
Twi: Morocco
удмурт: Марокко
українська: Марокко
اردو: مراکش
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ماراكەش
vèneto: Maroco
vepsän kel’: Marok
Volapük: Marokän
Võro: Maroko
walon: Marok
文言: 摩洛哥
West-Vlams: Marokko
Winaray: Morocco
Wolof: Marok
吴语: 摩洛哥
Xitsonga: Morokho
ייִדיש: מאראקא
Yorùbá: Mòrókò
粵語: 摩洛哥
Zazaki: Marok
Zeêuws: Marokko
žemaitėška: Maruoks
中文: 摩洛哥