Mật độ dân số

Mật độ dân số theo quốc gia, 2006

Mật độ dân số là một phép đo dân số trên đơn vị diện tích hay đơn vị thể tích. Nó thường được áp dụng cho các sinh vật sống nói chung, con người nói riêng.

En otros idiomas
Alemannisch: Bevölkerungsdichte
العربية: كثافة سكانية
azərbaycanca: Əhali sıxlığı
Bahasa Indonesia: Kepadatan penduduk
Bahasa Melayu: Kepadatan
বাংলা: জনঘনত্ব
Bân-lâm-gú: Jîn-kháu bi̍t-tō͘
Basa Jawa: Kapadhetan
Basa Sunda: Kapadetan populasi
башҡортса: Халыҡ тығыҙлығы
беларуская (тарашкевіца)‎: Шчыльнасьць насельніцтва
davvisámegiella: Čoahkkisvuohta
dolnoserbski: Gustosć zasedlenja
Esperanto: Loĝdenso
føroyskt: Fólkatættleiki
客家語/Hak-kâ-ngî: Ngìn-khiéu me̍t-thu
한국어: 인구 밀도
hornjoserbsce: Hustosć zasydlenja
kurdî: Berbilavî
Lëtzebuergesch: Bevëlkerungsdicht
മലയാളം: ജനസാന്ദ്രത
مازِرونی: جمعیت انبسی
Nedersaksies: Bevolkensdichtte
नेपाल भाषा: जनघनत्व
日本語: 人口密度
norsk nynorsk: Folketettleik
oʻzbekcha/ўзбекча: Aholi zichligi
Plattdüütsch: Inwahnerdicht
Runa Simi: Runa ñit'inakuy
Simple English: Population density
slovenčina: Hustota zaľudnenia
slovenščina: Gostota prebivalstva
srpskohrvatski / српскохрватски: Gustoća stanovništva
తెలుగు: జన సాంద్రత
тоҷикӣ: Зичии аҳолӣ
українська: Густота населення
吴语: 人口密度
粵語: 人口密度
žemaitėška: Gīvėntuoju tonkoms
中文: 人口密度