Mồ hôi

Đổ mồ hôi
Amanda Françozo At The Runner Sports Fragment.jpg
Khuôn mặt lấm tấm mồ hôi của một vận động viên chạy bộ.
Phân loại và tài liệu bên ngoài
ICD-10R61
ICD-9780.8

Mồ hôi là một chất dịch lỏng với dung môi là nước và nhiều loại chất tan hàm chứa trong đó (chủ yếu là các muối clorua) do các tuyến mồ hôi nằm ở da của các động vật có vú tiết ra.[1] Trong mồ hôi cũng hàm chứa nhiều chất thơm như 2-methylphenol (o-cresol) và 4-methylphenol (p-cresol) cũng như một lượng nhỏ urê. Hiện tượng cơ thể bài tiết mồ hôi được gọi bằng một tên thông dụng là đổ mồ hôi hay ra mồ hôi, còn hiện tượng bài tiết mồ hôi ở cường độ cao do sốc hay do cơ thể nằm trong tình trạng nguy hiểm được gọi là vã mồ hôi hay toát mồ hôi.

người, việc đổ mồ hôi có chức năng chủ yếu là điều hòa thân nhiệt, mặc dù có ý kiến cho rằng mồ hôi của nam giới cũng có chứa các pheromone.[2] Một lượng nhỏ chất độc cũng được bài tiết ra khỏi cơ thể qua việc đổ mồ hôi.

Khi mồ hôi trên da bốc hơi, nó có tác dụng làm mát cho cơ thể vì nhiệt hóa hơi của nước rất đáng kể. Chính vì vậy trong thời tiết nóng bức hay trong lúc các cơ bắp sinh nhiệt quá nhiều do vận động cường độ cao; cơ thể sẽ tiết mồ hôi nhiều hơn bình thường. Mồ hôi cũng được bài tiết nhiều khi sinh vật ở trong trạng thái căng thẳng, lo âu hoặc buồn nôn. Và đương nhiên, khi nhiệt độ môi trường trở nên thấp thì mồ hôi sẽ tiết ra ít đi. Những động vật có ít tuyến mồ hôi (ví dụ như chó) thì bốc thoát hơi nước bằng việc há miệng, thè lưỡi và thở hổn hển, nhờ đó nước trong khoang miệng và hầu sẽ có dịp bay hơi ra ngoài và làm giảm thân nhiệt tương tự như việc đổ mồ hôi. Phần nách của các động vật linh trưởngngựa cũng đổ mồ hôi nhiều tương tự như người. Khá nhiều loài động vật có vú có khả năng đổ mồ hôi,[3][4] tuy nhiên số loài sinh vật đổ mồ hôi với cường độ cao nhằm làm giảm nhiệt độ cơ thể thì không được nhiều như vậy, trong nhóm thiểu số này bao gồm người và ngựa.[5]

Một nghiên cứu ở Nhật Bản cho thấy, nhìn chung thì nam giới bắt đầu quá trình đổ mồ hôi nhanh hon rất nhiều so với nữ giới, và trong trường hợp đang tập thể dục thể thao hoặc làm việc với cường độ mạnh thì nam đổ mồ hôi nhanh gấp đôi nữ. Nói cách khác, để đổ được mồ hôi thì, nhìn chung, thân nhiệt của nữ giới phải cao hơn của nam giới. Theo tiến sĩ Yoshimitsu, một trong những người tham gia nghiên cứu, hàm lượng thể dịch của phụ nữ thấp hơn đàn ông nên cơ thể họ dễ bị tổn thương hơn do việc mất nước, vì vậy người nữ tiết mồ hôi ít hơn nhằm hạn chế tác hại của việc mất quá nhiều nước trong cơ thể. Trong khi đó người nam tiết nhiều mồ hôi hơn có thể là nhằm mục đích đảm bảo hiệu quả lao động cao hơn.[6]

Giả thiết cách phát âm :

"Mồ hôi" có âm cổ là "bồ hôi", cũng như "mồ côi" âm cổ là "bồ côi".

Có thể thấy chữ mang nghĩa chính ở đây là "hôi", dĩ nhiên mồ hôi gây ra mùi hôi.

Còn "bồ" nghĩa cổ là đồ dùng để chứa đựng: "Miệng nam mô bụng một bồ dao găm". Có thể do nghĩa này nên chữ "bồ" được đứng trước nhiều chữ khác tạo thành từ ghép.

En otros idiomas
العربية: تعرق
asturianu: Sudu
авар: ГӀетӀ
Aymar aru: Jump'i
azərbaycanca: Tər
Bahasa Indonesia: Keringat
Bahasa Melayu: Peluh
Bân-lâm-gú: Kōaⁿ
Basa Sunda: Késang
беларуская: Пот
беларуская (тарашкевіца)‎: Пот
भोजपुरी: पसीना
bosanski: Znojenje
brezhoneg: C'hwez
български: Изпотяване
català: Suor
čeština: Pot
Cymraeg: Chwys
dansk: Sved
Deutsch: Schweiß
ދިވެހިބަސް: ދާ
Ελληνικά: Ιδρώτας
English: Perspiration
español: Sudor
Esperanto: Ŝvito
euskara: Izerdi
فارسی: عرق‌کردن
français: Sueur
Gaeilge: Allas
galego: Suor
贛語:
한국어:
հայերեն: Քրտինք
हिन्दी: पसीना
hrvatski: Znojenje
Ido: Sudoro
íslenska: Sviti
italiano: Sudorazione
עברית: זיעה
ಕನ್ನಡ: ಬೆವರು
ქართული: ოფლი
Кыргызча: Тердөө
Kiswahili: Jasho
лакку: Гьухъ
Latina: Sudor
latviešu: Sviedri
lietuvių: Prakaitavimas
magyar: Izzadás
मराठी: घाम
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gâng
Nederlands: Zweten
नेपाली: पसीना
日本語:
norsk: Svette
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੁੜ੍ਹਕਾ
polski: Pot
português: Suor
română: Transpirație
Runa Simi: Hump'i
русский: Пот
shqip: Djersitja
Simple English: Sweat
slovenčina: Pot (tekutina)
slovenščina: Znojenje
српски / srpski: Знојење
srpskohrvatski / српскохрватски: Znojenje
suomi: Hiki
svenska: Svettning
Tagalog: Pawis
தமிழ்: வியர்வை
తెలుగు: చెమట
тоҷикӣ: Арақ кардан
Türkçe: Ter
українська: Піт
اردو: پسینہ
ייִדיש: שוויצן
粵語:
中文: 汗液