Mắt lác

Mắt lác (lé)
Strabismus.jpg
Mắt lác - người đối diện không biết mắt nào nhìn mình
Chuyên khoa Khoa mắt
ICD- 10 H49H50
ICD- 9-CM 378
OMIM 185100
DiseasesDB 29577
MedlinePlus 001004
Patient UK Mắt lác
MeSH D013285

Lé mắt hay lác mắt là hiện tượng không cân bằng và thiếu hợp thị giữa hai mắt. Tiếng Việt ở miền Nam gọi là lé, còn ở miền Bắc gọi là lác.

Để quan sát đúng đắn, hai mắt cần cân đối và di chuyển phù hợp với nhau, phối hợp dây thần kinh và điều hòa 4 cơ trực và hai cơ chéo quay kéo nhãn cầu. Nếu bị rối loạn chi phối, làm cho hai mắt không cân bằng, không cùng nhìn về một điểm tụ, thì gọi là lé (hay lác) mắt.

Người ta chia ra các loại:

  • Lé bẩm sinh: xuất hiện dưới 1 tuổi;
  • Lé hậu đắc: sớm, xuất hiện từ 1-2 tuổi;
  • Lé muộn: xuất hiện từ hai tuổi trở lên.
  • chú thích

Chú thích


En otros idiomas
العربية: حول
Bahasa Melayu: Juling
беларуская: Касавокасць
bosanski: Strabizam
български: Кривогледство
català: Estrabisme
čeština: Šilhavost
dansk: Skelen
Deutsch: Schielen
English: Strabismus
español: Estrabismo
Esperanto: Strabismo
euskara: Estrabismo
français: Strabisme
Gaeilge: Fiarshúilí
galego: Estrabismo
한국어: 사시 (눈)
Հայերեն: Շլություն
hrvatski: Razrokost
italiano: Strabismo
עברית: פזילה
Кыргызча: Чалыр көз
latviešu: Šķielēšana
lietuvių: Žvairumas
magyar: Kancsalság
македонски: Страбизам
മലയാളം: കോങ്കണ്ണ്
Nederlands: Scheelzien
日本語: 斜視
norsk: Strabisme
oʻzbekcha/ўзбекча: Gʻilaylik
polski: Zez
português: Estrabismo
română: Strabism
Runa Simi: Lirq'u
русский: Косоглазие
shqip: Strabizmi
slovenčina: Strabizmus
slovenščina: Škiljenje
српски / srpski: Страбизам
srpskohrvatski / српскохрватски: Razrokost
suomi: Karsastus
svenska: Skelning
Tagalog: Sulimpat
தமிழ்: மாறுகண்
తెలుగు: మెల్లకన్ను
Türkçe: Şaşılık
українська: Косоокість
اردو: حول (طب)
粵語: 射籬眼
中文: 斜视