Máy bay

Máy bay, còn được gọi theo âm Hán – Việtphi cơ (飛機) hay cách gọi dân dã là tàu bay, là phương tiện bay hiện đại, cao cấp, ngày nay đóng vai trò không thể thiếu trong kinh tế và đặc biệt trong quân sự. Máy bay dân dụng là phương tiện chuyên chở chính của ngành giao thông vận tải hàng không dân dụng, và trong quân sự, máy bay chiến đấu tạo thành quân chủng không quân. Trong quân sựkinh tế, dân dụng máy bay có vai trò ngày càng quan trọng: trong giao thông vận tải, hàng không dân dụng, lượng hành khách và hàng hóa chuyên chở bằng máy bay chiếm tỷ trọng rất lớn và ngày càng lớn vì ưu thế nhanh chóng và an toàn của loại hình giao thông vận tải này. Máy bay là phương tiện vận tải hiện đại đòi hỏi các đảm bảo kỹ thuật rất khắt khe do các tai nạn máy bay thường gây thiệt hại rất lớn về nhân mạng và tài sản. Tuy vậy, giao thông vận tải hàng không vẫn là loại hình có độ an toàn cực cao, xác suất rủi ro cực thấp nếu so sánh với các loại hình giao thông vận tải khác. Cho đến hiện nay công nghiệp chế tạo máy bay là ngành công nghiệp mũi nhọn – công nghệ cao chỉ có các cường quốc kinh tế trên thế giới mới thực hiện được và là ngành định hướng công nghệ cho các ngành công nghiệp khác. Hiện nay quốc gia chế tạo máy bay cả dân dụng và quân dụng đứng đầu thế giới là Hoa Kỳ, sau đó đến Pháp và các nước công nghiệp hàng đầu châu Âu, Nga...

Máy bay là loại khí cụ bay nặng hơn không khí, bay được là nhờ lực nâng khí động lực học. Thuật ngữ "máy bay" thì thường được hiểu là loại có cánh nâng cố định, nhưng cũng có thể hiểu là bao gồm cả loại máy bay trực thăng (xem phân loại khí cụ bay).

Buồng lái của máy bay ném bom chiến lược Tu-160 của Nga
Buồng lái của máy bay ném bom chiến lược tàng hình B-2 của Mỹ
En otros idiomas
адыгабзэ: Къухьлъат
Afrikaans: Vliegtuig
አማርኛ: አውሮፕላን
العربية: طائرة
aragonés: Avión
ܐܪܡܝܐ: ܛܝܣܬܐ
asturianu: Avión
Aymar aru: Awyuna
azərbaycanca: Təyyarə
Bahasa Banjar: Kapal Terbang
Bahasa Indonesia: Pesawat terbang
Bahasa Melayu: Kapal terbang
Bân-lâm-gú: Hui-hêng-ki
башҡортса: Самолёт
беларуская: Самалёт
беларуская (тарашкевіца)‎: Самалёт
भोजपुरी: हवाई जहाज
bosanski: Avion
brezhoneg: Nijerez
български: Самолет
català: Avió
čeština: Letoun
chiShona: Ndege
corsu: Aviò
Cymraeg: Eroplen
Deutsch: Flugzeug
Diné bizaad: Chidí naatʼaʼí
eesti: Lennuk
Ελληνικά: Αεροπλάνο
English: Airplane
español: Avión
Esperanto: Aeroplano
euskara: Hegazkin
فارسی: هواپیما
føroyskt: Flogfar
français: Avion
Frysk: Fleantúch
Gaeilge: Eitleán
Gaelg: Etlan
贛語: 飛行器
Gĩkũyũ: Ndege
客家語/Hak-kâ-ngî: Fî-kî
한국어: 비행기
հայերեն: Ինքնաթիռ
हिन्दी: हवाई जहाज
hrvatski: Avion
interlingua: Avion
Interlingue: Avion
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑎᖕᒥᓲᖅ
Iñupiak: Tiŋŋun
isiXhosa: Inqwelo-ntaka
íslenska: Flugvél
italiano: Aeroplano
עברית: מטוס
ಕನ್ನಡ: ವಿಮಾನ
कॉशुर / کٲشُر: پلین
kaszëbsczi: Fliger
қазақша: Ұшақ
Kiswahili: Ndege (uanahewa)
Kongo: Ndèke
Kreyòl ayisyen: Avyon
kurdî: Balafir
лакку: Самолет
ລາວ: ຍົນ
Latina: Aëroplanum
latviešu: Lidmašīna
Lëtzebuergesch: Fliger
lietuvių: Lėktuvas
Limburgs: Vleegmesjieng
lingála: Mpɛ́pɔ
Lingua Franca Nova: Avion
lumbaart: Reoplan
magyar: Repülőgép
македонски: Авион
Malagasy: Fiaramanidina
മലയാളം: വിമാനം
मराठी: विमान
მარგალური: ფურინჯი
مازِرونی: بالون
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Hĭ-gĭ
монгол: Нисэх онгоц
Nāhuatl: Tepoztototl
Nederlands: Vliegtuig
Nedersaksies: Vliegtuug
नेपाली: हवाईजहाज
日本語: 飛行機
Napulitano: Arioplano
нохчийн: ХӀаваан Кема
norsk: Fly
norsk nynorsk: Fly
Nouormand: Avion
occitan: Avion
олык марий: Кÿртньыгайык
ଓଡ଼ିଆ: ବିମାନ
oʻzbekcha/ўзбекча: Tayyora
پښتو: الوتکه
Patois: Plien
Piemontèis: Avion
polski: Samolot
português: Avião
Qaraqalpaqsha: Samolyot
Ripoarisch: Fluchzeuch
română: Avion
Romani: Bolleri
Runa Simi: Antanka
русский: Самолёт
саха тыла: Сөмөлүөт
sardu: Aparèchiu
Scots: Airieplane
Seeltersk: Fljooger
shqip: Aeroplani
sicilianu: Ariupranu
Simple English: Airplane
slovenčina: Letún
slovenščina: Letalo
ślůnski: Fliger
Soomaaliga: Diyaarad
کوردی: فڕۆکە
српски / srpski: Авион
srpskohrvatski / српскохрватски: Avion
suomi: Lentokone
svenska: Flygplan
Tagalog: Eroplano
தமிழ்: விமானம்
татарча/tatarça: Очкыч
తెలుగు: విమానం
тоҷикӣ: Ҳавопаймо
Tsetsêhestâhese: Ame'hahtôtse'
Türkçe: Uçak
українська: Літак
اردو: طیارہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئايروپىلان
Vahcuengh: Feihgih
Võro: Linnuk
walon: Avion
文言: 飛機
Winaray: Idro
吴语: 飞机
ייִדיש: עראפלאן
粵語: 飛機
Zeêuws: Vliegtuug
žemaitėška: Liektovs