Mật độ dân số

Mật độ dân số theo quốc gia, 2006

Mật độ dân số là một phép đo dân số trên đơn vị diện tích hay đơn vị thể tích. Nó thường được áp dụng cho các sinh vật sống nói chung, con người nói riêng.

Mật độ dân số sinh học

Mật đô dân số là một phép đo sinh học thông thường và thường được những người bảo vệ môi trường sử dụng hơn những con số tuyệt đối. Mật độ dân số thấp có thể gây tuyệt chủng, bởi vì mật độ thấp làm giảm khả năng sinh sản. Điều này thường được gọi là Hiệu ứng Allee, đặt theo tên W. C. Allee, người đầu tiên phát hiện ra nó. Các ví dụ về hiệu ứng này gồm:

  • Gặp khó khăn khi định vị đồng loại trong một diện tích có mật độ thấp.
  • Tăng nguy cơ giao phối cận huyết trong một diện tích có mật độ thấp.
  • Tăng tính nhạy cảm với các hiện tượng thảm hoạ khi có mật độ dân số thấp.

Các loài khác nhau có mật độ chuẩn khác nhau. Ví dụ các loài R-selected thường có mật độ dân số cao, trong khi các loài K-selected có mật độ thấp hơn. Mật độ dân số thấp có thể dẫn tới tình trạng thay đổi chuyên biệt hoá trong định vị đồng loại như chuyên biệt hoá thụ phấn; như ở họ lan (Orchidaceae).[cần dẫn nguồn]

En otros idiomas
Alemannisch: Bevölkerungsdichte
العربية: كثافة سكانية
azərbaycanca: Əhali sıxlığı
Bahasa Indonesia: Kepadatan
Bahasa Melayu: Kepadatan
Bân-lâm-gú: Jîn-kháu bi̍t-tō͘
Basa Jawa: Kapadhetan
Basa Sunda: Kapadetan populasi
башҡортса: Халыҡ тығыҙлығы
беларуская (тарашкевіца)‎: Шчыльнасьць насельніцтва
davvisámegiella: Čoahkkisvuohta
dolnoserbski: Gustosć zasedlenja
Esperanto: Loĝdenso
føroyskt: Fólkatættleiki
客家語/Hak-kâ-ngî: Ngìn-khiéu me̍t-thu
한국어: 인구 밀도
hornjoserbsce: Hustosć zasydlenja
kurdî: Berbilavî
Lëtzebuergesch: Bevëlkerungsdicht
മലയാളം: ജനസാന്ദ്രത
مازِرونی: جمعیت انبسی
Nedersaksies: Bevolkensdichtte
नेपाल भाषा: जनघनत्व
日本語: 人口密度
norsk nynorsk: Folketettleik
oʻzbekcha/ўзбекча: Aholi zichligi
Plattdüütsch: Inwahnerdicht
Runa Simi: Runa ñit'inakuy
Simple English: Population density
slovenčina: Hustota zaľudnenia
slovenščina: Gostota prebivalstva
srpskohrvatski / српскохрватски: Gustoća stanovništva
తెలుగు: జన సాంద్రత
тоҷикӣ: Зичии аҳолӣ
українська: Густота населення
吴语: 人口密度
粵語: 人口密度
žemaitėška: Gīvėntuoju tonkoms
中文: 人口密度