Ménigoute

Ménigoute

Ménigoute trên bản đồ Pháp
Ménigoute
Ménigoute
Vị trí trong vùng Poitou-Charentes
Ménigoute trên bản đồ Poitou-Charentes
Ménigoute
Ménigoute
Hành chính
Quốc giaQuốc kỳ Pháp Pháp
VùngNouvelle-Aquitaine
TỉnhDeux-Sèvres
QuậnParthenay
TổngMénigoute
Xã (thị) trưởngDidier Gaillard
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao122–181 m (400–594 ft)
(bình quân 163 m/535 ft)
Diện tích đất119,22 km2 (7,42 sq mi)
Nhân khẩu2892  (2006)
 - Mật độ46 /km2 (120 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính79176/ 79340
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Ménigoute là một trong tỉnh Deux-Sèvres trong vùng Nouvelle-Aquitaine ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 163 mét trên mực nước biển.

  • tham khảo

Tham khảo


En otros idiomas
Bahasa Indonesia: Ménigoute
Bahasa Melayu: Ménigoute
Bân-lâm-gú: Ménigoute
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Ménigoute
català: Ménigoute
Cebuano: Ménigoute
Deutsch: Ménigoute
English: Ménigoute
español: Ménigoute
euskara: Ménigoute
français: Ménigoute
italiano: Ménigoute
Latina: Ménigoute
magyar: Ménigoute
Malagasy: Ménigoute
Nederlands: Ménigoute
日本語: メニグート
occitan: Ménigoute
Piemontèis: Ménigoute
polski: Ménigoute
português: Ménigoute
română: Ménigoute
slovenčina: Ménigoute
suomi: Ménigoute
svenska: Ménigoute
українська: Менігут
Volapük: Ménigoute
Winaray: Ménigoute