México

Hợp chúng quốc México
Estados Unidos Mexicanos (tiếng Tây Ban Nha)
Flag of Mexico.svg Coat of arms of Mexico.svg
Quốc kỳ Quốc huy
Vị trí của México
Tiêu ngữ
Không có
Quốc ca
Himno Nacional Mexicano
Hành chính
Chính phủ Cộng hòa lập hiến tổng thống liên bang
Tổng thống Enrique Peña Nieto
Thủ đô Thành phố México
Thành phố lớn nhất Thành phố México
Địa lý
Diện tích 1.972.550 km² ( hạng 13)
Diện tích nước 2,5 %
Múi giờ UTC-8 đến -6; mùa hè: UTC-7 đến -5
Lịch sử
Độc lập từ Tây Ban Nha
16 tháng 9 năm 1810 Tuyên bố
27 tháng 9 năm 1821 Hoàn thành
28 tháng 12 năm 1836 Công nhận
4 tháng 10 năm 1824 Hiến pháp đầu tiên
5 tháng 2 năm 1857 Hiến pháp thứ nhì
5 tháng 2 năm 1917 Hiến hành hiện hành
Dân cư
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Tây Ban Nha và 62 ngôn ngữ bản địa
Dân số ước lượng (2015) 119.530.753 [1] người ( hạng 11)
Mật độ 61 người/km² ( hạng 142)
Kinh tế
GDP ( PPP) (2017) Tổng số: 2.406 tỉ USD [2] ( hạng 11)
Bình quân đầu người: 19.480 USD [2] ( hạng 64)
GDP (danh nghĩa) (2017) Tổng số: 987,3 tỷ USD [2] ( hạng 16)
Bình quân đầu người: 7.993 USD [2] ( hạng 69)
HDI (2015) 0,762 [3] cao ( hạng 77)
Hệ số Gini (2014) 48,2 [4] cao
Đơn vị tiền tệ Peso México ( MXN)
Thông tin khác
Tên miền Internet .mx

México ( tiếng Tây Ban Nha: México, tiếng Anh: Mexico, phiên âm: "Mê-xi-cô" hoặc "Mê-hi-cô"), tên chính thức: Hợp chúng quốc México (tiếng Tây Ban Nha: Estados Unidos Mexicanos), là một nước cộng hòa liên bang thuộc khu vực Bắc Mỹ. México là một quốc gia rộng lớn với diện tích gần 2 triệu km², đứng hàng thứ 14 trên thế giới và dân số khoảng 106 triệu người, đứng hàng thứ 11 trên thế giới [5]. México giáp với Hoa Kỳ về phía bắc, giáp với GuatemalaBelize về phía đông nam, giáp với Thái Bình Dương về phía tây và tây nam, giáp với vịnh México về phía đông.

Hợp chúng quốc México là quốc gia theo thể chế cộng hòa liên bang, có tổng cộng 31 bang và 1 quận thuộc liên bang là thành phố México, một trong những khu đô thị đông dân cư nhất trên thế giới.

México là một đất nước có thiên nhiên đa dạng và nền văn hóa vô cùng đặc sắc, mang ảnh hưởng của cả nền văn hóa bản địa truyền thống và văn hóa Tây Ban Nha. México cũng là nước có số lượng người nói tiếng Tây Ban Nha cao nhất trên thế giới và tôn giáo chủ yếu tại đây là Công giáo Rôma.

Đất nước México là nơi ra đời của hai nền văn minh lớn của châu Mỹ là MayaAztec. Bắt đầu từ thế kỷ XVI, México bị thực dân Tây Ban Nha đô hộ và đến năm 1810 thì tuyên bố độc lập và chính thức được công nhận vào năm 1821. México hiện nay là quốc gia Mỹ Latinh duy nhất nằm trong Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế. México hiện là nền kinh tế lớn thứ 11 trên thế giới và có thu nhập bình quân đầu người thuộc nhóm trung bình cao. Kinh tế México có mối liên hệ chặt chẽ với CanadaMỹ nhờ Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ. México còn là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế khác như Liên Hiệp Quốc, Tổ chức Thương mại Thế giới. Tuy được đánh giá là một trong những quốc gia đang lên và đóng vai trò quan trọng trong khu vực Mỹ Latinh [6], song México cũng gặp phải một số vấn đề khó khăn như sự bất bình đẳng trong thu nhập, nghèo đói và tình trạng bạo lực, buôn bán ma túy tại nhiều vùng của México.

Tên gọi

Hình ảnh trong cuốn Kinh thư Mendoza
Bài chi tiết: Tên gọi México

Tên gọi trong tiếng Tây Ban Nha của Mê-hi-cô là México. Trong tiếng Tây Ban Nha tên gọi này được phát âm là /ˈmexiko/ (Mê-khi-cô). Chữ x trong México trong tiếng Tây Ban Nha không được phát âm là /s/ giống như chữ x của tiếng Việt mà phát âm là /x/. [7] Phụ âm /x/ cũng có tồn tại trong tiếng Việt, trong tiếng Việt âm này được ghi bằng chữ cái ghép đôi kh. [8]

Tên gọi México bắt nguồn từ kinh đô của Đế chế Aztec vĩ đại với cái tên Mexico-Tenochtitlan, mà tên kinh đô này lại được đặt theo một tên gọi khác của dân tộc Aztec, dân tộc Mexica. Theo thần thoại Aztec cổ, một vị thần đã chỉ cho người dân bộ tộc địa điểm xây dựng kinh đô mới là nơi có một con đại bàng mang trong miệng một con rắn và đậu xuống cành cây xương rồng. Đó chính là một địa điểm nằm giữa hồ Texcoco và tại đó, người Aztec đã xây dựng nên một thành phố rộng lớn. Hình ảnh này được miêu tả trong trang đầu của cuốn kinh thư Mendoza, một cuốn sách kể về lịch sử của người Aztec và ngày nay xuất hiện trên quốc kỳquốc huy của México.

Tên chính thức của Mexico là Hợp chúng quốc Mexico (tiếng Tây Ban Nha: Estados Unidos Mexicanos). Lân bang phương bắc của Mexico có tên chính thức là Hợp chúng quốc Mỹ (tiếng Tây Ban Nha: Estados Unidos de América). Mexico cũng có Hợp chúng quốc trong tên chính thức là vì tên gọi chính thức của Mexico đã được cố ý đặt phỏng theo tên gọi chính thức của nước Mỹ. [9] [10]

Tên gọi Hợp chúng quốc Mexico được sử dụng lần đầu tiên trong bản hiến pháp của Mexico năm 1824. Trước khi có tên gọi chính thức là Hợp chúng quốc Mexico, nước này đã từng có một số tên gọi khác kể từ khi thành lập như Đế quốc Thứ nhất Mexico, Đế quốc Thứ hai Mexico, Cộng hòa Mexico trước khi có tên gọi cuối cùng như ngày nay [11].

En otros idiomas
Acèh: Meksiko
адыгабзэ: Мексикэ
Адыгэбзэ: Мексикэ
Afrikaans: Meksiko
Alemannisch: Mexiko
አማርኛ: ሜክሲኮ
Ænglisc: Mexico
العربية: المكسيك
aragonés: Mexico
ܐܪܡܝܐ: ܡܟܣܝܩܘ
arpetan: Mexique
asturianu: Méxicu
Avañe'ẽ: Méhiko
Aymar aru: Mïxiku
azərbaycanca: Meksika
تۆرکجه: مکزیک
Bahasa Indonesia: Meksiko
Bahasa Melayu: Mexico
bamanankan: Mɛkisiki
বাংলা: মেক্সিকো
Bân-lâm-gú: Be̍k-se-ko
Basa Jawa: Mèksiko
Basa Sunda: Méksiko
башҡортса: Мексика
Baso Minangkabau: Meksiko
беларуская: Мексіка
беларуская (тарашкевіца)‎: Мэксыка
भोजपुरी: मैक्सिको
Bikol Central: Mehiko
Bislama: Mexico
Boarisch: Mexiko
བོད་ཡིག: མེག་སི་ཀོ།
bosanski: Meksiko
brezhoneg: Mec'hiko
български: Мексико
буряад: Мексикэ
català: Mèxic
Cebuano: Mehiko
Чӑвашла: Мексика
čeština: Mexiko
Chavacano de Zamboanga: México
Chi-Chewa: Mexico
chiShona: Mexico
corsu: Messicu
Cymraeg: Mecsico
dansk: Mexico
davvisámegiella: Meksiko
Deitsch: Mexiko
Deutsch: Mexiko
ދިވެހިބަސް: މެކްސިކޯ
Diné bizaad: Naakaii Bikéyah
dolnoserbski: Mexiko
Dorerin Naoero: Meketiko
eesti: Mehhiko
Ελληνικά: Μεξικό
emiliàn e rumagnòl: Mèsic
English: Mexico
español: México
Esperanto: Meksiko
estremeñu: Méjicu
euskara: Mexiko
eʋegbe: Mexico
فارسی: مکزیک
Fiji Hindi: Mexico
føroyskt: Meksiko
français: Mexique
Frysk: Meksiko
furlan: Messic
Gaeilge: Meicsiceo
Gaelg: Meksico
Gagana Samoa: Mekisikō
Gagauz: Meksika
Gàidhlig: Meagsago
galego: México
贛語: 墨西哥
ગુજરાતી: મેક્સિકો
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌼𐌰𐌹𐌷𐌹𐌺𐍉
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: मेक्सिको
客家語/Hak-kâ-ngî: Me̍t-sî-kô
한국어: 멕시코
Hawaiʻi: Mekiko
Հայերեն: Մեքսիկա
हिन्दी: मेक्सिको
hornjoserbsce: Mexiko
hrvatski: Meksiko
Ido: Mexikia
Ilokano: Mehiko
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: মেক্সিকো
interlingua: Mexico
Interlingue: Mexico
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᒦᒃᓰᖂ
Iñupiak: Mexiqo
Ирон: Мексикæ
isiXhosa: Mexico
isiZulu: IMekisiko
íslenska: Mexíkó
italiano: Messico
עברית: מקסיקו
kalaallisut: Mexico
ಕನ್ನಡ: ಮೆಕ್ಸಿಕೋ
Kapampangan: Mexico
ქართული: მექსიკა
kaszëbsczi: Meksyk
қазақша: Мексика
kernowek: Meksiko
Kinyarwanda: Megizike
Кыргызча: Мексика
кырык мары: Мексика
Kiswahili: Mexiko
коми: Мексика
Kreyòl ayisyen: Meksik
Kurdî: Meksîk
Ladino: Meksiko
лезги: Мексика
Latina: Mexicum
لۊری شومالی: مکزیک
latgaļu: Meksika
latviešu: Meksika
Lëtzebuergesch: Mexiko
lietuvių: Meksika
Ligure: Méscico
Limburgs: Mexico
lingála: Mexiko
Livvinkarjala: Meksikku
la .lojban.: mexygu'e
lumbaart: Messich
magyar: Mexikó
македонски: Мексико
Malagasy: Meksika
മലയാളം: മെക്സിക്കോ
къарачай-малкъар: Мексика
Malti: Messiku
Māori: Mehiko
मराठी: मेक्सिको
მარგალური: მექსიკა
مازِرونی: مکزیک
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Mĕ̤k-să̤-gŏ̤
Mirandés: México
мокшень: Мексик
монгол: Мексик
မြန်မာဘာသာ: မက္ကဆီကိုနိုင်ငံ
Nāhuatl: Mexihco
Nederlands: Mexico (land)
Nedersaksies: Mexico (laand)
नेपाली: मेक्सिको
नेपाल भाषा: मेक्सिको
日本語: メキシコ
Napulitano: Messeco
нохчийн: Мексика
Nordfriisk: Meksiko
Norfuk / Pitkern: Meksikoe
norsk: Mexico
norsk nynorsk: Mexico
Nouormand: Mexique
Novial: Mexiko
occitan: Mexic
олык марий: Мексика
ଓଡ଼ିଆ: ମେକ୍ସିକୋ
Oromoo: Meeksikoo
oʻzbekcha/ўзбекча: Meksika
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੈਕਸੀਕੋ
Pälzisch: Mexiko
Pangasinan: Mexico
پنجابی: میکسیکو
Papiamentu: Mexico
Patois: Mexiko
ភាសាខ្មែរ: ម៉ិកស៊ិក
Picard: Messike
Piemontèis: Méssich
Plattdüütsch: Mexiko
polski: Meksyk
português: México
Qaraqalpaqsha: Meksika
qırımtatarca: Meksika
română: Mexic
Romani: Mexiko
rumantsch: Mexico
Runa Simi: Miihiku
русский: Мексика
русиньскый: Мексіко
саха тыла: Мексика
संस्कृतम्: मेक्सिको
sardu: Messicu
Scots: Mexico
Seeltersk: Mexiko
Sesotho sa Leboa: Mexico
shqip: Meksika
sicilianu: Mèssicu
Simple English: Mexico
SiSwati: IMekisikho
slovenčina: Mexiko
slovenščina: Mehika
ślůnski: Meksyk
Soomaaliga: Meksiko
کوردی: مەکسیک
Sranantongo: Meksikokondre
српски / srpski: Мексико
srpskohrvatski / српскохрватски: Meksiko
suomi: Meksiko
svenska: Mexiko
Tagalog: Mehiko
Taqbaylit: Miksik
tarandíne: Messeche
татарча/tatarça: Мексика
తెలుగు: మెక్సికో
tetun: Méxiku
тоҷикӣ: Мексика
Tok Pisin: Meksiko
ᏣᎳᎩ: ᎠᏂᏍᏆᏂ
Tsetsêhestâhese: Mé'šeeséve'ho'évenó
Türkçe: Meksika
Türkmençe: Meksika
Twi: Mexico
тыва дыл: Мексика
українська: Мексика
اردو: میکسیکو
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مېكسىكا
Vahcuengh: Maegsaego
vèneto: Mèsico
vepsän kel’: Meksik
Volapük: Mäxikän
Võro: Mehhigo
walon: Mecsike
文言: 墨西哥
West-Vlams: Mexico
Winaray: Mehiko
Wolof: Meksik
吴语: 墨西哥
ייִדיש: מעקסיקע
Yorùbá: Mẹ́ksíkò
粵語: 墨西哥
Zazaki: Meksika
Zeêuws: Mexico
žemaitėška: Meksėka
中文: 墨西哥
डोटेली: मेक्सिको
Kabɩyɛ: Mɛkɩsiiki