Mèo

Mèo
Grüne Augen einer Katze.JPG
Một con mèo nhà
Tình trạng bảo tồn
Đã thuần hóa
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Ngành (phylum)Chordata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Lớp (class)Mammalia
Phân lớp (subclass)Theria
Bộ (ordo)Carnivora
Phân bộ (subordo)Feliformia
Họ (familia)Felidae
Phân họ (subfamilia)Felinae
Chi (genus)Felis
Loài (species)F. catus
Danh pháp hai phần
Felis catus
(Linnaeus, 1758)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Felis catus domestica (invalid junior synonym)[2]
Felis silvestris catus[3]

Mèo, chính xác hơn là mèo nhà để phân biệt với các loài trong họ Mèo khác, là động vật có vú nhỏ và ăn thịt, sống chung với loài người, được nuôi để săn vật gây hại hoặc làm thú nuôi. Người ta tin rằng tổ tiên trung gian gần nhất trước khi được thuần hóa của chúng là mèo rừng châu Phi (Felis silvestris lybica). Mèo nhà đã sống gần gũi với loài người ít nhất 9.500 năm,[4] và hiện nay chúng là con vật cưng phổ biến nhất trên thế giới.[5]

Có rất nhiều các giống mèo khác nhau, một số không có lông hoặc không có đuôi, và chúng tồn tại với rất nhiều màu lông. Mèo là những con vật có kỹ năng của thú săn mồi và được biết đến với khả năng săn bắt hàng nghìn loại sinh vật để làm thức ăn. Chúng đồng thời là những sinh vật thông minh, và có thể được dạy hay tự học cách sử dụng các công cụ đơn giản như mở tay nắm cửa hay giật nước trong nhà vệ sinh.

Mèo giao tiếp bằng cách kêu meo, gừ-gừ, rít, gầm gừ và ngôn ngữ cơ thể. Mèo trong các bầy đàn sử dụng cả âm thanh lẫn ngôn ngữ cơ thể để giao tiếp với nhau.

Giống như một số động vật đã thuần hóa khác (như ngựa), mèo vẫn có thể sống tốt trong môi trường hoang dã như mèo hoang. Trái với quan niệm thông thường của mọi người rằng mèo là loài động vật cô độc, chúng thường tạo nên các đàn nhỏ trong môi trường hoang dã.

Sự kết hợp giữa con người và loài mèo dẫn tới việc nó thường được khắc họa trong các truyền thuyếtthần thoại tại nhiều nền văn hoá, gồm truyền thuyết và thần thoại Ai Cập cổ, Trung Quốc cổ, Na Uy cổ, và vị Vua xứ Wales thời Trung Cổ, Hywel Dda (người Tử tế) đã thông qua bộ luật bảo vệ động vật đầu tiên trên thế giới bằng cách đặt ra ngoài vòng pháp luật hành động giết hại hay làm tổn hại tới mèo, với những hình phạt nặng nề cho những kẻ vi phạm. Tuy nhiên, mèo thỉnh thoảng bị coi là ma quỷ, ví dụ như nó không mang lại may mắn hay thường đi liền với những mụ phù thuỷ trong nhiều nền văn hoá Trung cổ.

Cho đến gần đây, mèo được cho rằng đã được thuần hóa trong thời kỳ Ai Cập cổ đại, nơi chúng được thờ cúng.[6] Một nghiên cứu năm 2007 chỉ ra rằng tất cả mèo nhà có thể xuất phát từ Mèo hoang châu Phi tự thuần hóa (Felis silvestris lybica) vào khoảng 8000 TCN, tại Cận Đông.[3] Bằng chứng gần đây chỉ ra sự thuần hóa mèo là thi thể một con mèo con được chôn với chủ của nó cách đây 9.500 năm tại Síp.[7]

Mèo là một trong mười hai con giáp tại Việt Nam, thường gọi là "Mão" hay "Mẹo"

En otros idiomas
Afrikaans: Kat
Alemannisch: Hauskatze
አማርኛ: ድመት
Ænglisc: Catte
Аҧсшәа: Ацгәы
العربية: قط
ܐܪܡܝܐ: ܩܛܐ
armãneashti: Câtuși
arpetan: Chat
অসমীয়া: মেকুৰী
Atikamekw: Minoc
Avañe'ẽ: Mbarakaja
авар: Кето
Aymar aru: Phisi
azərbaycanca: Ev pişiyi
تۆرکجه: پیشیک
Bahasa Hulontalo: Tete
Bahasa Indonesia: Kucing
Bahasa Melayu: Kucing
bamanankan: Jakuma
বাংলা: বিড়াল
Bân-lâm-gú: Niau
Basa Jawa: Kucing
Basa Sunda: Ucing
башҡортса: Бесәй
беларуская: Кот свойскі
беларуская (тарашкевіца)‎: Кот
भोजपुरी: बिलार
Bikol Central: Ikos
Boarisch: Hauskotz
བོད་ཡིག: ཞི་མི།
bosanski: Mačka
brezhoneg: Kazh
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Meong
български: Котка
буряад: Миисгэй
català: Gat
Cebuano: Iring
Чӑвашла: Кушак
čeština: Kočka domácí
chiShona: Katsi
corsu: Ghjattu
Cymraeg: Cath
dansk: Kat
davvisámegiella: Bussá
Deutsch: Hauskatze
Diné bizaad: Mósí
dolnoserbski: Domacna kócka
Dorerin Naoero: Butsi
eesti: Kass
Ελληνικά: Γάτα
emiliàn e rumagnòl: Gàt
English: Cat
эрзянь: Катка
Esperanto: Hejma kato
euskara: Katu
فارسی: گربه
Fiji Hindi: Pusi
føroyskt: Kettur
français: Chat
Frysk: Kat
furlan: Gjat
Gaeilge: Cat
Gaelg: Kayt
Gàidhlig: Cat
galego: Gato
ГӀалгӀай: Циск
贛語:
گیلکی: پیچا
客家語/Hak-kâ-ngî: Meu-é
хальмг: Мис
한국어: 고양이
Hausa: Kyanwa
Hawaiʻi: Pōpoki
հայերեն: Կատուներ
हिन्दी: बिल्ली
hornjoserbsce: Domjaca kóčka
hrvatski: Domaća mačka
Ido: Kato
Ilokano: Pusa
interlingua: Catto domestic
Iñupiak: Kitiuraq
Ирон: Гæды
isiXhosa: Ikati
isiZulu: Ikati
íslenska: Köttur
עברית: חתול הבית
Kabɩyɛ: Pɩyaʊ
ಕನ್ನಡ: ಬೆಕ್ಕು
Kapampangan: Pusa
ქართული: შინაური კატა
कॉशुर / کٲشُر: بیٲر
kaszëbsczi: Kòt
қазақша: Мысық
kernowek: Kath
Kinyarwanda: Injangwe
Кыргызча: Мышык
Kiswahili: Paka-kaya
коми: Кань
Kongo: Nyawu
Kreyòl ayisyen: Chat
kurdî: Pisîk
лакку: Ччиту
ລາວ: ແມວ
Latina: Feles
latgaļu: Kačs
latviešu: Kaķis
lea faka-Tonga: Pusi
Lëtzebuergesch: Hauskaz
лезги: Кац
lietuvių: Katė
Limburgs: Hoeskat
lingála: Nkɔ́ndɔkɔ́
Lingua Franca Nova: Gato
Livvinkarjala: Kaži
la .lojban.: mlatu
magyar: Macska
македонски: Мачка
Malagasy: Saka
മലയാളം: പൂച്ച
Malti: Qattus
मराठी: मांजर
مصرى: قطه
مازِرونی: بامشی
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄:
Mirandés: Gato
мокшень: Ката
монгол: Муур
မြန်မာဘာသာ: ကြောင် (တိရစ္ဆာန်)
Nāhuatl: Mizton
Nederlands: Kat (dier)
Nedersaksies: Kat
नेपाली: बिरालो
नेपाल भाषा: भौ
日本語: ネコ
нохчийн: Цициг
Nordfriisk: Kaat
norsk: Tamkatt
norsk nynorsk: Katt
Nouormand: Cat
олык марий: Пырыс
oʻzbekcha/ўзбекча: Mushuk
ਪੰਜਾਬੀ: ਬਿੱਲੀ
پنجابی: بلی
پښتو: پيشو
Patois: Pus
Перем Коми: Кань
ភាសាខ្មែរ: ឆ្មា
Picard: Cot
Piemontèis: Gat
Plattdüütsch: Katt
polski: Kot domowy
português: Gato
Romani: Magodja
rumantsch: Giat
Runa Simi: Michi
русский: Кошка
русиньскый: Мачка
саха тыла: Куоска
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱯᱩᱥᱤ
संस्कृतम्: मार्जालः
sardu: Felis
Scots: Cat
Seeltersk: Kat
Sesotho: Katse
Sesotho sa Leboa: Katse
shqip: Macja
sicilianu: Jattu
සිංහල: බළලා
Simple English: Cat
سنڌي: ٻلي
SiSwati: Likati
slovenčina: Mačka domáca
slovenščina: Domača mačka
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Котъ
ślůnski: Kot
Soomaaliga: Yaanyuur
کوردی: پشیلە
Sranantongo: Puspusi
српски / srpski: Мачка
srpskohrvatski / српскохрватски: Mačka
suomi: Kissa
svenska: Katt
Tagalog: Pusa
தமிழ்: பூனை
Taqbaylit: Amcic
татарча/tatarça: Мәче
తెలుగు: పిల్లి
ไทย: แมว
тоҷикӣ: Гурба
ᏣᎳᎩ: ᏪᏌ
ತುಳು: ಪುಚ್ಚೆ
Türkçe: Kedi
удмурт: Коӵыш
українська: Кіт свійський
اردو: بلی
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مۈشۈك
Vahcuengh: Meuz
vèneto: Gato
vepsän kel’: Kaži
Volapük: Kat
Võro: Kass
walon: Tchet
文言:
West-Vlams: Katte
Winaray: Misay
Wolof: Muus
吴语:
ייִדיש: קאץ
Yorùbá: Ológbò
粵語:
Zazaki: Pısıng
žemaitėška: Katie
中文: