Mã nguồn

Mã nguồn của một tài liệu XHTMLJavaScript, với cú pháp được tô màu. Công cụ tô màu cú pháp (syntax highlighting) dùng màu sắc để giúp lập trình viên thấy nhiệm vụ của các phần mã nguồn.

Mã nguồn (từ tiếng Anh: source code) được hiểu trong tin học là một dãy các câu lệnh được viết bằng một ngôn ngữ lập trình. Mã nguồn thường được lưu trong một hoặc một vài tệp text hoặc có thể được in trong sách. Thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh của một phần mềm máy tính. Mã nguồn của một chương trình máy tính là một tập các tệp có thể chuyển đổi được từ dạng con người có thể đọc sang dạng máy có thể thực hiện. Mã nguồn được dịch sang dạng tệp mã máy tương ứng với một kiến trúc máy tính cụ thể bởi một trình biên dịch, hoặc được thực thi thẳng với sự trợ giúp của một trình thông dịch.

En otros idiomas
Afrikaans: Bronkode
العربية: كود مصدري
asturianu: Códigu fonte
azərbaycanca: Mənbə kodu
Bahasa Indonesia: Kode sumber
Bahasa Melayu: Kod sumber
বাংলা: সোর্স কোড
Bân-lâm-gú: Goân-sú-bé
беларуская: Зыходны код
беларуская (тарашкевіца)‎: Крынічны код
bosanski: Izvorni kod
български: Изходен код
català: Codi font
čeština: Zdrojový kód
dansk: Kildekode
Deutsch: Quelltext
eesti: Lähtekood
English: Source code
español: Código fuente
Esperanto: Fontkodo
euskara: Iturburu kode
فارسی: کد منبع
français: Code source
한국어: 소스 코드
हिन्दी: मूल कोड
hrvatski: Izvorni kod
italiano: Codice sorgente
עברית: קוד מקור
Кыргызча: Баштапкы код
latviešu: Pirmkods
lietuvių: Išeitinis kodas
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nguòng-dâi-mā
Mirandés: Código fuonte
မြန်မာဘာသာ: ဆို့စ်ကုတ်ဒ်
Nederlands: Broncode
norsk: Kildekode
norsk nynorsk: Kjeldekode
олык марий: Тӱҥалтыш код
Pälzisch: Kwälldegschd
português: Código-fonte
română: Cod sursă
Runa Simi: Pukyu qillqa
русский: Исходный код
Simple English: Source code
slovenčina: Zdrojový kód
slovenščina: Izvorna koda
српски / srpski: Изворни код
srpskohrvatski / српскохрватски: Izvorni kod
svenska: Källkod
Türkçe: Kaynak kodu
українська: Початковий код
اردو: سورس کوڈ
粵語: 原始碼
中文: 源代码