Mô hình toán học

Một mô hình toán học là một mô hình trừu tượng sử dụng ngôn ngữ toán để mô tả về một hệ thống. Mô hình toán được sử dụng nhiều trong các ngành khoa học tự nhiên và chuyên ngành kĩ thuật (ví dụ: vật lý, sinh học, và kĩ thuật điện tử) đồng thời trong cả khoa học xã hội (như kinh tế, xã hội họckhoa học chính trị).

Eykhoff (1974) định nghĩa một mô hình toán học là 'một biểu diễn cho các phần quan trọng của một hệ thống có sẵn (hoặc sắp được xây dựng) với mục đích biểu diễn tri thức về hệ thống đó dưới một dạng có thể dùng được' (nguyên văn tiếng Anh: a representation of the essential aspects of an existing system (or a system to be constructed) which presents knowledge of that system in usable form.)

Mô hình toán học có thể có nhiều dạng, bao gồm nhưng không hạn chế với hệ thống động, mô hình thống kê, phương trình sai phân, hay mô hình lý thuyết trò chơi.

En otros idiomas
العربية: نموذج رياضي
Bahasa Indonesia: Model matematika
한국어: 수학적 모델
Nederlands: Wiskundig model
日本語: 数理モデル
norsk nynorsk: Matematisk modell
oʻzbekcha/ўзбекча: Matematik model
Simple English: Mathematical model
slovenčina: Matematický model
српски / srpski: Математички модел
srpskohrvatski / српскохрватски: Matematički model
中文: 数学模型