Mực nước biển

Mực nước biển trên Trái Đất, mùa đông 1987-1988.

Mực nước biển trung bình (tiếng Anh: Mean sea level, viết tắt MSL), thường gọi tắt là mực nước biển (sea level), là mức trung bình của bề mặt của một hoặc nhiều đại dương của Trái Đất, nhằm xác định ra độ cao bằng 0 và từ đó có thể đo được độ cao của điểm trên Trái Đất [1].

Mốc đánh dấu mực nước biển đặt ở giữa JerusalemBiển Chết.

Phép dựng mô hình Trái Đất dẫn đến bề mặt Trái Đất được quy về một ellipsoid, gọi là ellipsoid quy chiếu, tượng trưng cho độ cao của biển và được dùng để lấy mốc về độ cao của vật thể trên Trái Đất. Các vật nằm trên bề mặt này được quy ước có "độ cao bằng 0 so với mực nước biển".

Nó là một khái niệm được thống nhất về lý thuyết, nhưng từng nước lại quy định trong tiêu chuẩn quốc gia của mình cách lấy mốc khác nhau. Đây là mực nước trung bình cân đối tính trong toàn năm của một vùng biển được nhắm chọn theo quy định trong tiêu chuẩn quốc gia của mỗi nước và có độ cao quy ước là "0 mét". Ví dụ: "Mực nước biển" theo tiêu chuẩn quốc gia của Ba Lan là hình ellipsoid đi qua mực nước trung bình trong toàn năm của biển Baltic, tính cho vịnh Kronstadt (thuộc Liên bang Nga).

Khái niệm mực nước biển cũng được mở rộng ra thành khái niệm hình ellipsoid chuẩn cho các hành tinh, dùng để lấy mốc độ cao cho các vật thể trên bề mặt các hành tinh. Nó có thể được định nghĩa dựa vào thể tích bằng thể tích phần đất đá cứng của hành tinh và/hoặc các bán trục lớn phù hợp với khoảng cách trung bình của cực và các điểm trên xích đạo tới tâm hành tinh. Ví dụ, với Sao Hỏa, "mực nước biển" là hình ellipsoid với các bán trục lớn a = 3394,6 km, b = 3393,3 km và c = 3376,3 km.

Bản đồ địa hình bề mặt Sao Hỏa theo quy ước "mực nước biển" của Sao Hỏa, cho thấy cực Bắc trũng hơn cực Nam.

Tham khảo

  1. ^ What is "Mean Sea Level"? ( Proudman Oceanographic Laboratory).
En otros idiomas
Afrikaans: Seevlak
aragonés: Libel d'a mar
asturianu: Nivel de la mar
azərbaycanca: Dəniz səviyyəsi
Bahasa Indonesia: Permukaan laut
Bahasa Melayu: Aras laut
Bân-lâm-gú: Hái-pêng-bīn
Basa Banyumasan: Nang dhuwur laut
беларуская: Узровень мора
भोजपुरी: समुंद्र तल
български: Морско равнище
čeština: Hladina moře
Deutsch: Meeresspiegel
eesti: Meretase
English: Sea level
español: Nivel del mar
Esperanto: Marnivelo
euskara: Itsas maila
français: Niveau de la mer
Frysk: Seenivo
한국어: 해수면
हिन्दी: समुद्र तल
hrvatski: Morska razina
interlingua: Nivello del mar
íslenska: Sjávarmál
ქართული: ზღვის დონე
Кыргызча: Деңиз деңгээли
Latina: Maris aequor
latviešu: Jūras līmenis
lietuvių: Jūros lygis
Limburgs: Zieëniveau
македонски: Морско ниво
მარგალური: ზუღაშ დონე
Nederlands: Zeeniveau
日本語: 海面
Nordfriisk: Siapeegel
norsk: Havnivå
norsk nynorsk: Havnivå
Piemontèis: Livel dël mar
polski: Poziom morza
română: Nivelul mării
русский: Уровень моря
Scots: Sea level
Simple English: Sea level
slovenčina: Hladina mora
Soomaaliga: Jooga bada
српски / srpski: Ниво светског мора
srpskohrvatski / српскохрватски: Razina mora
svenska: Havsyta
Türkçe: Deniz seviyesi
українська: Рівень моря
文言: 海平面
粵語: 海平面
Zeêuws: Zeêniveau
中文: 海平面