Máy tính xách tay

Một chiếc máy tính xách tay

Máy tính xách tay hay máy vi tính xách tay ( tiếng Anh: laptop computer hay notebook computer) là một máy tính cá nhân gọn nhỏ có thể mang xách được. Nó thường có trọng lượng nhẹ, tùy thuộc vào hãng sản xuất và kiểu máy dành cho các mục đích sử dụng khác nhau.

Máy tính xách tay có đầy đủ các thành phần cơ bản của một máy tính cá nhân thông thường.

Lịch sử

  • Chiếc máy tính xách tay đầu tiên trên thế giới là một chiếc Osborne 1 ra đời năm 1981.
En otros idiomas
Afrikaans: Skootrekenaar
አማርኛ: ላፕቶፕ
العربية: حاسوب محمول
Bahasa Indonesia: Komputer jinjing
Bahasa Melayu: Komputer riba
Basa Jawa: Laptop
Basa Sunda: Léptop
беларуская: Ноўтбук
भोजपुरी: लैपटाप
bosanski: Laptop
Чӑвашла: Ноутбук
čeština: Notebook
Cymraeg: Gliniadur
Deutsch: Notebook
English: Laptop
Esperanto: Tekokomputilo
فارسی: لپ‌تاپ
føroyskt: Fartelda
Gaelg: Glioonag
galego: Portátil
客家語/Hak-kâ-ngî: Sú-thì thien-nó
한국어: 랩톱 컴퓨터
Հայերեն: Նոթբուք
हिन्दी: लैपटॉप
isiZulu: Ilaptop
íslenska: Fartölva
עברית: מחשב נייד
ქართული: ლეპტოპი
қазақша: Ноутбук
latviešu: Klēpjdators
magyar: Laptop
македонски: Преносен сметач
मराठी: लॅपटॉप
მარგალური: ლეპტოპი
مصرى: لاب توب
مازِرونی: لپ‌تاب
Nederlands: Laptop
नेपाली: ल्याप्टप
oʻzbekcha/ўзбекча: Laptop
ਪੰਜਾਬੀ: ਲੈਪਟਾਪ
polski: Laptop
português: Laptop
română: Laptop
русский: Ноутбук
shqip: Laptopi
Simple English: Laptop
slovenčina: Laptop
slovenščina: Prenosnik
српски / srpski: Лаптоп
srpskohrvatski / српскохрватски: Laptop
svenska: Bärbar dator
українська: Ноутбук
اردو: لیپ ٹاپ
Winaray: Laptop
粵語: 手提電腦