Múi giờ

Chênh lệch giờ trên các vùng của Trái Đất trong một ngày
Các múi giờ (chú thích bằng tiếng Anh)

Một múi giờ là một vùng trên Trái Đất mà người ta quy ước sử dụng cùng một thời gian tiêu chuẩn, thông thường được nói đến như là giờ địa phương. Về lý thuyết, các đồng hồ tại vùng này luôn chỉ cùng một thời gian.

Trên Trái Đất, thời gian biến đổi dần dần từ Đông sang Tây. Tại một thời điểm xác định, có vùng đang là buổi sáng, có vùng khác lại đang là buổi tối. Trong lịch sử, người ta dùng vị trí Mặt Trời để xác định thời gian trong ngày (gọi là giờ Mặt Trời), và các thành phố nằm ở các kinh tuyến khác nhau có thời gian trên đồng hồ khác nhau. Khi ngành đường sắtviễn thông phát triển, sự biến đổi liên tục về giờ giấc giữa các kinh tuyến gây trở ngại đáng kể. Các múi giờ được sinh ra để giải quyết phần nào vấn đề này. Các đồng hồ của từng vùng được lấy đồng bộ bằng thời gian tại kinh tuyến trung bình đi qua vùng. Mỗi vùng như vậy là một múi giờ.

Có thể dùng 24 đường kinh tuyến chia bề mặt Trái Đất ra làm 24 phần bằng nhau, giúp cho chênh lệch giờ giữa các múi giờ là 1 giờ, một con số thuận tiện. Tuy nhiên, việc phân chia trên chỉ là cơ sở chung; các múi giờ cụ thể được xây dựng dựa trên các thỏa ước địa phương, có yếu tố quan trọng của việc thống nhất lãnh thổ quốc gia. Do vậy trên bản đồ thế giới, có thể thấy rất nhiều ngoại lệ, và chênh lệch giờ giữa một số múi giờ có thể không bằng 1 giờ.

Mọi múi giờ trên Trái Đất đều lấy tương đối so với giờ UTC (xấp xỉ bằng giờ GMT trong lịch sử) là giờ tại kinh tuyến số 0, đi qua Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich, Greenwich, Luân Đôn, Anh.

Một số địa phương có thể thay đổi múi giờ theo mùa. Ví dụ như, vào mùa hè, một số nước ôn đới hoặc gần vùng cực thực hiện quy ước giờ mùa hè, chỉnh giờ sớm lên một giờ. Điều này khiến chênh lệch giờ giữa các địa phương thêm phức tạp.

En otros idiomas
Адыгэбзэ: Сыхьэт зонэ
Afrikaans: Tydsone
Alemannisch: Zeitzone
አማርኛ: ሰዓት ክልል
العربية: منطقة زمنية
aragonés: Zona horaria
অসমীয়া: সময় অঞ্চল
asturianu: Fusu horariu
Avañe'ẽ: Yvy arapehẽ
azərbaycanca: Saat qurşağı
Bahasa Indonesia: Zona waktu
Bahasa Melayu: Zon waktu
Bân-lâm-gú: Sî-khu
Basa Banyumasan: Zona waktu
Basa Jawa: Zona wektu
Basa Sunda: Zona wanci
башҡортса: Сәғәт бүлкәте
беларуская: Часавы пояс
беларуская (тарашкевіца)‎: Часавы пас
भोजपुरी: टाइम जोन
Boarisch: Zeidzone
bosanski: Vremenska zona
brezhoneg: Rann-eur
български: Часова зона
català: Zona horària
čeština: Časové pásmo
Cymraeg: Cylchfa amser
dansk: Tidszone
davvisámegiella: Áigeavádat
Deutsch: Zeitzone
dolnoserbski: Casowa cona
eesti: Ajavöönd
Ελληνικά: Ζώνη ώρας
emiliàn e rumagnòl: Fûş orâri
English: Time zone
español: Huso horario
Esperanto: Horzono
euskara: Ordu-eremu
føroyskt: Tíðarsonur
français: Fuseau horaire
Frysk: Tiidsône
furlan: Fûs orari
Gaeilge: Amchrios
Gaelg: Cryss hraa
Gàidhlig: Roinn-tìde
galego: Fuso horario
ગુજરાતી: સમય વિસ્તાર
客家語/Hak-kâ-ngî: Sṳ̀-khî
한국어: 시간대
Հայերեն: Ժամային գոտի
हिन्दी: समय मण्डल
hornjoserbsce: Časowe pasmo
hrvatski: Vremenska zona
Ilokano: Sona ti oras
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: সময়র লয়া
interlingua: Fuso horari
íslenska: Tímabelti
italiano: Fuso orario
עברית: אזור זמן
ಕನ್ನಡ: ಸಮಯ ವಲಯ
Кыргызча: Убакыт аралыгы
Kiswahili: Kanda muda
latviešu: Laika josla
Lëtzebuergesch: Zäitzon
lietuvių: Laiko juosta
Limburgs: Tiedzaone
Livvinkarjala: Aiguvyöhykeh
lumbaart: Füs urari
magyar: Időzóna
македонски: Часовен појас
മലയാളം: സമയ മേഖല
къарачай-малкъар: Сагъат бёлге
მარგალური: ოსაათე ორტყაფუ
монгол: Цагийн бүс
မြန်မာဘာသာ: အချိန်ဇုန်
Nederlands: Tijdzone
нохчийн: Сахьтан аса
Norfuk / Pitkern: Tiemsoen
norsk: Tidssone
norsk nynorsk: Tidssone
Nouormand: Feusé horaire
Novial: Tempe-sone
occitan: Fus orari
олык марий: Шагат ӱштӧ
ଓଡ଼ିଆ: ସମୟ ମଣ୍ଡଳ
oʻzbekcha/ўзбекча: Vaqt mintaqasi
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਮਾਂ ਖੇਤਰ
پنجابی: ویلہ تھاں
Papiamentu: Zona di tempu
ភាសាខ្មែរ: ល្វែងម៉ោង
Plattdüütsch: Tietrebeet
português: Fuso horário
qırımtatarca: Saat quşağı
română: Fus orar
Runa Simi: Pacha suyu
русский: Часовой пояс
русиньскый: Часова зона
саха тыла: Кэм курдааһына
संस्कृतम्: समयवलयः
Scots: Time zone
Seeltersk: Tiedzone
sicilianu: Fusu orariu
Simple English: Time zone
slovenčina: Časové pásmo
slovenščina: Časovni pas
ślůnski: Czasowo strefa
српски / srpski: Временска зона
srpskohrvatski / српскохрватски: Vremenska zona
svenska: Tidszon
Tagalog: Sona ng oras
தமிழ்: நேர வலயம்
татарча/tatarça: Вакыт зонасы
తెలుగు: సమయప్రాంతం
Türkçe: Zaman dilimi
тыва дыл: Үени хемчээри
українська: Часовий пояс
vèneto: Fuso orario
vepsän kel’: Aigvö
Võro: Aovüü
Winaray: Zona hin oras
吴语: 时区
ייִדיש: צייט זאנע
粵語: 時區
žemaitėška: Čiesa jousta
中文: 时区