Manama

Manama
المنامة
Manama
Manama
Manama trên bản đồ Bahrain
Manama
Manama
CountryBahrain
TỉnhThủ đô
Chính quyền
 • Thống đốcHisham Bin Abdulrahman Bin Mohammed Al Khalifa
Diện tích
 • Thành phố30 km2 (10 mi2)
Dân số
 • Ước tính (2010)157.474
 • Mật độ5.200/km2 (13,000/mi2)
 • Đô thị (2015)[1]411.000
 • Tỉnh Thủ đô (2010)329.510
Múi giờGMT+3
Thành phố kết nghĩaKarachi, Doha, Tunis, Ankara sửa dữ liệu
Trang webOfficial website

Manama (tiếng Ả Rập: المنامةAl Manāma IPA: [ˈmanaːma]) là thủ đô và thành phố lớn nhất của Bahrain, với dân số chừng 157.000 người. Từ lâu đã là một trung tâm mua bán quan trọng trong vịnh Ba Tư, Manama là một nơi có sự đa dạng lớn về dân cư. Sau một thời kỳ bị Bồ Đào NhaBa Tư điều khiển và bị triều đại thống trị của Ả Rập Saudi và Oman xâm lược, Bahrain tuyên bố độc lập vào thế kỷ 19.

Dù hai thành phố Manama và Muharraq có vẻ đã được thành lập cùng lúc,[2] Muharraq có vị trí chiến lược và do vậy trở thành phủ đô của Bahrain cho tới năm 1921. Manama sau đó trở thành trung tâm kinh doanh, và là "cổng vào" đảo chính Bahrain. [3] Trong thế kỷ 20, lợi nhuận từ dầu mỏ của Bahrain giúp đất nước phát triển nhanh chóng và đến thập niên 1990, nỗ lực đa dạng hóa kinh tế đưa các ngành kinh tế khác đi lên và biến Manama thành một trung tâm tài chính quan trọng ở Trung Đông. Manama được Liên đoàn Ả Rập chọn làm Thủ đô Văn hóa Ả Rập của năm 2012.[4][5]

Địa lý

Thành phố nằm ở góc đông bắc của Bahrain trên một bán đảo nhỏ. Như phần còn lại của Bahrain, đất đai bằng phẳng và khô cằn.

Khí hậu

Bài chi tiết: Khí hậu Bahrain

Manama có khí hậu khô cằn. Manama phải chịu những điều kiện khí hậu khắc nghiệt, với nhiệt độ mùa hè đạt đến 48 °C (118 °F), và mùa đông thấp đến 7 °C (45 °F). Khoảng thời gian thời tiết dễ chịu nhất ở Bahrain là mùa thu khi mà nắng không quá gắt với gió nhẹ thổi.

Dữ liệu khí hậu của Manama (Sân bay quốc tế Bahrain) 1961–1990, nhiệt độ kỷ lục 1902–nay
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 29.7 34.7 38.1 41.3 46.7 47.3 47.5 45.6 45.5 42.8 37.2 30.6 47,5
Trung bình cao °C (°F) 20.0 21.2 24.7 29.2 34.1 36.4 37.9 38.0 36.5 33.1 27.8 22.3 30,1
Trung bình ngày, °C (°F) 17.2 18.0 21.2 25.3 30.0 32.6 34.1 34.2 32.5 29.3 24.5 19.3 26,5
Trung bình thấp, °C (°F) 14.1 14.9 17.8 21.5 26.0 28.8 30.4 30.5 28.6 25.5 21.2 16.2 23,0
Thấp kỉ lục, °C (°F) 2.7 7.9 10.9 10.8 18.7 18.4 25.3 21.8 18.9 18.8 11.7 6.4 2,7
Giáng thủy mm (inch) 14.6
(0.575)
16.0
(0.63)
13.9
(0.547)
10.0
(0.394)
1.1
(0.043)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0.5
(0.02)
3.8
(0.15)
10.9
(0.429)
70,8
(2,787)
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 2.0 1.9 1.9 1.4 0.2 0 0 0 0 0.1 0.7 1.7 9,9
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 226.3 221.2 238.7 255.0 306.9 339.0 331.7 331.7 312.0 303.8 261.0 226.3 3.353,6
Nguồn #1: NOAA,[6] Meteo Climat (record highs and lows)[7]
Nguồn #2: Ministry of Transportation (Bahrain) [8]
En otros idiomas
Acèh: Al-Manamah
Afrikaans: Manama
Alemannisch: Manama
አማርኛ: ማናማ
Ænglisc: Manama
العربية: المنامة
aragonés: Manama
arpetan: Manama
asturianu: Manama
azərbaycanca: Manama
تۆرکجه: منامه
Bahasa Indonesia: Al-Manamah
Bahasa Melayu: Manama
বাংলা: মানামা
Bân-lâm-gú: Manama
Basa Sunda: Al-Manamah
беларуская: Манама
беларуская (тарашкевіца)‎: Манама
བོད་ཡིག: མ་ན་མ།
bosanski: Manama
brezhoneg: Manama
български: Манама
català: Al-Manama
čeština: Manáma
chiShona: Manama
Cymraeg: Manama
dansk: Manama
Deutsch: Manama
Dorerin Naoero: Manama
eesti: Manama
Ελληνικά: Μανάμα
English: Manama
эрзянь: Манама
español: Manama
Esperanto: Manamo
euskara: Manama
فارسی: منامه
Fiji Hindi: Manama
français: Manama
Frysk: Manama
Gaeilge: Manama
Gàidhlig: Manama
galego: Manama
Gĩkũyũ: Manama
客家語/Hak-kâ-ngî: Manama
한국어: 마나마
հայերեն: Մանամա
hornjoserbsce: Manama
hrvatski: Manama
Ilokano: Manama
Interlingue: Manama
Ирон: Манамæ
íslenska: Manama
italiano: Manama
עברית: מנאמה
kalaallisut: Manama
ქართული: მანამა
қазақша: Манама
Kinyarwanda: Manama
Кыргызча: Манама
Kiswahili: Manama
Kreyòl ayisyen: Manama
Latina: Manama
latviešu: Manāma
Lëtzebuergesch: Manama
lietuvių: Menama
lumbaart: Manama
magyar: Manáma
मैथिली: मनामा
македонски: Манама
Malagasy: Manama
മലയാളം: മനാമ
Malti: Manama
मराठी: मनामा
მარგალური: მანამა
مصرى: المنامه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Manama
монгол: Манама
Nederlands: Manamah
नेपाली: मनामा
日本語: マナーマ
нохчийн: Манама
Norfuk / Pitkern: Manaama
norsk: Manama
norsk nynorsk: Manama
occitan: Manama
ଓଡ଼ିଆ: ମାନାମା
oʻzbekcha/ўзбекча: Manama
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਨਾਮਾ
پنجابی: منامہ
Papiamentu: Manama
Piemontèis: Manama
polski: Manama
português: Manama
Qaraqalpaqsha: Manama
română: Manama
rumantsch: Manama
русский: Манама
Scots: Manama
shqip: Manama
sicilianu: Manama
Simple English: Manama
slovenčina: Manáma
slovenščina: Manama
کوردی: مەنامە
српски / srpski: Манама
srpskohrvatski / српскохрватски: Manama
suomi: Manama
svenska: Manama
Tagalog: Manama
தமிழ்: மனாமா
Taqbaylit: Manama
тоҷикӣ: Манама
Türkçe: Manama
українська: Манама
اردو: منامہ
vepsän kel’: Manam
Volapük: Mänamä
Winaray: Manama
吴语: 麦纳麦
Yorùbá: Manama
粵語: 麥納瑪
中文: 麦纳麦