Mangan

Mangan,  25Mn
Manganese electrolytic and 1cm3 cube.jpg
Mangan điện phân màu bạc nguyên chất bao bọc bởi các ôxít màu
Tính chất chung
Tên, ký hiệuMangan, Mn
Phiên âm /ˈmæŋɡənz/ MANG-gən-neez
Hình dạngÁnh kim bạc
Mangan trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
-

Mn

Tc
ManganSắt
Số nguyên tử (Z)25
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)54,938045(5)
Phân loại  kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp7d
Chu kỳChu kỳ 4
Cấu hình electron[Ar] 4s2 3d5
mỗi lớp
2, 8, 13, 2
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh kim bạc
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy1519 K ​(1246 °C, ​2275 °F)
Nhiệt độ sôi2334 K ​(2061 °C, ​3742 °F)
Mật độ7,21 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 5,95 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy12,91 
Nhiệt bay hơi221 kJ·mol−1
Nhiệt dung26,32 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)122813471493169119552333
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, -1, -2, -3Axít, bazơ hay lưỡng tính tùy vào trạng thái ôxy hóa
Độ âm điện1,55 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 717,3 kJ·mol−1
Thứ hai: 1509,0 kJ·mol−1
Thứ ba: 3248 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 127 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị139±5 (low spin), 161±8 (high spin) pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm khối của Mangan
Vận tốc âm thanhque mỏng: 5150 m·s−1 (ở 20 °C)
Độ giãn nở nhiệt21,7 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt7,81 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 1,44 µ Ω·m
Tính chất từThuận từ
Mô đun Young198 GPa
Mô đun nén120 GPa
Độ cứng theo thang Mohs6.0
Độ cứng theo thang Brinell196 MPa
Số đăng ký CAS7439-96-5
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Mangan
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
52MnTổng hợp5,591 ngàyε-52Cr
0.57552Cr
γ0.7, 0.9, 1.4-
53MnTổng hợp3,74 ×106 nămε-53Cr
54MnTổng hợp312,3 ngàyε1.37754Cr
γ0.834-
55Mn100%55Mn ổn định với 30 neutron

Mangan, là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu Mnsố nguyên tử 25. Nó được tìm thấy ở dạng tự do trong tự nhiên (đôi khi kết hợp với sắt), và trong một số loại khoáng vật. Ở dạng nguyên tố tự do, mangan là kim loại quan trọng trong các hợp kim công nghiệp, đặc biệt là thép không gỉ.

Mangan phosphat được dùng để xử lý gỉ và chống ăn mòn trên thép. Tùy theo trạng thái ôxy hóa của nó, càc ion mangan có nhiều màu khác nhau và được dùng làm thuốc nhuộm trong công nghiệp. Các permanganat với các kim loại kiềmkiềm thổ là các chất ôxy hóa mạnh. Mangan điôxít được dùng làm vật liệu catốt trong các pin và pin khô kiềm và tiêu chuẩn.

Các ion mangan(II) có chức năng làm cofactor trong một số enzyme ở sinh vật bậc cao, có vai trò quan trọng trong sự giải độc của các gốc peoxit tự do. Nguyên tố này cần thiết ở dạng vết trong các sinh vật sống. Khi hít phải Với lượng lớn hơn, mangan có thể gây hội chứng nhiễm độc ở động vật, gây tổn thương thần kinh mà đôi khi không thể phục hồi được.

En otros idiomas
Afrikaans: Mangaan
አማርኛ: ማንጋኒዝ
العربية: منغنيز
aragonés: Manganés
armãneashti: Manganu
asturianu: Manganesu
azərbaycanca: Manqan
تۆرکجه: منگنز
Bahasa Indonesia: Mangan
Bahasa Melayu: Galian Mangan
Bân-lâm-gú: Manganese
Basa Jawa: Mangan
Basa Sunda: Mangan
башҡортса: Марганец
беларуская: Марганец
беларуская (тарашкевіца)‎: Манган
भोजपुरी: मैंगनीज
བོད་ཡིག: མེང་ལྕགས།
bosanski: Mangan
brezhoneg: Manganez
български: Манган
català: Manganès
Cebuano: Manganeso
Чӑвашла: Марганец
čeština: Mangan
corsu: Manganese
Cymraeg: Manganîs
dansk: Mangan
Deutsch: Mangan
ދިވެހިބަސް: މެންގަނީޒް
eesti: Mangaan
Ελληνικά: Μαγγάνιο
эрзянь: Марганец
español: Manganeso
Esperanto: Mangano
euskara: Manganeso
فارسی: منگنز
Fiji Hindi: Manganese
føroyskt: Mangan
français: Manganèse
furlan: Manganês
Gaeilge: Mangainéis
Gaelg: Manganaish
Gàidhlig: Mangaineis
galego: Manganeso
ગુજરાતી: મેંગેનિઝ
客家語/Hak-kâ-ngî: Manganese
한국어: 망가니즈
հայերեն: Մանգան
हिन्दी: मैंगनीज़
hrvatski: Mangan
Ido: Mangano
interlingua: Manganese
Ирон: Марган
íslenska: Mangan
italiano: Manganese
עברית: מנגן
ქართული: მანგანუმი
қазақша: Марганец
Кыргызча: Марганец
кырык мары: Марганец
Kiswahili: Manganisi
Kreyòl ayisyen: Manganèz
kurdî: Mangan
Latina: Manganum
latviešu: Mangāns
Lëtzebuergesch: Mangan
lietuvių: Manganas
Ligure: Manganeise
Limburgs: Mangaan
Livvinkarjala: Manganum
la .lojban.: jinmrmanga
lumbaart: Manganese
magyar: Mangán
македонски: Манган
മലയാളം: മാംഗനീസ്
मराठी: मँगनीज
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Mâing (gĭng-sṳ̆k)
мокшень: Мангани
монгол: Манган
မြန်မာဘာသာ: မက်ဂနိစ်
Nederlands: Mangaan
नेपाल भाषा: म्याङ्यानिज
日本語: マンガン
Nordfriisk: Mangan
norsk: Mangan
norsk nynorsk: Mangan
occitan: Manganès
oʻzbekcha/ўзбекча: Marganets
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੈਂਗਨੀਜ਼
پنجابی: مینگانیز
Piemontèis: Manganèis
Plattdüütsch: Mangan
polski: Mangan
português: Manganês
română: Mangan
Runa Simi: Manganisu
русский: Марганец
संस्कृतम्: मैङ्गनीज्
sardu: Manganesu
Scots: Manganese
Seeltersk: Mangan
shqip: Mangani
sicilianu: Manganesi
සිංහල: මැංගනීස්
Simple English: Manganese
slovenčina: Mangán
slovenščina: Mangan
Soomaaliga: Manganiis
کوردی: مەنگەنیز
српски / srpski: Манган
srpskohrvatski / српскохрватски: Mangan
suomi: Mangaani
svenska: Mangan
Tagalog: Mangganeso
татарча/tatarça: Марганец
తెలుగు: మేంగనీస్
Türkçe: Manganez
українська: Манган
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مانگان
vepsän kel’: Marganc
文言:
Winaray: Manganeso
吴语:
ייִדיש: מאנגאן
Yorùbá: Manganisi
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Maŋganɛzɩ