Mansa Musa

Musa I của Mali
Mansa, Êmia
Catalan Atlas BNF Sheet 6 Mansa Musa.jpg
Hình vẽ Musa tay cầm một thỏi vàng trong Catalan Atlas năm 1375.
Hoàng đế thứ 10 của Đế quốc Mali
Tại vịkhoảng 1312 - 1337 (25 năm)
Tiền nhiệmAbubakari II
Kế nhiệmMaghan Musa
Thông tin chung
Phối ngẫuInari Kunate
Hậu duệMaghan Musa
Thân phụKankou Musa
SinhThập niên 1280
Mali
MấtKhoảng 1337
Không rõ
Tôn giáoHồi giáo Sunni

Musa I (k. 1280 – k. 1337) là Mansa (nghĩa là "Sultan" hay "hoàng đế")[1][2][3][4][5] thứ 10 của Đế quốc Mali giàu có ở Tây Phi. Tại thời điểm Mansa Musa lên ngôi, đế quốc Mali kiểm soát những lãnh thổ trước đây thuộc Đế quốc Ghana ở miền nam Mauritanie và Melle (Mali) ngày nay cùng các vùng đất xung quanh nó. Musa mang nhiều tước hiệu, bao gồm: Êmia của Melle, Chúa các mỏ WangaraNgười chinh phục Ghanata và ít nhất cả tá tước hiệu khác.[6] Trong suốt triều đại của mình, Mansa Musa đã cho mở rộng đáng kể lãnh thổ Mali sau khi xâm chiếm 24 thành phố và những khu vực khác. Khi qua đời vào năm 1337, ông tích lũy số của cải lớn đến mức khó có thể tính chi tiết và "nhiều hơn bất cứ ai có thể mô tả". Nếu điều chỉnh theo lạm phát, khối tài sản của Mansa Musa có giá trị hơn 400 tỷ $ tức vào khoảng 9.000.000.000.000.000 VNĐ.[7]

Vào thế kỷ 14, tên tuổi của Mansa Musa và Đế quốc Mali đã lan rộng khắp thế giới Ả-rập và thu hút sự chú ý cực lớn của những người vẽ bản đồ ở châu Âu, tởi mức trong tấm bản đồ ra đời năm 1375, Mansa Musa xuất hiện ở chính giữa Tây Phi với hình ảnh ngồi trên ngai vàng và cầm một thỏi vàng trên tay như để tượng trưng cho sự giàu có của ông.[8]

En otros idiomas
العربية: منسا موسى
تۆرکجه: مانسا موسی
Bahasa Indonesia: Mansa Musa
bamanankan: Kanku Musa
Bân-lâm-gú: Musa 1-sè
bosanski: Mansa Musa
brezhoneg: Kanga Moussa
български: Муса I
català: Mansa Musa I
čeština: Mansá Músa
Deutsch: Mansa Musa
español: Mansa Musa
français: Kanga Moussa
한국어: 만사 무사
Hausa: Mansa Musa
հայերեն: Մանսա Մուսա
italiano: Mansa Musa
ქართული: მუსა I
Latina: Mansa Musa
Nederlands: Mansa Moussa
norsk: Mansa Musa
oʻzbekcha/ўзбекча: Mansa Muso
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੰਸਾ ਮੂਸੀ
پنجابی: منسا موسی
polski: Mansa Musa
português: Mansa Musa
русский: Манса Муса
Simple English: Mansa Musa
suomi: Mansa Musa
svenska: Mansa Moussa
తెలుగు: మన్సా మూసా I
Türkçe: Musa (Mansa)
українська: Манса Муса